Gói thầu: Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441361-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220148683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 12:23:00 đến ngày 2022-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.321276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.642552E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.549.928.800 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.549.928.800 đồngx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng – cấp III  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.549.928.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 300
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào, dung tích ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình
Trụ sở ban chỉ huy quân sự thị trấn Phú Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Thoại Sơn,địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hồng Thuấn. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hà Hải Phong. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Bình Sơn, địa chỉ: ấp Trung Bình, Xã Thoại Giang, Huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61 - 63 Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Thoại Sơn,địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Thoại Sơn,địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I3,4925100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1406100m3
3Đóng cọc BTCT 120x120x3000 đất cấp I30,42100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x616,5706m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x253,8433m3
6Ván khuôn móng dài1,0444100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,9796tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6848tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,975tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x28,5m3
11Ván khuôn móng cột1,7100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3602tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7038tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,06m3
15Ván khuôn móng cột0,012100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0013tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x61,53m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,389m3
20Ván khuôn móng dài0,0324100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,146tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8064m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0419100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0818tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg13cái
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,669m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1164100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0948tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2026tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,643m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8643100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2246tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2721tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,252m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0336100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0052tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0591tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x23,0506m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,277100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0789tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3687tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x216,5825m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,8425100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,6585tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,3837m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0235100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2059tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3137tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,26m3
50Ván khuôn móng cột0,078100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0039tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0288tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,1998m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0222100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0089tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0623tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,12m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2756100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,238tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8273tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,0529m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7047100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8685tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,8956m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5048100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,251tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8397tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,235m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1729100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0339tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1989tấn
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x21,0416m3
73Ván khuôn móng cột0,2083100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0353tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1283tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,1114m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4739100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0219tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2441tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7513,7167m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (3,3)34,9361m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, tường dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (3m)14,904m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 753,354m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,9315m3
85Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng trệt)136,148m2
86Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng lầu)119,768m2
87Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng trệt)548,318m2
88Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tầng lầu)336,78m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75101,582m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75 (do đà nằm trên trần)37,784m2
91Trát trần, vữa XM M75190,25m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (không tính trát lanh tô, đã tính trát tường đến đà)28,3m2
93Đắp phào kép, vữa XM M7567,2m
94Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8605100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x619,123m3
96Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x40087,44m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám27m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400166,49m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400166,52m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài241,516m2
101Bả bằng bột bả vào tường trong793,958m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần357,916m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.151,874m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,516m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch giả đá 400x40034,14m2
106Ốp đá chẻ không quy cách21,51m2
107Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x23014,4m2
108Thi công trần bằng tấm nhựa vuông khung xương chuyên dụng165,24m2
109Lắp dựng cửa sắt kéo công nghệ Đài Loan3,84m2
110Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính59,72m2
111Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính83,28m2
112Lắp dựng cửa đi khung sắt kính1,98m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,741m2
114Lắp đặt ống Inox D270,36100m
115Lắp đặt ống Inox D360,108100m
116Lắp đặt ống Inox D600,12100m
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg37cái
118Gia công xà gồ thép 40x80x1,41,0081tấn
119Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,41,0081tấn
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7764tấn
121Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7764tấn
122Gia công cột bằng thép tấm0,0201tấn
123Lắp cột thép các loại0,0201tấn
124Cung cấp bulong D18, L=60016Cái
125Cung cấp bulong D18, L=15048Cái
126Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm2,7806100m2
127Cung cấp, lắp đặt lưới mắt cáo2,226100m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,5678100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,41100m2
130Lắp đặt chậu rửa Inox1bộ
131Lắp đặt LAVABO hợp tác2bộ
132Lắp đặt xí bệt4bộ
133Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm6cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm14cái
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm7cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm12cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm6cái
138Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/34mm4cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm6cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm7cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm9cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,24100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,5100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,4100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,32100m
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
148Cung cấp, lắp đặt máy bơm 1HP1Cái
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W37bộ
150Lắp đặt đèn LED tròn 20W6bộ
151Lắp đặt quạt đảo trần17cái
152Lắp đặt ô cắm đôi + hộp mặt26cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt43cái
154Lắp đặt bảng điện nhựa37hộp
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2392m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2398m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2190m
158Lắp đặt các automat 60A + hộp mặt1cái
159Lắp đặt các automat 30A + hộp mặt2cái
160Lắp đặt các automat 10A + hộp mặt11cái
161Lắp đặt các automat 5A + hộp mặt6cái
162Lắp đặt thùng điện 200x250x1002hộp
163Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm310m
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I2,275m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0228100m3
166Lắp đặt kim thu sét PDV 2.1 bán kính bảo vệ 41m1cái
167Kéo rải cáp đồng thoát sét 50mm223m
168Kéo rải cáp đồng thoát sét 70mm26,2m
169Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK1Bộ
170Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4cọc
171Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
172Cung cấp, lắp đặt chân đế đỡ kim thu sét1Bộ
173Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét1Bộ
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,18100m
175Lắp đặt ống thép STK, ĐK 32mm0,074100m
176Lắp đặt ống thép STK, ĐK 34mm0,02100m
177Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm0,03100m
178Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg3Cái
179Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 9kg3Cái
180Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC3Cái
181Cung cấp, lắp đặt giá treo bình chữa cháy3Cái
182Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại146,4128m3
183Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km14,641310m3/1km
184Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại148,9214m3
185Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km14,892110m3/1km
186Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công54,6182tấn
187Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công54,6182tấn
188Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km5,461810 tấn/1km
189Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công23,3334tấn
190Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công23,3334tấn
191Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,333310 tấn/1km
192Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công11,181000v
193Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công11,181000v
194Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,280710 tấn/1km
195Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công3,13091000v
196Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công3,13091000v
197Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,586110 tấn/1km
198Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công2,4571m3
199Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công2,4571m3
200Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,164610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.321276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.642552E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.549.928.800 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.549.928.800 đồngx (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng – cấp III  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.549.928.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải ≥ 5T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít máy2
5 Máy phát điện máy1
6 Khuôn lấy mẫu bê tông máy4
7 Máy đầm bàn máy1
8 Máy đầm cóc máy1
9 Máy đầm dùi máy2
10 Máy bơm nước máy2
11 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu200
12 Ván khuôn m2300
13 Máy hàn máy2
14 Máy cắt, uốn thép máy2
15 Máy cắt gạch máy2
16 Máy đào, dung tích ≤ 0,8 m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này Ghi chú1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->