Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 13:09:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,933,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bêtông ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn hoặc duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường Mầm non Vĩnh Trinh 2 (điểm Trung tâm) ấp Vĩnh Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng điện (2 công tắc, 2 ổ cắm) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt trẻ em | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí bệt lớn | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện bộ nhấn xả tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vòi nước lavabo | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi nước máng rửa tay | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả lavabo | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi tắm khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt trẻ | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi xịt xí bệt lớn | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 20,284 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 340,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 8,3921 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 1.543,6766 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 702,751 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 166,92 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 146,05 | m2 |
| 27 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để quét chống thấm | Chương V, E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 28 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa bật, khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 397,38 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sạch bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung trang trí lan can để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 219,265 | m2 |
| 30 | Đắp chặt nền hiện hữu bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 1,844 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,752 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 340,72 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 190,4 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 702,751 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 314,17 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 1.543,6766 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K-108, sơn phủ Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 1.016,921 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 219,265 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V, E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 64,7 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 49 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa móc treo cửa đi (tương đương 0163M Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp đan bếp | Chương V, E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 600*600 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm lá lamri nhôm sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 7,63 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhôm hệ 1000, chân lamri, kính cường lực 8mm (tương đương nhôm TILAwindow, thanh nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong) | Chương V, E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, chân lamri, kính cường lực 8mm (tương đương nhôm TILAwindow, thanh nhôm xingfa, phụ kiện Kinlong) | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ vách tole khung sắt hộp | Chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,3384 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 65 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ thành nền | Chương V, E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 27,008 | m2 |
| 70 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng đá mài | Chương V, E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bậc tam cấp) | Chương V, E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 73 | Phá dỡ tường bệ tam cấp xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 74 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 75 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 58 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Sikadur cấy sắt liên kết vào bê tông hiện hữu | Chương V, E-HSMT | 82 | Lỗ |
| 78 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,3696 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan tam cấp - Đường kính cốt thép 10mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 1,0839 | 100kg |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 06mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,2957 | 100kg |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 16mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 1,64 | 100kg |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 84 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,1128 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,6192 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,7441 | m2 |
| 88 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 89 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,072 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 92 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 93 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 94 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gia cố nút giao giữa cột và dầm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 96 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 97 | Quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông cột cũ | Chương V, E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, E-HSMT | 5,9458 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái bằng tole lạnh màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 5,9458 | 100m2 |
| 103 | Tháo dỡ phiểu thu nước sàn | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox 304 (tương đương Caesar ST1212EL) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 106 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen loại 1 vòi nước + 1 tay dây sen (tương đương Caesar S108C) | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 8 móc | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 6 móc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ em (bộ xả xí) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt lớn (bộ xả xí) | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi nước lavabo bằng inox 304 (tương đương Caesar B027C (không xả)) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi nước máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Phụ kiện bộ xả lavabo bằng nhựa | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em (tương đương Thiên Thanh UT65XVT) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ vòi nhấn xả tiểu nam inox 304 (tương đương Caesar BF410) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi (tương đương Gương soi Caesar M804) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống, co, tê D21 cấp nước cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 124 | Lắp đặt ống, co, tê D49 thoát ngang, ống, co, tê D60 thoát đứng xuống rãnh thoát nước trệt cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 125 | Lắp đặt ống, co, tê, van khóa D34 cấp nước từ bồn nước inox trên mái cấp xuống đất dẫn đến các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Cầu dao chống giật | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn đôi 1.2m trong phòng | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn đơn 1.2m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn tròn ốp trần hành lang | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện bộ xả xí trẻ em | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi tắm trẻ | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi xịt xí trẻ | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi nước máng rửa tay | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 11 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp láng đá mài | Chương V, E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 416,8896 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 8,0249 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần hiện hữu trong nhà để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 1.303,165 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 720,5288 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 195,63 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 140,3 | m2 |
| 19 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để quét chống thấm | Chương V, E-HSMT | 119,29 | m2 |
| 20 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt cửa đi, cửa sổ, cửa bật, khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 366,82 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung trang trí lan can để sơn lại | Chương V, E-HSMT | 208,005 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 38,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 416,8896 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400*400 (tương đương Prime), vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 720,5288 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 335,93 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 1.303,165 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 1.056,4588 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 208,005 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 4.5mm, khung xương nhôm (tương đương Vĩnh Tường), có chốt gài khóa giữ tấm trần vào khung | Chương V, E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 33 | Thi công lắp lại các tấm trần bị gió thổi tróc mất (tận dụng lại các tấm trần tháo dỡ phòng nhân viên còn sử dụng được lắp lại) | Chương V, E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 34 | Thi công trần tấm thả (gài chốt khóa giữ các tấm trần hiện trang vào khung) | Chương V, E-HSMT | 535,73 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V, E-HSMT | 119,29 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 70,15 | m2 |
| 37 | Xử lý dột mái tole tiếp giáp đầu tường hồi trục 23 trên lớp nhà trẻ | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (tương đương 04205 Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 31 | 1 bộ |
| 40 | Tháo dỡ và lắp thay thế ổ khóa móc treo cửa đi (tương đương 0163M Việt Tiệp) | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 41 | Cắt khe tường hồi sâu 50mm để lắp tấm tole phẳng che khe lún | Chương V, E-HSMT | 1,15 | 10m |
| 42 | Lắp đặt tấm tole phẳng dày 0.5mm, rộng 400mm che khe lún 2 khối nhà (đầu tole cắt tường trét khe lại bằng silicon, đầu tole còn lại bắn vít liên kết vào thành mặt trong sê nô khối phòng học, phòng chức năng) | Chương V, E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn (Cắt tháo đầu tole mỗi bước cột 1 tấm tole dài 1.6m) | Chương V, E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tole nhựa lấy sáng sợi thủy tinh composite dày 2mm | Chương V, E-HSMT | 23,112 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ bảng khẩu hiệu, bảng nội quy cũ | Chương V, E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bảng khẩu hiệu, bảng nội quy khung sắt hộp mạ kẽm 25*25*1.4 sơn hoàn thiện, mặt bằng tấm bạt Hiflex in khẩu hiệu, nội quy | Chương V, E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA + hộp bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần 5 cánh + Dimmer quạt, công suất 47W/220V, đường kính cánh 40cm, 3 cấp độ gió (tương đương Panasonic NOF1609) | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đèn led ốp trần mỏng vuông 220x220/18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen loại 1 vòi nước + 1 tay dây sen (tương đương Caesar S108C) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt dùng cho xí bệt (tương đương inax CFV-102A) | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo Inox 304 loại 8 móc | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Phụ kiện xí bệt trẻ em (bộ xả xí) | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Thiên Thanh Puppy) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bồn tiểu trẻ em (tương đương Thiên Thanh UT65XVT) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Bộ vòi nhấn xả tiểu nam inox 304 (tương đương Caesar BF410) | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi nước máng rửa tay bằng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống, co, tê D21 cấp nước cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 61 | Lắp đặt ống, co, tê D49 thoát ngang, ống, co, tê D60 thoát đứng xuống rãnh thoát nước trệt cho tiểu nam các phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| C | CỔNG HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường thành bồn hoa | Chương V, E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 795,6695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài | Chương V, E-HSMT | 253,1858 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 795,6695 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 253,1858 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 1.048,8553 | m2 |
| 8 | Vẽ tranh tường (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 97,98 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 138,856 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 138,856 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova K-108, sơn phủ Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 33,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 45,535 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 23,604 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài (tương đương Kova Villa) | Chương V, E-HSMT | 45,535 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài | Chương V, E-HSMT | 23,604 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót Kova KV-118, sơn phủ Kova KV-219) | Chương V, E-HSMT | 69,139 | m2 |
| 19 | Chà rửa, vệ sinh sạch bề mặt sàn mái, sênô cuốn lên thành mỗi bên 20cm để chống thấm | Chương V, E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (tương đương Kova CT-11A Plus sàn) | Chương V, E-HSMT | 15,28 | m2 |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT | 42,5481 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 42,5481 | m2 |
| 3 | Lắp mới máng xối tole phẳng màu dày 0.5mm có giá đỡ thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4 (vật tư và nhân công hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. Đường kính 90mm dày 2.9mm | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W (tương đương Rạng Đông) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện CV x 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| E | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V, E-HSMT | 10,4 | cấu kiện |
| 2 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 158,2 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,656 | m3 |
| 6 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 180 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 18 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300*50 hiện hữu để nâng nền | Chương V, E-HSMT | 200,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sân bằng phẳng tạo dốc dày trung bình 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 200,2 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50, vữa XM M75, XM PCB30 (tận dụng lại gạch cũ 70%) | Chương V, E-HSMT | 140,14 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50 mác 250, vữa XM M75, XM PCB30 (thay mới 30%) | Chương V, E-HSMT | 61,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300*50 hiện hữu để nâng nền | Chương V, E-HSMT | 966,4 | m2 |
| 15 | Chặt phá các rễ cây chèn phá làm hư nền gạch | Chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50, vữa XM M75, XM PCB30 (tận dụng lại gạch cũ 70%) | Chương V, E-HSMT | 676,48 | m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50 mác 250, vữa XM M75, XM PCB30 (thay mới 30%) | Chương V, E-HSMT | 289,92 | m2 |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 19 | Tháo dỡ nền gạch lát vĩa hè 300*300*50 hiện hữu để nâng nền | Chương V, E-HSMT | 98 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,7472 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp, ĐK 08mm (tương đương Miền Nam) | Chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 26 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,502 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 7.7mm (tương đương nhựa Đồng Nai) | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 35 | Dọn dẹp mặt bằng công trình để bù cát | Chương V, E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ các tấm đan nắp hố ga, nắp rãnh thoát nước hiện hữu để vét bùn | Chương V, E-HSMT | 250 | cấu kiện |
| 38 | Đào vét bùn đáy hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 39 | Lắp lại các nắp hố ga, nắp rãnh thoát nước đúc sẵn bằng thủ công (nắp hiện hữu) | Chương V, E-HSMT | 250 | 1 cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 41 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,87 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 44 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300*300*50 mác 250, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 187 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 3 | Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 11 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 12 | Ván khuôn (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi