Gói thầu: Cung cấp vật tư cho các bộ truyền động của các Steam Stop Valve Lò thu hồi nhiệt NMĐ PM1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư cho các bộ truyền động của các Steam Stop Valve Lò thu hồi nhiệt NMĐ PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 13:24:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp vật tư, thiết bị cho hệ thống van và các vật tư, thiết bị cơ - nhiệt) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.776.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư cho các bộ truyền động của các Steam Stop Valve Lò thu hồi nhiệt NMĐ PM1 Mua vật tư cho các bộ truyền động của các Steam Stop Valve Lò thu hồi nhiệt NMĐ PM1 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu kỹ thuật hoặc các chứng từ cần thiết để chứng minh hàng hóa do Nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư. - Trường hợp chào mặt hàng thay thế, nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các chứng từ để chứng minh hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Chương III E-HSMT. - Văn bản cam kết về việc cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) Chương này. - Văn bản cam kết hàng hóa được chào tương thích với hệ thống hiện hữu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | a.Tài liệu thông số kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất đối với mục 1, 6, 9; b. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: - Đối với mục 1, 6, 9: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp), hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính; - Đối với mục 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 11: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp), hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán); c. Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Công ty được nhà sản xuất ủy quyền cấp: - Đối với mục 1, 6, 9: Bản gốc hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính; - Đối với mục 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 11: Bản gốc hoặc bản điện tử, hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán) có nộp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản photo (có đóng dấu của Bên bán); Hoặc Chứng chỉ chất lượng/chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Văn Phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận: Bản gốc; d. Tờ khai Hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hoá kèm theo nếu là hàng nhập khẩu: Bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán; e. Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/ hoặc thuế GTGT do cơ quan chức năng phát hành (nếu có): Bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên bán; f. Giấy bảo hành do đại diện có thẩm quyền của Bên bán ký phát hành: Bản gốc. g. Thư bảo lãnh bảo hành tương ứng 5% giá trị hợp đồng được phát hành bởi ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam: bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (chi phí hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, bảo hiểm, chứng từ, thử nghiệm, phụ kiện, thuế, phí liên quan, thuế bảo vệ môi trường, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.3928686 ; Fax: 0254.3928696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.6555064; Fax: 0254.3928696 - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: địa chỉ email [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp | V4 (tỉ suất truyền 6:1) | 2 | Bộ | Bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp: Model: V4 (tỉ suất truyền 6:1); Hộp số dòng V của Limitorque FA25 đế kết nối với van; FA16 đế kết nối với bộ truyền động; bao gồm đai ốc cho kết nối van; (Thay thế cho hộp số côn hiện tại kích thước B320-50; HP STEAM STOP VALVE; KKS: 1*LBA31AA002; Tỉ suất truyền 4:1; Số seri: L543155; Số đặt hàng: 2625001; kết nối với bộ truyền động hiện hữu MX-85); NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp |
| 2 | Đai ốc (Stem nut), B4 MX-85, 140, 150 B4E (đai ốc cho bộ truyền động MX-85) | B4 MX-85, 140, 150 B4E | 2 | Cái | Đai ốc (Stem nut), B4 MX-85, 140, 150 B4E (đai ốc cho bộ truyền động MX-85): P/N: 102663; NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp |
| 3 | Đai ốc nguyên khối (Blank stem nut) cho hộp số V4: P/N: 70-223-0008 | 70-223-0008 | 2 | Cái | Đai ốc nguyên khối (Blank stem nut) cho hộp số V4: P/N: 70-223-0008; NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp |
| 4 | Bộ bánh răng dự phòng cho hộp số V4 (Bearing kit): P/N: 29000-305 | 29000-305 | 2 | Bộ | Bộ bánh răng dự phòng cho hộp số V4 (Bearing kit): P/N: 29000-305; NSX: Limitorque/Flowserve. Bao gồm: - Bánh răng bi (Ball bearing): 02 cái (Chi tiết số 11 trong bản vẽ); - Bánh răng bi (Ball bearing): 01 cái (Chi tiết số 12 trong bản vẽ); - Vòng bi cầu chặn (Thrust bearing): 02 cái (Chi tiết số 13 trong bản vẽ). | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp |
| 5 | Bộ vòng làm kín cho hộp số V4 (Seal kit): P/N: 29000-205 | 29000-205 | 2 | Bộ | Bộ vòng làm kín cho hộp số V4 (Seal kit): P/N: 29000-205; NSX: Limitorque/Flowserve. Bao gồm: - Vòng O (O-ring): 02 cái (Chi tiết số 15 trong bản vẽ); - Vòng đệm mặt bích (End cap gasket): 1 cái (Chi tiết số 21 trong bản vẽ); - Vòng đệm đế (Base gasket): 1 cái (Chi tiết số 22 trong bản vẽ); - Roăng dầu (Oil seal): 1 cái (Chi tiết số 25 trong bản vẽ); - Vòng giữ (Retainning ring): tùy mẫu (Chi tiết số 29 trong bản vẽ); Lưu ý: Bộ vòng làm kín này được sử dụng cho mẫu V4 và V4H vì vậy sẽ bao gồm những chi tiết không có trong bản vẽ. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi chính cao áp |
| 6 | Bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nóng | V4 (tỉ suất truyền 6:1) | 2 | Bộ | Bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nóng: Model: V4 (tỉ suất truyền 6:1); Hộp số dòng V của Limitorque FA25 đế kết nối với van; FA16 đế kết nối với bộ truyền động; bao gồm đai ốc cho kết nối van; (Thay thế cho hộp số côn hiện tại kích thước B320-50; HTR STEAM STOP VALVE; KKS: 1*LBB01AA002; Tỉ suất truyền 4:1; Số seri: L541842; Số đặt hàng: 844004; kết nối với bộ truyền động hiện hữu L120-85); NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nóng |
| 7 | Đai ốc moment xoắn (Stem torque nut) L120-85 (đai ốc cho L120-85) | 61-223-0104-2 | 2 | Cái | Đai ốc moment xoắn (Stem torque nut) L120-85 (đai ốc cho L120-85); P/N: 61-223-0104-2; NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nóng |
| 8 | Đai ốc nguyên khối (Blank stem nut) cho hộp số V4 | 70-223-0008 | 2 | Cái | Đai ốc nguyên khối (Blank stem nut) cho hộp số V4; P/N: 70-223-0008; NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư cho bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nóng |
| 9 | Bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nguội | V4 (tỉ suất truyền 6:1) | 1 | Bộ | Bộ truyền động van dừng hơi tái sấy nguội: Model: V4 (tỉ suất truyền 6:1); Hộp số dòng V của Limitorque FA25 đế kết nối với van; FA16 đế kết nối với bộ truyền động; bao gồm đai ốc cho kết nối van; (Thay thế cho hộp số côn hiện tại kích thước B320-50; LTR STEAM STOP VALVE; KKS: 1*LBC02AA001; Tỉ suất truyền 4:1; Số seri: L540173; Số đặt hàng: 277492-02X; kết nối với bộ truyền động hiện hữu L120-85); NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư bộ truyền động cho van dừng hơi tái sấy nguội |
| 10 | Đai ốc moment xoắn (Stem torque nut) L120-85 (đai ốc cho L120-85) | 61-223-0104-2 | 1 | Cái | Đai ốc moment xoắn (Stem torque nut) L120-85 (đai ốc cho L120-85); P/N: 61-223-0104-2; NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư bộ truyền động cho van dừng hơi tái sấy nguội |
| 11 | Đai ốc nguyên khối (Blank stem nut) cho hộp số V4 | 70-223-0008 | 1 | Cái | Đai ốc nguyên khối (Blank stem nut) cho hộp số V4; P/N: 70-223-0008; NSX: Limitorque/Flowserve. | Vật tư bộ truyền động cho van dừng hơi tái sấy nguội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp vật tư, thiết bị cho hệ thống van và các vật tư, thiết bị cơ - nhiệt) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.776.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi