Gói thầu: Xây dựng trạm RM Tràng Sáp, Thôn Buông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443710-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hà Giang
Tên gói thầu Xây dựng trạm RM Tràng Sáp, Thôn Buông
Số hiệu KHLCNT 20220431912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 13:48:00 đến ngày 2022-04-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 127,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9188E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công: Hạ tầng trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; (Hợp đồng tương tự có các hạng mục: Móng cột, lắp dựng cột anten, kéo cáp điện AC, kéo cáp quang) hoặc mỗi hợp đồng thi công một trong các hạng mục nói trên, thì nhà thầu có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho đảm bảo đã thực hiện thi công đủ các hạng này; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hà Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng trạm RM Tràng Sáp, Thôn Buông
Cơ sở hạ tầng trạm Remote Sector Lũng Khỏe, Tràng Sáp, Thôn Buông, Bản Mường, Nậm Lịch, tỉnh Hà Giang năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Giang , địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi Thành Phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật; + Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan + Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Giang Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ 02193 860781; DĐ: 0913072588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ Thuật - Đầu tư – Viễn thông Hà Giang; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi – Thành phố Hà Giang – Tỉnh Hà Giang; Số fax 02193 862291, điện thoại liên hệ: 0914546289;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm RM Tràng Sáp, huyên Quang Bình
1Hạng mục: Cột antenHạng mục I1ĐVT
2Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1312tấn
3Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1826m3
4Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5591m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5311m3
6Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8811tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5356m3
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1312tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1826m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5591m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5311m3
13Vận chuyển thủ công xi măng; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8811tấn
14Vận chuyển thủ công nước; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5356m3
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,885m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,511m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,084100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,04tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,063tấn
23Lắp đặt Bu lông móng cột D22 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9cái
24Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,815tấn
25Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
26Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,815tấn
27Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công; Cự ly vận chuyển 300m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
28Vận chuyển cột anten, cột bê tông, cột thép, thanh nối, cáp điện AC, cáp quang và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Chuyến
29Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
31Dây chống sét cột anten - thép tròn d14Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)20m
32Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V18,648m2
33Hạng mục: Tiếp đấtHạng mục II1ĐVT
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
35Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cọc
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
37Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5m
38Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
39Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
40Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
41Đầu cốt đồng M25mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
42Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
43Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
44Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
45Hạng mục: Tuyến cáp điện ACHạng mục III1ĐVT
46Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)160m
47Má ốp cột MP 16Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6bộ
48Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
49Kẹp treo cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
50Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12bộ
51Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
52Đầu cốt đồng nhôm AG-70Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
53Chặt phát cây cối dọc theo tuyến đường điện AC, phát rừng loại I, mật độ cây Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,84m3
55Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6.5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)31cột
56Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2thanh sắt
57Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1610 m
58Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0904tấn
59Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0589tấn
60Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,155tấn
61Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại; Cự ly vận chuyển 200m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0904tấn
62Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m); Cự ly vận chuyển 200m, độ dốc 20độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,0589tấn
63Vận chuyển thủ công cột bê tông (tính 1/3NC)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,385tấn
64Hạng mục: Tuyến cáp quangHạng muc· IV1ĐVT
65Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
66Bulong M10-240Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6bộ
67Bulong M10-55Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
68Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10cột
69Kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5km cáp
70Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ MX
71Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
72Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
73Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,272tấn
74Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công; Cự ly vận chuyển 200m, độ dốc 15độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
75Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại; Cự ly vận chuyển 200m, độ dốc 15độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
76Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại; Cự ly vận chuyển 200m, độ dốc 15độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,272tấn
B Trạm RM Thôn Buông, huyên Quang Bình
1Hạng mục: Cột antenHạng mục I1ĐVT
2Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1312tấn
3Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1826m3
4Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5591m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5311m3
6Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8811tấn
7Bốc dỡ thủ công nướcTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5356m3
8Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
9Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1312tấn
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,1826m3
11Vận chuyển thủ công cát vàng; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5591m3
12Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5311m3
13Vận chuyển thủ công xi măng; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,8811tấn
14Vận chuyển thủ công nước; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5356m3
15Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,885m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,4m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,511m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,084100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,04tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,063tấn
23Lắp đặt Bu lông móng cột D22 L=800Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)9cái
24Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,815tấn
25Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
26Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,815tấn
27Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công; Cự ly 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
28Vận chuyển cột anten, cột bê tông, cột thép, thanh nối, cáp điện AC, cáp quang và phụ kiện từ Hà Giang đến trạm BTSTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1Chuyến
29Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1cột
31Dây chống sét cột anten - thép tròn d14Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)20m
32Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)18,648m2
33Hạng mục: Hệ thống tiếp đấtHạng mục II1ĐVT
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
35Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2cọc
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài LTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
37Kéo dải dây liên kết - băng thép d40x4Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2,5m
38Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi - dây M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
39Mối hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2điện cực
40Kéo rải dây dẫn đất công tác đi dọc tường - cáp đồng bọc CU/PVC/XLPE M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4m
41Đầu cốt đồng M25mm cho dây tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,210 cái
42Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,563m3
43Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
44Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển 300m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
45Hạng mục: Tuyến cáp điện ACHạng mục III1ĐVT
46Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)200m
47Má ốp cột MP 16Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)8bộ
48Kẹp siết cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)6bộ
49Kẹp treo cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2bộ
50Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)16bộ
51Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4cuộn
52Đầu cốt đồng nhôm AG-70Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)4bộ
53Chặt phát cây cối dọc theo tuyến đường điện AC, phát rừng loại I, mật độ cây Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,5100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,84m3
55Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6.5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)31cột
56Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)2010 m
57Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,113tấn
58Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1,155tấn
59Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại; Cự ly 200m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,113tấn
60Vận chuyển thủ công cột bê tông (tính 1/3NC); Cự ly 200m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,385tấn
61Hạng mục: Tuyến cáp quangHạng muc· IV1ĐVT
62Dây nối quang 5mTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)12sợi
63Măng sông cáp quang 24Fo (1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ
64Đế chữ UTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10bộ
65Đai thép (Khóa + đai thép)Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)20bộ
66Bulong M10-240Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3bộ
67Bulong M10-55Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10bộ
68Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)3cột
69Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)10cột
70Kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,55km cáp
71Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông Theo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1bộ MX
72Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
73Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
74Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2992tấn
75Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công; Cự ly 200m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)1tấn
76Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại ; Cự ly 200m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,5tấn
77Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại; Cự ly 200m độ dốc 20 độTheo yêu cầu kỹ thuật (Chương V)0,2992tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9188E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đã thi công: Hạ tầng trạm BTS tối thiểu là 02 (hai) hợp đồng; (Hợp đồng tương tự có các hạng mục: Móng cột, lắp dựng cột anten, kéo cáp điện AC, kéo cáp quang) hoặc mỗi hợp đồng thi công một trong các hạng mục nói trên, thì nhà thầu có thể cung cấp nhiều hợp đồng sao cho đảm bảo đã thực hiện thi công đủ các hạng này; trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi.- Trong trường hợp có thành viên liên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Thì là Nhà thầu chính phải có 02 hợp đồng tương tự thi công tại địa bàn tỉnh vùng núi- Các Hợp đồng tương tự phải cung cấp bản sao có công chứng và hóa đơn GTGT bản photo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề, hợp đồng lao động)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ: Tốt nghiệp từ trung cấp một trong các trường Xây dựng, Bưu chính Viễn thông trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng đào tạo, chứng chỉ nghiệp vụ, hành nghề,hợp đồng lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông Đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
2 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang OTDR1
3 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
4 Máy hàn Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->