Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa trường tiểu học Cây Thị - phân trường Khe Cạn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443185-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa trường tiểu học Cây Thị - phân trường Khe Cạn.
Số hiệu KHLCNT 20220428482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện ( nguồn thu sử dụng đất), vốn xổ số kiến thiết và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 13:34:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,109,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1661635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332327E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa trường tiểu học Cây Thị - phân trường Khe Cạn.
Sửa chữa trường tiểu học Cây Thị - phân trường Khe Cạn.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện ( nguồn thu sử dụng đất), vốn xổ số kiến thiết và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.820.135;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Chùa Hang, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.820.135;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đồng Hỷ + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.820.135;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 3 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8635100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595,5055m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,73m2
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,0115m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,976m2
6Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,518m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,248m2
8Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,242m2
9Láng mặt trên ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
10Trát gờ cắt nước ô văng, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,0195m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,976m2
13Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,4736m2
14Trần tôn liên doanh (bao gồm cả khung treo và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,4736m2
15Phào cổ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,48md
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,747m2
17Láng mặt bậc, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,664m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,1968m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,6752m2
20Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5815m3
21Bê tông nền, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5815m3
22Lát nền gạch liên doanh 500x500, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,6752m2
23Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,64m2
24Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
25Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, chốt và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
26Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, chốt và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
27Sen hoa INOX 304Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,8327kg
28Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,8327kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
30Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8782m3
31Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8782m3
32Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ + đục đi lại đường điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
33Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
34Đèn LED gắn trần 20wTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
35Ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Quạt treo tường VINAWIND (hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Quạt trần + hộp số VINAWIND (hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Áp tô mát 2 pha 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Áp tô mát 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
42Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
43Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
44Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
46Tủ điện 400x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Xà sứ đón dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
48Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
49Đế âm tường 110x65x45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
50Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40 cái
51Ống nhựa mềm luồn dây (chôn ngầm tường) PVC D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430m
52Ống nhựa mềm luồn dây (chôn ngầm tường) PVC D27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
54Phá dỡ nền sânTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
55Đào rãnh - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9251m3
56Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
57Đắp cát móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
58Bê tông nền, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
59Hộp nối dây đo điện trởTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60CU/PVC/PVC 1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
61Cọc tiếp địa D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
62Ống nhựa luồn dây mềm D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
B CẢI TẠO NHÀ 2 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9697100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,688m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1m2
4Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,674m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,664m2
6Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,35m2
7Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,74m2
8Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,414m2
10Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,014m2
11Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,82m
12Đắp phào sê nô, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,42m
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4284m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3788m3
15Bê tông nền, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3788m3
16Lát nền gạch liên doanh 500x500, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4284m2
17Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,0932m2
18Trần tôn liên doanh (bao gồm cả khung treo và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,0932m2
19Phào cổ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,56md
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,477m2
21Láng mặt bậc, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,636m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,3088m2
23Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6384m2
24Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8m
25Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6076m2
26Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, chốt và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
27Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, chốt và lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
28Sen hoa INOX 304Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,2085kg
29Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,2085kg
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
31Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,006m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,632m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,632m2
34Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,9309m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5488100m2
36Ống nhựa thoát nước mưa D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m
37Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7963m3
38Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7963m3
39Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ + đục đi lại đường điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
40Đèn LED loại 1,2m-2x18w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
41Đèn LED gắn trần 20wTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Quạt trần VI.NA.WIND (Hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Áp tô mát 2 pha 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Áp tô mát 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
49Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
50Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Tủ điện 400x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Xà sứ đón dây:Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
53Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
54Đế âm tường 110x65x45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
55Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
56Ống nhựa mềm luồn dây (chôn ngầm tường) PVC D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
57Ống nhựa mềm luồn dây (chôn ngầm tường) PVC D27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
58Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
59Đào rãnh - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
60Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
61Hộp nối dây đo điện trởTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62CU/PVC/PVC 1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Cọc tiếp địa D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
64Ống nhựa luồn dây mềm D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
C CẢI TẠO SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,02m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,702m3
3Phá dỡ nền sân xây bậcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,592m3
4Phá dỡ bậc sân khấu cũ để mở rộngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
5Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,871m3
6Bê tông nền, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
7Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,602m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,012m3
10Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2561m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3265m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,22m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,22m2
16Đổ đất màu trồng hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m3
17Đắp cát nền sânTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3545m3
18Bê tông nền, M100, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,709m3
19Láng bù vênh nền sân, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật685m2
20Láng bù vênh nền sân, dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật685m2
21Lát gạch terazo 400x400, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật685m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật664,5385m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật664,5385m2
24Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8975m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8975m2
26Tháo dỡ cánh cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,18m2
27INOX 304 làm cánh cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,451kg
28Sơn tính điện theo trọng lượng thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,451kg
29Lắp dựng cảnh cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,28m2
30Bánh xe, bản lề, khuy, khóa cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Thép hộp mạ kẽm làm biển tênTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,029kg
32Tấm ALUMINUM làm biển tênTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,42m2
33Tên trường làm bằng mêcaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Lắp dựng biển tênTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
35Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9859m3
36Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9859m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1661635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332327E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện, hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->