Gói thầu: Gói Thầu Số 03. Vật Tư Y Tế Tiêu Hao - Phần I Nhóm 06 (Bao Gồm 90 Mặt Hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói Thầu Số 03. Vật Tư Y Tế Tiêu Hao - Phần I Nhóm 06 (Bao Gồm 90 Mặt Hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267176 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Sản – Nhi Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 10:56:00 đến ngày 2021-01-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,990,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Air way các số | Nhà thầu tự quy định | 1.200 | Cái | Chất liệu polyethylene hoặc tương đương, không độc, nửa cứng. Đóng gói trong từng túi PE, tiệt trùng. Các số từ 0 đến 4 tương ứng từ 60mm đến 120mm | |
| 2 | Ba chia không dây | Nhà thầu tự quy định | 300 | Cái | * Khóa 3 ngã không dây, chịu được áp lực lên tới 3 bars, nguyên liệu polycarbonate, khoảng chết thấp, không chứa các thành phần gây phản ứng pyrogenic. Dòng truyền ổn định, lực cản thấp. * Có sẵn loại kháng lipid/ không kháng lipid. * Tiêu chuẩn ISO, CE. | |
| 3 | Băng cá nhân | Nhà thầu tự quy định | 52.000 | Miếng | Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, có miếng gạc thấm hút, có phủ lớp chống dính polyethylene, có kiểm tra vi sinh, khả năng thấm hút: >500%, trọng lượng 97g/m2, lực dính 2.2-9.4 N/cm. Rộng 20mm x Dài 60mm. | |
| 4 | Băng dán | Nhà thầu tự quy định | 6.000 | Miếng | Sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, có miếng gạc thấm hút, có phủ lớp chống dính polyethylene, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, kích thước 53mmx70mm, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Kích thước: 53mm x 70mm | |
| 5 | Băng keo cố định kim luồn | Nhà thầu tự quy định | 5.000 | Miếng | Băng Polyester giúp da thoang khí không chứa PVC, không chứa Latex. Keo Acrylic khuyến khích sử dụng trong y tế, độ dính cao phù hợp cho da nhạy cảm. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Kích thước: 6cm x 7cm | |
| 6 | Băng keo lụa | Nhà thầu tự quy định | 18.720 | Cuộn | Vải lụa 100% cellulose acetate, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria. Kích thước 2,5cm x 5m | |
| 7 | Băng thun có keo | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cuộn | Cotton 100%, keo oxide kẽm không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas Kích thước: 8cm x 4.5m | |
| 8 | Băng vô trùng có gạc cố định vết thương | Nhà thầu tự quy định | 200 | Miếng | Sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, có miếng gạc thấm hút, có phủ lớp chống dính polyethylene, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Kích thước 53mmx80mm | |
| 9 | Bao cao su | Nhà thầu tự quy định | 3.000 | Cái | Sản xuất từ cao su thiên nhiên sản xuất theo TCVN - Loại không mùi - Màu sắc và độ trong: trong mờ và không màu. - Chất bôi trơn: Bao cao su được bôi trơn với dung dịch Silicone | |
| 10 | Bình làm ẩm oxy | Nhà thầu tự quy định | 50 | Cái | Chất liệu: Polycacbonat/ Plastic chịu nhiệt, có thể hấp khử trùng ở nhiệt độ 121oC, thể tích 250ml-500ml, Có vạch chỉ thị mực nước làm ẩm tối thiểu/ tối đa. | |
| 11 | Bộ che mắt vàng da | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Cái | Sử dụng cho trẻ sơ sinh, chất liệu vải dệt co giãn, các cỡ cho vòng đầu 30-38cm, 24-33cm, 20-28cm, 24-35cm. ISO 13485 | |
| 12 | Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn | Nhà thầu tự quy định | 30 | Bộ | * Loại 1 kênh đo huyết áp xâm lấn người lớn với 2 khóa 3 ngã, dụng cụ truyền dịch chữ J nhẹ. * Gồm 1 đoạn dây chính 2 khúc loại đường kính cho người lớn 150cm, 15cm, dây chính màu đỏ để phân biệt động mạch; đi kèm 1 dây nối phụ 150cm màu xanh đo CVP khi cần (2 trong 1). * Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms Lệch vị trí số không ≤ ± 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ * Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO. | |
| 13 | Bộ đo áp lực tĩnh mạch trung tâm theo phương pháp Seldinger | Nhà thầu tự quy định | 20 | Bộ | Catheter làm bằng vật liệu polyurethane linh hoạt, mềm, chống xoắn, chống máu đông và chất béo, có đường cản quang phát hiện chính xác vị trí dưới tia X. Có vạch đánh dấu độ sâu chèn cứ sau 5 cm để xác định vị trí ống thông chính xác. Stylet có thể tháo rời làm tăng độ cứng cho ống thông trong quá trình chèn. Đầu nhẵn hạn chế tổn thương khi chèn, mã hóa màu theo size. Có các size: 16G ( ID= 0.79 x OD = 1.42mm) dài 50cm, thể tích mồi 0.6ml, tốc độ dòng 45ml/phút, canula 14G (ID=2.0 x OD=2.3mm), dài 75mm; 18G ( ID= 0.9 x OD = 1.4mm) dài 50cm, thể tích mồi 0.4ml, tốc độ dòng 15ml/phút, canula 16G (ID=1.6 x OD=2.0mm), dài 75mm; 20G ( ID= 0.6 x OD = 1.0mm) dài 32cm, thể tích mồi 0.2ml, tốc độ dòng 6.0ml/phút, canula 18G (ID=1.15 x OD=1.5mm), dài 48mm. Sử dụng 1 lần, vô trùng, không pyrogenic. Tiêu chuẩn ISO, CE. | |
| 14 | Bộ kim tê ngoài màng cứng | Nhà thầu tự quy định | 200 | Bộ | * Kim Tuohy đầu cong thoải 18G dài 80mm, cánh lớn rộng 4cm màu xanh chắc chắn, dễ cầm và linh hoạt khi chọc, vạch chia độ dài rõ ràng trên kim. * Connector catheter rất chắc chắn khi đóng nghe được tiếng, hình chữ nhật và dẹp màu vàng giúp dễ nhận diện và không đau khi bệnh nhân nằm đè lên. * Bộ bao gồm: Catheter, kim Touhy, lọc phẳng 0.2µm hydrophilic 2 chiều sử dụng tới 96h, syringe LOR 10ml, catheter guide. * Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA | |
| 15 | Bộ rữa dạ dày trẻ em | Nhà thầu tự quy định | 12 | Bộ | Làm từ mủ cao su tự nhiên đóng gói riêng lẻ từng túi. Size 28 | |
| 16 | Bóp bóng người lớn | Nhà thầu tự quy định | 2 | Cái | * Nguyên liệu silicon cao cấp, có van an toàn. Đóng gói chuẩn bao gồm: Bóng bóp, mask gây mê, túi dự trữ khí, dây oxy 7Ft, có van PEEP và tài liệu hướng dẫn kèm theo. Size người lớn * Tiêu chuẩn FDA, CE | |
| 17 | Bóp bóng sơ sinh | Nhà thầu tự quy định | 10 | Cái | * Nguyên liệu silicon cao cấp, có van an toàn. Đóng gói chuẩn bao gồm: Bóng bóp, mask gây mê, túi dự trữ khí, dây oxy 7Ft, có van PEEP và tài liệu hướng dẫn kèm theo. Size sơ sinh * Tiêu chuẩn FDA, CE | |
| 18 | Bóp bóng trẻ em | Nhà thầu tự quy định | 2 | Cái | * Nguyên liệu silicon cao cấp, có van an toàn. Đóng gói chuẩn bao gồm: Bóng bóp, mask gây mê, túi dự trữ khí, dây oxy 7Ft, có van PEEP và tài liệu hướng dẫn kèm theo. Size trẻ em * Tiêu chuẩn FDA, CE | |
| 19 | Bột đổ môi trường BHI | Nhà thầu tự quy định | 3 | Chai | Thành phần: Brain-Heart Infusion solids (porcine), Tryptose, Glucose, Sodium chloride, Disodium hydrogen phosphate. Chai 500g | |
| 20 | Bột đổ môi trường MacConkey Agar | Nhà thầu tự quy định | 3 | Chai | Thành phần: Peptone, Lactose, Bile Salts No.3, Sodium chloride, Neutral red, Crystal violet, Agar No. 2. Chai 500g | |
| 21 | Catheter lọc máu 6,5F-8,5F-12F | Nhà thầu tự quy định | 10 | Cái | Catheter 2 nòng 6.5Fr, 8.5Fr; 12Fr hiệu ABLE kim V dẫn đường. Hai cổng catheter màu khác nhau giúp nhận dạng và tránh nhầm lẫn khi truyền. Đầu tip linh hoạt màu xanh, dễ dàng phát hiện dưới X-quang... *Catheter Polyurethan tương thích sinh học, mềm mại khi đặt trong cơ thể. * Bộ bao gồm: Catheter 6.5Fr dài 10cm, dây dẫn đường 0.021'' x 50cm, Catheter 8.5Fr dài 13 cm, dây dẫn đường 0.025'' x 50cm. Catheter 12Fr dài 20cm/15cm, dây dẫn đường 0.038''x 60cm. *Tiêu chuẩn : ISO, CE. | |
| 22 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2F - 3F - 4F | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cái | *Catheter TMTT 1 đường size 18G(4F), 20G(3F), 22G(2F) bao gồm: *Catheter polyurethane tương thích sinh học,có đường cản quang, size 18G dài 20cm x OD(1.4mm), 20G dài 13cm x OD (1.15mm), 22G dài 13cm x OD (0.9mm). Kim thẳng 21G x 7cm, 21G x 4cm, 21G x 4cm * Dây dẫn J làm bằng hợp kim Nickel-Titan mềm và linh hoạt, chống gãy gập đường kính 045mm x 45cm. *Tốc độ dòng truyền: 18G = 22.5~28.75ml/phút; 20G = 15~25 ml/phút; 22G = 7.2~11.25 ml/phút * Cây nong 5Fr x 6cm, 4Fr x 5cm, 4Fr x 5cm, bơm tiêm 5ml, guidewire, dao mổ, hub cố định. Tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 23 | Chỉ Polyglactine 2/0 kim tròn | Nhà thầu tự quy định | 240 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. | |
| 24 | Chỉ Polyglactine 3/0 kim tròn | Nhà thầu tự quy định | 240 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. | |
| 25 | Chỉ Polyglactine 4/0 kim tròn | Nhà thầu tự quy định | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim tròn 1/2c dài 22mm | |
| 26 | Dao cắt đốt sử dụng 1 lần | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cái | Tay đốt có nút điều khiển, điều chỉnh dòng điện cho dao mổ từ xa nhờ nút điều chỉnh ở nơi tay đốt | |
| 27 | Đầu col xanh có nhãn có khía | Nhà thầu tự quy định | 5.000 | Cái | Dung tích 1.000 µl, có khía | |
| 28 | Dây ba chạc 50cm có đầu | Nhà thầu tự quy định | 450 | Sợi | Khoá 3 ngã, dây dài đến 50cm. Chất liệu tốt, dây mềm, dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn. Chống nứt gãy và chịu áp lực cao. Dây nối và khóa vặn bằng trơn láng không bị rít, khớp với dây truyền dịch. Ống kết nối có ID đến 3.0mm, OD đến 4.1mm. Đóng gói vô trùng từng cái. | |
| 29 | Dây ga rô | Nhà thầu tự quy định | 250 | Sợi | Chất liệu thun cotton, dây garo tay dài 28cm. | |
| 30 | Dây Oxy 1 mũi số 10 | Nhà thầu tự quy định | 1.000 | Sợi | Được làm từ chất liệu nhựa y tế, mềm dẽo và trơn láng, phù hợp với việc dẫn khí oxy cung cấp cho bệnh nhân Chiều dài: 420mm, được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. Size: 10Fr | |
| 31 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn | Nhà thầu tự quy định | 6.000 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số người lớn | |
| 32 | Dây oxy 2 nhánh size tré sơ sinh | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số sơ sinh. | |
| 33 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em | Nhà thầu tự quy định | 800 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số trẻ em | |
| 34 | Film XQ 24x30 | Nhà thầu tự quy định | 14 | Hộp | Phim X quang siêu nhạy, hai mặt nhũ tương, tốc độ cao được dùng với màn tăng sáng. Phim được tráng màu xanh trên nền Polyeste. Phim có cấu trúc tinh thể kết hợp với kỹ thuật nhũ tương để làm giảm phát xạ tia sáng ra ngoài, kích thước 24cmx30cm. Hộp 100 tấm | |
| 35 | Film XQ 30x40 | Nhà thầu tự quy định | 12 | Hộp | Phim X quang siêu nhạy, hai mặt nhũ tương, tốc độ cao được dùng với màn tăng sáng. Phim được tráng màu xanh trên nền Polyeste. Phim có cấu trúc tinh thể kết hợp với kỹ thuật nhũ tương để làm giảm phát xạ tia sáng ra ngoài, kích thước 30cmx40cm. Hộp 100 tấm | |
| 36 | Gạc Vaseline | Nhà thầu tự quy định | 7.000 | Miếng | Kích thước 18cm x 20cm. | |
| 37 | Gel siêu âm | Nhà thầu tự quy định | 200 | Lít | Gel màu xanh, phù hợp với tần số siêu âm, không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không có Formaldehyde, vô khuẩn, không gây mẫn cảm với da. | |
| 38 | Giấy điện tim | Nhà thầu tự quy định | 40 | Cuộn | Kích thước 50mmx 30m | |
| 39 | Giấy điện tim 3 cần | Nhà thầu tự quy định | 300 | Cuộn | Kích thước 63mmx30m | |
| 40 | Giấy đo điện tim | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cuộn | Kích thước 80mmx20m | |
| 41 | Giấy in máy nghe tim thai | Nhà thầu tự quy định | 200 | Xấp | Giấy in máy nghe tim thai 151mmx100mmx150 tờ | |
| 42 | Giấy in máy nghe tim thai | Nhà thầu tự quy định | 400 | Xấp | Giấy in máy nghe tim thai 152mm x 150mm x 200 tờ | |
| 43 | Giấy in nhiệt máy siêu âm | Nhà thầu tự quy định | 10 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m | |
| 44 | Guide wire | Nhà thầu tự quy định | 2 | Cái | - Dùng để dẫn đường cho ống thông - Dây tròn, nhẵn làm bằng thép không gỉ phủ PTFE, dài 150cm, đầu J, cỡ 0.032''; 0.035'' và 0.038", có đầu flex tip dài 3cm. - Tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 45 | Kim luồn TM 18G | Nhà thầu tự quy định | 8.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép không gỉ, rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng tiêm xuyên qua da và thành mạch kể cả động mạch giúp bệnh nhân ít đau. Kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại được làm bằng nhựa FEP (Teflon) giúp kim có tính đàn hồi cao và không bị gẫy gập. Ngoài ra trên kim có in đường cản quang, giúp theo dõi dòng chảy một cách dễ dàng.Cánh nhựa được thiết kế mềm dẻo cho phép đặt được ở nhiều khu vực khác nhau trên cơ thể như cổ, bẹn, cẳng tay, mu tay, mu chân, trán ...Van điều khiển đóng/mở giúp việc tiêm thuốc được duy trì đều đặn. Ống nhựa bảo vệ bên ngoài giúp phòng ngừa tai nạn nguy hiểm từ kim. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 18G, xanh lá, đường kính 1.3mm, chiều dài 45mm, lưu lượng 90(ml/phút) | |
| 46 | Kim luồn TM 20G | Nhà thầu tự quy định | 6.500 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép không gỉ, rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng tiêm xuyên qua da và thành mạch kể cả động mạch giúp bệnh nhân ít đau.Kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại được làm bằng nhựa FEP (Teflon) giúp kim có tính đàn hồi cao và không bị gẫy gập. Ngoài ra trên kim có in đường cản quang, giúp theo dõi dòng chảy một cách dễ dàng.Cánh nhựa được thiết kế mềm dẻo cho phép đặt được ở nhiều khu vực khác nhau trên cơ thể như cổ, bẹn, cẳng tay, mu tay, mu chân, trán ...Van điều khiển đóng/mở giúp việc tiêm thuốc được duy trì đều đặn. Ống nhựa bảo vệ bên ngoài giúp phòng ngừa tai nạn nguy hiểm từ kim. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 20G, xanh lá, đường kính 1.1mm, chiều dài 32mm, lưu lượng 60(ml/phút) | |
| 47 | Kim luồn TM 22G | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép không gỉ, rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng tiêm xuyên qua da và thành mạch kể cả động mạch giúp bệnh nhân ít đau.Kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại được làm bằng nhựa FEP (Teflon) giúp kim có tính đàn hồi cao và không bị gẫy gập. Ngoài ra trên kim có in đường cản quang, giúp theo dõi dòng chảy một cách dễ dàng.Cánh nhựa được thiết kế mềm dẻo cho phép đặt được ở nhiều khu vực khác nhau trên cơ thể như cổ, bẹn, cẳng tay, mu tay, mu chân, trán ...Van điều khiển đóng/mở giúp việc tiêm thuốc được duy trì đều đặn. Ống nhựa bảo vệ bên ngoài giúp phòng ngừa tai nạn nguy hiểm từ kim. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 22G, xanh dương, đường kính 0.9mm, chiều dài 25mm, lưu lượng 33(ml/phút) | |
| 48 | Kim luồn TM 24G | Nhà thầu tự quy định | 22.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép không gỉ, rất sắc và siêu mỏng, dễ dàng tiêm xuyên qua da và thành mạch kể cả động mạch giúp bệnh nhân ít đau.Kim bằng silicon ôm chặt kim bằng kim loại được làm bằng nhựa FEP (Teflon) giúp kim có tính đàn hồi cao và không bị gẫy gập. Ngoài ra trên kim có in đường cản quang, giúp theo dõi dòng chảy một cách dễ dàng.Cánh nhựa được thiết kế mềm dẻo cho phép đặt được ở nhiều khu vực khác nhau trên cơ thể như cổ, bẹn, cẳng tay, mu tay, mu chân, trán ...Van điều khiển đóng/mở giúp việc tiêm thuốc được duy trì đều đặn. Ống nhựa bảo vệ bên ngoài giúp phòng ngừa tai nạn nguy hiểm từ kim. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 24G, vàng, đường kính 0.9mm, chiều dài 19mm, lưu lượng 20(ml/phút) | |
| 49 | Kim tê tủy sống 27G 3*1/2" | Nhà thầu tự quy định | 7.000 | Cây | * Kim kiểu Quincke 3 mặt vát sắc bén. * Chuôi kim trong suốt dễ quan sát dịch chảy ra. * Có cánh cầm tiện lợi khi chọc, đặc biệt là khi bơm thuốc. * Mã hóa màu theo từng kích cỡ, đầy đủ cỡ từ 18G đến 27G với đường kính ngoài từ 1.20 đến 0.40mm, chiều dài từ 3.0''[75mm] đến 6.0''[150mm] Tiêu chuẩn: CE, ISO | |
| 50 | Kim xét nghiệm Lancet | Nhà thầu tự quy định | 18.000 | Cây | Kim lancet lấy máu bằng tay, chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng từng cái, dùng 1 lần. | |
| 51 | Lam Kính dầy 7102 | Nhà thầu tự quy định | 50 | Hộp | Chất liệu: thuỷ tinh trong suốt. Kính trơn trong suốt. Kích thước: 2.4mmx 76.2mm. Đóng gói: 72 miếng/hộp. | |
| 52 | Lam kính mờ 7105 | Nhà thầu tự quy định | 20 | Hộp | Chất liệu: thuỷ tinh trong suốt được mài mờ. Kích thước: 2.4mm x 76.2mm. Đóng gói: 72 miếng/hộp. | |
| 53 | Lamelles | Nhà thầu tự quy định | 40 | Hộp | Chất liệu thuỷ tinh, mặt cắt chính xác. Kích thước 22mmx22mm. Hộp/100 cái | |
| 54 | Lọc vi khuẩn | Nhà thầu tự quy định | 800 | Cái | Lọc vi khuẩn, virus được lắp vào máy thở, máy gây mê. Hiệu quả lọc vi khuẩn 99,99998%, vi rút 99,9998%. Có cổng lấy mẫu khí, có /không nắp đậy cổng để bảo vệ tránh nhiễm khuẩn. Khoảng chết thấp, trở kháng dòng khí thấp. Tiệt trùng Tiêu chuẩn ISO, CE | |
| 55 | Lưỡi dao mổ số 11-15-20 | Nhà thầu tự quy định | 8.000 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, đóng gói riêng, tiệt trùng từng cái. Các số 11, 15,20. | |
| 56 | Mask gây mê các số | Nhà thầu tự quy định | 20 | Cái | Mask gây mê các cỡ, mask có đệm khí, mềm mại và tiếp xúc tốt. Độ trong suốt cao. Sử dụng một lần. Các số | |
| 57 | Mask khí dung trẻ em nhỏ có dây | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Cái | Mask khí dung trẻ em size M, mask có kẹp mũi, bình chứa thuốc khoảng 6 ml, dây nối oxy đến 2m. Có khả năng tiệt trùng và tái sử dụng. Chất liệu PVC y tế hoặc tương đương | |
| 58 | Máy huyết áp người lớn | Nhà thầu tự quy định | 15 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300 mmHg, Độ chính xác ± 3mmHg, Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao,Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao kích thước 50cmx14cm có ruột. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (không bị lệch điểm không), Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai. | |
| 59 | Máy huyết áp nhi | Nhà thầu tự quy định | 5 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300 mmHg, Độ chính xác ± 3mmHg, Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao,Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao kích thước 27cmx6,5cm có ruột. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (không bị lệch điểm không),Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai. | |
| 60 | Miếng dán điện cực | Nhà thầu tự quy định | 22.000 | Miếng | Chất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối. Bắt tín hiệu nhanh, cho tín hiệu ổn định, chính xác. Sử dụng được cho da nhạy cảm. Đóng gói tiệt trùng. Kích thước 36mm x 50mm. | |
| 61 | Nhiệt kế độ C | Nhà thầu tự quy định | 312 | Cái | Nhiệt kế lấy nhiệt (35-42 độ C) | |
| 62 | Nút chặn kim luồn | Nhà thầu tự quy định | 9.000 | Cái | Có cổng tiêm thuốc không chứa Latex. Đóng gói vô trùng riêng biệt từng đơn vị nhỏ nhất, phù hợp với kim luồn các loại. | |
| 63 | Ống dẻo 8 ly | Nhà thầu tự quy định | 39.600 | Mét | Nhựa y tế, đường kính trong 8mm. Có độ dẽo, đàn hồi cao, không bị gặp lại. | |
| 64 | Ống HCT | Nhà thầu tự quy định | 80 | Tube | Bằng thủy tinh, trắng trong. Đóng gói: 100 ống/tube. | |
| 65 | Ống hút đàm số 6 -7- 8 -10 - 12 - 14 - 16 | Nhà thầu tự quy định | 8.000 | Sợi | Ống hút đàm các số 8,6,10, 12, 14, 16 có van kiểm soát và có nắp đậy, nguyên liệu nhựa y tế đặc biệt giúp dây mềm an toàn, không độc, không dị ứng. Đầu bo tròn an toàn với niêm mạc, 3 lỗ hút (lateral eyes) giúp hút tối đa. Tiêu chuẩn CE, ISO | |
| 66 | Ống nội khí quản 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0 không bóng chèn | Nhà thầu tự quy định | 250 | Ống | Chất liệu PVC, đầu ống vát mài nhẵn, không bóng. Đầu ống nhẵn, mềm mại, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ. Đường bức xạ X-Quang trên ống giúp định vị dễ dàng. Đóng gói tiệt trùng từng cái. | |
| 67 | Ống nội khí quản các số 2,5 -3- 3,5-4,0-4,5-5,0-5,5-6,0-6,5-7,0 có bóng | Nhà thầu tự quy định | 1.200 | Ống | Chất liệu PVC, đầu ống vát mài nhẵn, có bóng hình oval giúp giảm bề mặt tiếp xúc với dây thanh quản. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không dễ vỡ, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ. Đường bức xạ X-Quang trên ống giúp định vị dễ dàng. Đóng gói tiệt trùng từng cái | |
| 68 | Ống thông tĩnh mạch rốn số 3,5F - 5F | Nhà thầu tự quy định | 200 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC, dài 37cm. Các cỡ 3,5F, 5F. | |
| 69 | Phim X-Quang chụp nhũ ảnh 18x24 | Nhà thầu tự quy định | 1 | Hộp | Phim thích hợp rửa bằng máy rửa phim hoặc rửa tay. Hình ảnh có độ tương phản sắc nét. Quy cách đóng gói (100 phim/hộp), kích thước 18cmx24cm. | |
| 70 | Pipet hút thể tích 100-1000 µl cơ | Nhà thầu tự quy định | 1 | Cái | Micropipet với thể tích 100-1000µl màn hình 3 chữ số hiển thị lớn với các ký tự dễ đọc. Vị trí sâu cũng cho phép đọc trong khi đặt ống, mà không thay đổi vị trí tay. Mũi đầu phun giúp thải chất lỏng một cách dể dàng. Mũi trục được khử trùng ở nhiệt độ 121 độ C. Piton được cấu tạo từ các thành phần có độ chính xác cao khi đo và áp đụng được các tiêu chuẩn ISO 9001 | |
| 71 | Pipet hút thể tích 10-100 µl cơ | Nhà thầu tự quy định | 1 | Cái | Micropipet với thể tích 10-100µl màn hình 3 chữ số hiển thị lớn với các ký tự dễ đọc. Vị trí sâu cũng cho phép đọc trong khi đặt ống, mà không thay đổi vị trí tay. Mũi đầu phun giúp thải chất lỏng một cách dể dàng. Mũi trục được khử trùng ở nhiệt độ 121 độ C. Piton được cấu tạo từ các thành phần có độ chính xác cao khi đo và áp đụng được các tiêu chuẩn ISO 9001 | |
| 72 | Que lấy bệnh phẩm | Nhà thầu tự quy định | 200 | Que | Que lấy bệnh phẩm: một đầu que được cuốn chặt bông được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; thân gỗ 17cm, đóng gói riêng từng que tiệt trùng. | |
| 73 | Sonde dạ dày số 10-12-14-16 | Nhà thầu tự quy định | 200 | Sợi | Dây có chiều dài 120cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Các số 10-12-14-16 | |
| 74 | Sonde dạ dày số 6-8 có nắp | Nhà thầu tự quy định | 1.200 | Sợi | Dây có chiều dài 40cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Số 6-8, có nắp đậy | |
| 75 | Sonde Double J 7.26 | Nhà thầu tự quy định | 2 | Sợi | * Các cỡ 3 đến 7CH, chiều dài ống 8 đến 30cm ( cách nhau 2cm), * Nguyên liệu Polyurethan giúp lòng trong rộng dẫn lưu tối đa, 2 lỗ mở ở cuối 2 đầu JJ dẫn lưu tốt. *Tiêu Chuẩn ISO, CE | |
| 76 | Sonde Foley 2 nhánh các số 8-10-12-14-16-18-20 | Nhà thầu tự quy định | 7.500 | Sợi | * Ống thông tiểu foley 2 nhánh phủ silicone giúp thông tiểu hiệu quả và hạn chế khả năng tác nghẽn, gồm 4 lớp:( lớp silicone đàn hồi không kết dính, lớp polymer, lớp Latex protein thấp với chất chống, lớp silicone đàn hồi bảo vệ). Lớp polymer bên trong làm tăng tốc độ dòng chảy. *Mắt trơn nhẵn, bóng siêu mỏng siêu đàn hồi và van khóa 1 chiều để không gặp sự cố khi bơm hoặc rút. * Các size 8-26CH, được mã hóa màu theo size. * Tiêu chuẩn: ISO, CFS. | |
| 77 | Sonde Foley 2 nhánh số 30 | Nhà thầu tự quy định | 350 | Sợi | Dây có chiều dài 40cm. Cao su thiên nhiên, 2 nhánh, các số, mềm mại, nhựa Latex chống đông và gãy, phủ silicon, tròn đều. Đầu nhỏ với 2 lỗ thông bơm - hút dịch. Đầu nối mã hóa màu theo tiêu chuẩn quốc tế giúp nhận diện dễ dàng độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size 30; có bóng 30ml. | |
| 78 | Sonde hậu môn 14-16-18-26-28 | Nhà thầu tự quy định | 50 | Sợi | Có dải cản quang nằm dọc thân ống. Tiệt trùng bằng khí EO, đóng gói riêng lẻ, thân ống trong suốt hoặc mờ. Các số 14-16-18-26-28. | |
| 79 | Sonde Melacot số 20-24-26-28 | Nhà thầu tự quy định | 3 | Sợi | Chất liệu Silicone 100%, 1 nhánh các số 20-24-26-28 | |
| 80 | Sonde Nelaton các số 8,10,12,14,16 | Nhà thầu tự quy định | 3.500 | Sợi | Ống thông Nelaton trơn, mịn và kín mũi. Nâng cao hiệu quả dòng chảy và làm giảm nguy cơ tắc nghẽn. Đầu nối phểu đàn hồi, kín,. Sản Phẩm dùng 1 lần, đóng gói riêng lẻ từng túi. Các số 8,10,12,14,16. | |
| 81 | Sonde niệu quản các số | Nhà thầu tự quy định | 2 | Sợi | * Các cỡ 3Fr, 4Fr, 5Fr, chiều dài ống 8 đến 30cm( cách nhau 2cm), * Nguyên liệu Polyurethan giúp lòng trong rộng dẫn lưu tối đa, 2 lỗ mở ở cuối 2 đầu JJ dẫn lưu tốt. *Tiêu Chuẩn ISO, CE | |
| 82 | Tấm điện cực dán dùng cho máy cắt đốt sử dụng một lần | Nhà thầu tự quy định | 10 | Miếng | Tấm điện cực trung tính dán dùng 1 lần. | |
| 83 | Tạp dề nylon | Nhà thầu tự quy định | 6.000 | Miếng | Tạp dề nylon có kích thước 80cm x 120cm, Sản phẩm được làm bằng nhựa Polyethylene. | |
| 84 | Test vi sinh cho máy hấp | Nhà thầu tự quy định | 500 | Ống | Chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 03-24-48 giờ | |
| 85 | Thuốc rữa phim X-Quang | Nhà thầu tự quy định | 12 | Bộ | Được sản xuất để sử dụng cho máy rửa phim X-quang tự động, phù hợp với tất cả các loại phim Xquang. Bộ gồm 2 loại Fixer và Developer. | |
| 86 | Túi áp lực đo huyết áp xâm lấn | Nhà thầu tự quy định | 2 | Cái | Thể tích 500 ml. Thước đo áp lực dễ quan sát. Bao gồm cổng đo lường được cung cấp có thể đọc kết quả dể dàng 360 độ, cũng có thể đọc từ xa. Khi áp lực đạt đến vạch màu đỏ thì một van tự động sẽ tham gia, giảm áp lực quay trở lại ngưỡng an toàn. Tiêu chuẩn : CE, FDA | |
| 87 | Túi ép dẹp | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cuộn | Kích thước: 100mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121 -140oC. Tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 88 | Túi ép dẹp | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cuộn | Kích thước: 150mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121 -140oC. Tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 89 | Túi ép dẹp | Nhà thầu tự quy định | 42 | Cuộn | Kích thước: 200mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch, và nhựa plastic PET/PP, chịu nhiệt 121 -140oC. Tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 90 | Túi nước tiểu có dây | Nhà thầu tự quy định | 7.500 | Cái | Chất liệu nhựa PCV, có khoá có dây, mềm dẻo, dai khó rách, không chảy nước. Dây gắn vào túi có chiều dài đến 90cm. Dung tích túi đến 2.000ml có dây treo, có van xả đáy. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi