Gói thầu: Mua sắm trang bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị y tế phục vụ phòng chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng chống dịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 15:35:00 đến ngày 2020-12-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thở y khoa | 1 | Cái | I. YÊU CẦU CHUNG - Chứng chỉ chất lượng: ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Nhà cung cấp phải có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. - Bảo hành 12 tháng trở lên. - Mô hình hoạt động: Tại phòng cấp cứu và hồi sức tích cực hoặc trong điều kiện đại dịch vi rút Corona - Nguồn điện cấp: AC 100 ~ 240V, 50/60Hz, công suất tiêu thụ 40VA. - Áp lực hoạt động: 0.3-0.5Mpa - Môi trường hoạt động: 5 - 400C, độ ẩm 0 - 95% (không ngưng tụ) - Môi trường vận chuyển, bảo quản: -20 - 60℃, độ ẩm 10 - 95% (không ngưng tụ). II. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 1. Thông số thở: + Loại thông khí: kiểm soát áp lực theo chu kỳ thời gian + Áp lực đỉnh đường thở (PIP): 0-80cmH2O, đơn vị hiệu chỉnh 1cmH2O + Áp lực cuối kỳ thở ra (PEEP): 0-20cmH2O, đơn vị hiệu chỉnh 1 cmH2O + Tần số thở: 1 – 255BPM, đơn vị hiệu chỉnh 1BPM + Thời gian hít vào: 0,1 – 3,0giây, đơn vị hiệu chỉnh 0,1giây 2. Thông số theo dõi: + Thể tích khí thở ra: 20 – 2.000mL ±10% +10mL + Áp lực đường thở tối đa: 0 – 80cmH2O ±10% + Áp lực đường thở cuối kỳ thở ra (PEEP): 0 – 20cmH2O ±10% + Áp lực đường thở: -10 – 80 cmH2O ±2cmH2O + Thời gian ngưng thở: 1-60giây, tùy thuộc vào dòng khí kích hoạt. 3. Cảnh báo: + Áp lực đường thở cao (Paw high): Đèn LED nhấp nháy và âm bíp + Áp lực đường thở thấp(Paw low): Đèn LED nhấp nháy và âm bíp + Nguồn khí cấp thấp: Đèn LED nhấp nháy và âm bíp + Lỗi nguồn điện: Đèn LED nhấp nháy và âm bíp + Khoảng ngừng thở: Đèn LED nhấp nháy và âm bíp + Tắt tiếng báo động: 30 giây III. YÊU CẦU CẤU HÌNH 1 Máy chính 01 chiếc 2 Dây áp lực (oxygen) 01 chiếc 3 Dây áp lực (air) 01 chiếc 4 Dây máy thở (Dùng 1 lần) 05 chiếc 5 Dây nguồn AC 01 chiếc 6 Bộ chuyển đổi khí thải 01 bộ 7 Bộ cảm biến lưu lượng 01 bộ 8 Tay đỡ dây thở 01 chiếc 9 Ống khí thải 01 chiếc 10 Bộ trộn khí (Blender) 01 chiếc 11 Lưu trữ khí thải Scavenger 01 chiếc 12 Trao đổi nhiệt và độ ẩm với bộ lọc vi khuẩn (HME) 01 chiếc 13 Ống nối khí xả 01 chiếc 14 Xe chân đế máy thở 01 chiếc 15 Sách hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt) 01 bộ | ||
| 2 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 1 | Cái | I. Yêu cầu chung - Thiết bị phải được sản xuất năm 2019-2020, mới 100%. - Nhà sản xuất phải có các giấy chứng chỉ quốc tế sau: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. - Nhà cung cấp phải có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất kèm theo hoặc đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất. - Điện nguồn sử dụng: 220V/50Hz - Điều kiện môi trường hoạt động : phù hợp với điều kiện môi trường khí hậu tại Việt nam II. Cấu hình thiết bị Máy chính và máy in nhiệt lắp trong: 01 bộ Các phụ kiện chuẩn của máy gồm: - Dây nguồn : 1chiếc - Dây nối điện cực điện tim : 1chiếc - Cáp điện tim ECG : 1chiếc - Điện cực dán điện tim : 25 chiếc - Ống nối đo huyết áp cho trẻ em người lớn : 1 chiếc - Bao huyết áp người lớn : 1chiếc - Bao huyết áp trẻ em : 1chiếc - Đầu đo SpO2 loại kẹp ngón : 1chiếc - Đầu đo nhiệt độ da : 1chiếc - Xe đẩy máy - Ắc quy : 1chiếc III. Đặc tính kỹ thuật - Theo dõi, cảnh báo các thông số cơ bản trong hồi sức cấp cứu: ECG, Nhịp thở, SpO2, NIBP, nhiệt độ - Có đèn báo động có thể đổi màu tùy theo mức độ cảnh báo tại đỉnh monitor, có thể quan sát từ xa - Có chức năng kích hoạt đo huyết áp khi phát hiện có sự tăng giảm đột biến - Có chức năng phát hiện loạn nhịp và gọi lại - Có chức năng hướng dẫn đo ECG, SpO2 và NIBP - Có thể lưu tín hiệu điện tim nén để so sánh tình trạng bệnh nhân trước và sau loạn nhịp ECG: IV. Yêu cầu khác - Thiết bị phải được bảo hành ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu. - Nhà cung cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật. - Yêu cầu nhà cung cấp trao đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn sửa chữa, bảo quản bằng tiếng anh và tiếng việt - Nhà cung cấp phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 05 năm | ||
| 3 | Bơm tiêm điện | 1 | Cái | Yêu cầu chung Máy mới 100%, sản xuất năm 2020 Đạt tiêu chuẩn chất l¬ượng ISO 13485:2016, CE Nguồn điện: Dải rộng 100 đến 240VAC, 50-60Hz Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa 400C, độ ẩm tối đa 90% Cấu hình Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Kẹp cọc truyền: 01 cái Chỉ tiêu kỹ thuật Màn hình LCD màu hoặc tương đương, kích thước 4.3 inches Nguồn điện DC: Ắc quy loại sạc bên trong máy hoạt động liên tục khoảng 12 tiếng Có thêm pin phụ hỗ trợ duy trì cảnh báo trong trường hợp hỏng ắc quy và mất điện lưới Sử dụng được các loại bơm tiêm: 5 mL, 10 mL, 20mL, 30 mL, 50/60mL Chọn chế độ đặt liều: Gồm các chế độ mL/h, µg/kg/m, mg/kg/h Dải tốc độ tiêm: 0.01 đến 1200mL Các yêu cầu khác Nhà cung cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, bàn giao và hướng dẫn sử dụng vận hành thành thạo cho bác sỹ, Kỹ thuật viên tại Bệnh viện Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bên kỹ biên bản bàn giao nghiệm thu Nhà cung cấp cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn Tiếng Anh và Tiếng Việt khi bàn giao thiết bị. Nhà cung cấp cam kết cung cung cấp phụ tùng, linh kiện sửa chữa, thay thế tối thiểu 10 năm | ||
| 4 | Tủ mát vận chuyển mẫu, vacxine, hóa chất | 1 | Cái | Máy mới 100%, sản xuất năm 2019-2020 Thông số kỹ thuật Dung tích ngăn chứa: tối thiểu 35l Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +10 độ Bảng điều chỉnh và hiển thị nhiệt độ LCD, LED. Dùng điện: DC 12/24V, AC 220V Có tay cầm hai bên, có bánh xe di chuyển. Chống sốc, chống rung, đảm bảo mẫu trong quá trình vận chuyển. | ||
| 5 | Máy phun thuốc phòng dịch | 2 | Cái | Xuất xứ: Nhật Bản, Thái Lan, EU Năm sản xuất: 2019-2020 Trọng lượng (Kg): nhỏ hơn 12 kg + Dung tích bình chứa(Lít): 25L + Động cơ: 2 thì + Phạm vi phun (m): >=11 + Phun dạng hạt & bột(kg/phút): >=6 + Phun dạng nước( lít/phút ): >=4 + Tốc độ vòng quay động cơ(vòng/phút): 7500 – 8000 | ||
| 6 | Máy đo thân nhiệt hồng ngoại điện tử | 4 | Cái | Xuất xứ: EU, G7 ❖ Nhiệt kế đo không tiếp xúc ❖ Đo hoàn toàn tự động (để nhiệt kế cách vật thể 5cm sẽ tự động đo) ❖ Đo trong vòng 3s ❖ Đo được thân nhiệt, môi trường ❖ Mẫu mã thân thiện dễ sử dụng ❖ Chuyển đổi giữa °C – °F ❖ Tầm đo thân nhiệt từ 34 °C – 43 °C (± 0.2°C trong khoản 35°C – 42°C ) ❖ Tầm đo môi trường 0=30 lần gần nhất ❖ Tự động tắt nguồn trong 1 phút ❖ Loại pin: 2 pin 1.5(V) loại AAA ❖ Có đèn báo sốt khi thân nhiệt hơn 37,4°C | ||
| 7 | Bể cách thủy (bể ủ mẫu 37 độ c) | 1 | Cái | Xuất xứ: Nhật Bản, Thái Lan, HQ, EU Năm sản xuất: 2019-2020 + Dung tích: >=11l + Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý + Phạm vi nhiệt: 5-99độ + Độ chính xác cài đặt: 0,1độ + Vật liệu bồn: Inox 304 hoặc tương đương + Chế độ bảo vệ quá nhiệt, ngán mạch khi dò điện | ||
| 8 | Micropipet 10-100ul | 1 | Cái | Xuất xứ: EU, G7 | ||
| 9 | Micropipet 20-200ul | 1 | Cái | Xuất xứ: EU, G7 | ||
| 10 | Micropipet 100-1000ul | 1 | Cái | Xuất xứ: EU, G7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi