Gói thầu: Thực hiện sửa chữa vật tư thiết bị vô tuyến hỏng phục vụ mạng lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thực hiện sửa chữa vật tư thiết bị vô tuyến hỏng phục vụ mạng lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401203 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:08:00 đến ngày 2022-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.804.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.918.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) ( Hợp đồng sửa chữa các thiết bị vô tuyến mạng di động...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N(=3) hoặc khác N (=3), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V(= 1.263.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (=3.789.000.000 VNĐ). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.789.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phân tích, nghiên cứu, sửa chữa và giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 02 người+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 03 người.Yêu cầu: Tất cả nhân sự tham gia gói thầu có HĐLĐ hoặc HĐ thực hiện công việc còn giá trị đến 31/12/2022 hoặc không Xác định thời hạn. Nhà thầu cung cấp sao y bản chính Hợp đồng lao động (HĐLĐ), bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng. Các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa thiết bị hệ thống vô tuyến 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 02 người+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 03 người.Yêu cầu: Tất cả nhân sự tham gia gói thầu có HĐLĐ hoặc HĐ thực hiện công việc còn giá trị đến 31/12/2022 hoặc không Xác định thời hạn. Nhà thầu cung cấp sao y bản chính Hợp đồng lao động (HĐLĐ), bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng. Các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa thiết bị hệ thống vô tuyến 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 02 người+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 03 người.Yêu cầu: Tất cả nhân sự tham gia gói thầu có HĐLĐ hoặc HĐ thực hiện công việc còn giá trị đến 31/12/2022 hoặc không Xác định thời hạn. Nhà thầu cung cấp sao y bản chính Hợp đồng lao động (HĐLĐ), bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng. Các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa thiết bị hệ thống vô tuyến 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện sửa chữa vật tư thiết bị vô tuyến hỏng phục vụ mạng lưới Thực hiện sửa chữa vật tư thiết bị vô tuyến hỏng phục vụ mạng lưới 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:01 bản gốc E-HSDT theo địa chỉ sau: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco, 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,biên bản quyết toán, hóa đơn tài chính. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp đấy đủ hồ sơ năng lực của nhà thầu chi tiết theo Chương III và các biểu mẫu ở Chương IV. - Nhà thầu phải có đơn vị (nhà máy, nhà xưởng,…) có khả năng sẵn sàng sửa chữa hàng hóa hỏng; - Nhà thầu có đầy đủ các vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa hàng hóa hỏng; - Nhà thầu có tối thiểu các loại máy đo (hoặc chủng loại có chức năng tương đương)để kiểm tra đánh giá và sửa chữa, thay thế hàng hóa hỏng sau ( Đồng hồ đo điện trở, nguồn điện, dòng điện; Máy đo osiloscop 2 tia; Máy đo công suất vô tuyến;Tải giả; Máy đếm tần số.... ) - Nhà thầu có đội ngũ cán bộ kỹ thuật có khả năng sẵn sàng sửa chữa, thay thế hàng hóa hỏng. (Nhà thầu phải chứng minh đáp ứng đầy đủ các chủng loại thiết bị, Công cụ, máy đo nêu trên (hợp đồng mua bán hoặc đi thuê, tài liệu, ảnh chụp…). Chủ đầu tư có thể tổ chức kiểm tra, khảo sát thực tế để đánh giá cam kết của nhà thầu, kết quả kiểm tra, khảo sát thực tế sẽ được sử dụng để đánh giá HSDT của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco, 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco, 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco, 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco, 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.38400099; Fax: 024.38343736. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UMPT | sửa chữa | card | 15 | |
| 2 | WMPT | sửa chữa | card | 30 | |
| 3 | WBBP | sửa chữa | card | 40 | |
| 4 | UBBP | sửa chữa | card | 15 | |
| 5 | RRU 2100 | sửa chữa | card | 50 | |
| 6 | RRU 1800 | sửa chữa | card | 50 | |
| 7 | RRU 900 | sửa chữa | card | 10 | |
| 8 | Radio 4428 | sửa chữa | card | 10 | |
| 9 | Radio 4415 | sửa chữa | card | 14 | |
| 10 | Radio 2219 | sửa chữa | card | 4 | |
| 11 | SUP 6601 | sửa chữa | card | 2 | |
| 12 | Baseband 5212 | sửa chữa | card | 3 | |
| 13 | Baseband 5216 | sửa chữa | card | 3 | |
| 14 | Support 6511 | sửa chữa | card | 2 | |
| 15 | AMIA | sửa chữa | card | 6 | |
| 16 | ABIA | sửa chữa | card | 6 | |
| 17 | AHEG B | sửa chữa | card | 6 | |
| 18 | AHEG A | sửa chữa | card | 6 | |
| 19 | FRGU | sửa chữa | card | 6 | |
| 20 | FWGP | sửa chữa | card | 6 | |
| 21 | FWEA3 | sửa chữa | card | 6 | |
| 22 | FHDB | sửa chữa | card | 10 | |
| 23 | FHEL | sửa chữa | card | 30 | |
| 24 | FHED | sửa chữa | card | 10 | |
| 25 | FRGY | sửa chữa | card | 18 | |
| 26 | FBBC | sửa chữa | card | 10 | |
| 27 | FSMF | sửa chữa | card | 16 | |
| 28 | FRGT | sửa chữa | card | 30 | |
| 29 | FXDB | sửa chữa | card | 30 | |
| 30 | FAN BBU 3900 | sửa chữa | card | 15 | |
| 31 | FAN BBU 3910 | sửa chữa | card | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.804E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.918.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.804.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 540.918.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) ( Hợp đồng sửa chữa các thiết bị vô tuyến mạng di động...) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N(=3) hoặc khác N (=3), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V(= 1.263.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (=3.789.000.000 VNĐ). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.789.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, nghiên cứu, sửa chữa và giám sát | 1 | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 02 người+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 03 người.Yêu cầu: Tất cả nhân sự tham gia gói thầu có HĐLĐ hoặc HĐ thực hiện công việc còn giá trị đến 31/12/2022 hoặc không Xác định thời hạn. Nhà thầu cung cấp sao y bản chính Hợp đồng lao động (HĐLĐ), bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng. Các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa thiết bị hệ thống vô tuyến 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Sửa chữa, kiểm soát chất lượng | 2 | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 02 người+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 03 người.Yêu cầu: Tất cả nhân sự tham gia gói thầu có HĐLĐ hoặc HĐ thực hiện công việc còn giá trị đến 31/12/2022 hoặc không Xác định thời hạn. Nhà thầu cung cấp sao y bản chính Hợp đồng lao động (HĐLĐ), bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng. Các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa thiết bị hệ thống vô tuyến 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 2 | + Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 02 người+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông: ≥ 03 người.Yêu cầu: Tất cả nhân sự tham gia gói thầu có HĐLĐ hoặc HĐ thực hiện công việc còn giá trị đến 31/12/2022 hoặc không Xác định thời hạn. Nhà thầu cung cấp sao y bản chính Hợp đồng lao động (HĐLĐ), bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng. Các căn cứ chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa thiết bị hệ thống vô tuyến 3G, 4G của các nhân sự tham gia gói thầu (nếu có).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi