Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439613 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 14:50:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,464,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là508.464.491(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 152.539.347VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022 Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Năng lực hành nghề công ty thuộc lĩnh vực giao thông (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021) (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu của nhà thầu: - Bảng kê doanh thu trong năm 2019, 2020, 2021 (scan bản gốc dưới dạng file PDF). - Hóa đơn xuất mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ đã được huấn luyện về an toàn an toàn lao động, vệ sinh lao động,...) của chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật; chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, vận hành phải có hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe còn hạn sử dụng, hóa đơn hoặc giấy tờ mua bán, chuyển nhượng,… Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF, đối với các hóa đơn: scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất đến hết ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu của nhà thầu: Như mục 3 E-CDNT 10.7. 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 4 E-CDNT 10.7. 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 5 E-CDNT 10.7. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị: Như mục 6 E-CDNT 10.7. Về Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (Đối với các đơn vị có yêu cầu kiểm toán theo quy định hiện hành thì phải nộp báo cáo kiểm toán) trong 3 năm: 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Điệp - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Pác Nặm; địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; Số điện thoại: 02093.893.778. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Pác Nặm; địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; Số điện thoại: 02093.893.778. |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 8,04 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘC BỐ - NHẠN MÔN (6,7km) |
| 2 | Phát quang cây, cỏ bằng máy | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 18,76 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘC BỐ - NHẠN MÔN (6,7km) |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m3 | 48 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘC BỐ - NHẠN MÔN (6,7km) |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT (120x40x40cm) | Thực hiện thường xuyên | m | 620 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘC BỐ - NHẠN MÔN (6,7km) |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Thực hiện thường xuyên | m dài cống | 42 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘC BỐ - NHẠN MÔN (6,7km) |
| 6 | Thông tràn bị tắc do mưa lũ bằng máy đào 0,8m3 | Thực hiện thường xuyên | ca | 10 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘC BỐ - NHẠN MÔN (6,7km) |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 9,6 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ NGHIÊN LOAN 8km (KV: 0,5 |
| 8 | Phát quang cây, cỏ bằng máy | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 22,4 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ NGHIÊN LOAN 8km (KV: 0,6 |
| 9 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m3 | 115 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ NGHIÊN LOAN 8km (KV: 0,7 |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT (120x40x40cm) | Thực hiện thường xuyên | m | 412 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ NGHIÊN LOAN 8km (KV: 0,8 |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Thực hiện thường xuyên | m | 84 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ NGHIÊN LOAN 8km (KV: 0,9 |
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 5,46 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ AN THẮNG 4,55km (KV: 0,7) |
| 13 | Phát quang cây, cỏ bằng máy | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 12,74 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ AN THẮNG 4,55km (KV: 0,7) |
| 14 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m3 | 50 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ AN THẮNG 4,55km (KV: 0,7) |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT (120x40x40cm) | Thực hiện thường xuyên | m | 240 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ AN THẮNG 4,55km (KV: 0,7) |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Thực hiện thường xuyên | m | 42 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGHIÊN LOAN - AN THẮNG (12,55km)-ĐỊA PHẬN XÃ AN THẮNG 4,55km (KV: 0,7) |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 11,64 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NẶM MÂY - CỔ LINH (9,7km) |
| 18 | Phát quang cây, cỏ bằng máy | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 27,16 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NẶM MÂY - CỔ LINH (9,7km) |
| 19 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m3 | 162 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NẶM MÂY - CỔ LINH (9,7km) |
| 20 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m | 575 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NẶM MÂY - CỔ LINH (9,7km) |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Thực hiện thường xuyên | m | 98 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NẶM MÂY - CỔ LINH (9,7km) |
| 22 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 4,44 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH TỪ BẢN SÁT SI - CỐC LÙNG, XÃ CỔ LINH (3,7km) |
| 23 | Phát quang cây, cỏ bằng máy | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 10,36 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH TỪ BẢN SÁT SI - CỐC LÙNG, XÃ CỔ LINH (3,7km) |
| 24 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m3 | 36 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH TỪ BẢN SÁT SI - CỐC LÙNG, XÃ CỔ LINH (3,7km) |
| 25 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Thực hiện thường xuyên | m | 154 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH TỪ BẢN SÁT SI - CỐC LÙNG, XÃ CỔ LINH (3,7km) |
| 26 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT (120x40x40cm) | Thực hiện thường xuyên | m | 122 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH TỪ BẢN SÁT SI - CỐC LÙNG, XÃ CỔ LINH (3,7km) |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Thực hiện thường xuyên | m | 35 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHÁNH TỪ BẢN SÁT SI - CỐC LÙNG, XÃ CỔ LINH (3,7km) |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 1,86 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÃ BA CAO TÂN - TIN ĐỒN (KM 62+116 ĐT 258B ĐẾN HẾT ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN PÁC NẶM) (1,55km) |
| 29 | Phát quang cây, cỏ bằng máy | Thực hiện 04 lần/ năm | km | 4,34 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÃ BA CAO TÂN - TIN ĐỒN (KM 62+116 ĐT 258B ĐẾN HẾT ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN PÁC NẶM) (1,55km) |
| 30 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Thực hiện thường xuyên | m3 | 12 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÃ BA CAO TÂN - TIN ĐỒN (KM 62+116 ĐT 258B ĐẾN HẾT ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN PÁC NẶM) (1,55km) |
| 31 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công KT (120x40x40cm) | Thực hiện thường xuyên | m | 93 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÃ BA CAO TÂN - TIN ĐỒN (KM 62+116 ĐT 258B ĐẾN HẾT ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN PÁC NẶM) (1,55km) |
| 32 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Thực hiện thường xuyên | m | 28 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÃ BA CAO TÂN - TIN ĐỒN (KM 62+116 ĐT 258B ĐẾN HẾT ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH HUYỆN PÁC NẶM) (1,55km) |
| 33 | Vét hở hình chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Thực hiện thường xuyên | 10m | 60 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 258B QUA TRUNG TÂM HUYỆN (1,05km) |
| 34 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Thực hiện thường xuyên | 10m | 93,8 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 258B QUA TRUNG TÂM HUYỆN (1,05km) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.08464491E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 152.539.347VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là508.464.491(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 152.539.347VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có 3 năm kinh nghiệm làm công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi