Gói thầu: Sửa chữa căn chỉnh thiết bị cơ khí nhà máy tuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444999-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa căn chỉnh thiết bị cơ khí nhà máy tuyển
Số hiệu KHLCNT 20220444920
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 14:32:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,599,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 710.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa kết cấu thép, bê tông, bệ đỡ; tháo lắp thiết bị cơ khí) trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa kết cấu thép, bê tông, bệ đỡ; tháo lắp thiết bị cơ khí trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa kết cấu thép, bê tông, bệ đỡ; tháo lắp thiết bị cơ khí trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có tối thiểu là 03 công nhân hàn có bằng cấp/chứng chỉ nghề hàn do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa căn chỉnh thiết bị cơ khí nhà máy tuyển
Sửa chữa căn chỉnh thiết bị cơ khí nhà máy tuyển
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc giấy giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; ...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ bộ truyền động hở máy rửa cánh vuông PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 7,18 I. MÁY RỬA CÁNH VUÔNG EV2
2 Gia công tấm ốp trụ bê tông PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 5,652 I. MÁY RỬA CÁNH VUÔNG EV2
3 Lắp đặt tấm ốp trụ bê tông PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 5,652 I. MÁY RỬA CÁNH VUÔNG EV2
4 Lắp đặt căn chỉnh các cụm chi tiết máy rửa cánh vuông và chạy thử nghiệm không tải, có tải (72h) PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 7,18 I. MÁY RỬA CÁNH VUÔNG EV2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC 100 m2 2,04 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo phểu cấp liệu PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 7,75 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
7 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m3 5,4 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
8 Vệ sinh nền bê tông PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m2 27 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
9 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D32x200mm PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC lỗ khoan 48 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
10 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20x150mm PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC lỗ khoan 16 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
11 CCLĐ bu lông hóa chất Hilti M24x250mm PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC bộ 48 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
12 CCLĐ bu lông hóa chất Hilti M16x190mm PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC bộ 16 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máy PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m2 12 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
14 Đổ bê tông bệ móng máy PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m3 5,4 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
15 Bốc xếp bê tông gạch vỡ PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m3 5,4 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m3 5,4 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m3 5,4 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
18 Gia công thiết bị khung giá đỡ, sàn thao tác, lan can thép PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 14,236 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
19 Gia công phểu chia liệu, Vật liệu HARDOX 500 PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 0,924 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
20 Gia công khung bao che băng tải, khung bao che dây đai truyền động PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 1,676 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
21 Làm sạch bề mặt kim loại mới bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m2 435,948 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
22 Sơn thiết bị bằng sơn Hempel (Lớp 1: sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; lớp 2: sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610, dày sơn khô 60µm, hoặc tương đương) PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC m2 435,948 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
23 Lắp đặt thiết bị khung giá đỡ, sàn thao tác, lan can thép PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 14,236 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
24 Lắp đặt máy đập trục răng cấp 2 PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 16,994 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
25 Lắp đặt phểu chia liệu, Vật liệu HARDOX 500 PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 0,924 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
26 Lắp đặt khung bao che băng tải, khung bao che dây đai truyền động PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC tấn 1,676 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
27 Chạy thử nghiệm không tải, có tải (72h) PA số 386/PA-LDA và Chương V-HSYC bộ 2 II. MÁY ĐẬP TRỤC RĂNG CẤP 2 (CR101,CR102)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 710.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 710.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến sửa chữa kết cấu thép, bê tông, bệ đỡ; tháo lắp thiết bị cơ khí) trong các nhà máy công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa kết cấu thép, bê tông, bệ đỡ; tháo lắp thiết bị cơ khí trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa kết cấu thép, bê tông, bệ đỡ; tháo lắp thiết bị cơ khí trong nhà máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.23
3 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 30 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có tối thiểu là 03 công nhân hàn có bằng cấp/chứng chỉ nghề hàn do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->