Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414488 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:58:00 đến ngày 2022-04-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,900,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.667.900.505(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.370.152VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.530.354 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện lạnh/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện lạnh và có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng Bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng ĐHKK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 983 | |
| 2 | Bảo dưỡng ĐHKK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 951 | |
| 3 | Bảo dưỡng ĐHKK | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 682 | |
| 4 | Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 104 | |
| 5 | Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 47 | |
| 6 | Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 24 | |
| 7 | Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 8 | Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 9 | Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 10 | Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 11 | Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 177 | |
| 12 | Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 312 | |
| 13 | Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 68 | |
| 14 | Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 2.074 | |
| 15 | Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 162 | |
| 16 | Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 1.423 | |
| 17 | Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 18 | Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 19 | Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 31 | |
| 20 | Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 31 | |
| 21 | Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 5.231 | |
| 22 | Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 372 | |
| 23 | Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 3.360 | |
| 24 | Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 1.546 | |
| 25 | Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 96 | |
| 26 | Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 1.208 | |
| 27 | Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 1.330 | |
| 28 | Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 608 | |
| 29 | Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 216 | |
| 30 | Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 710 | |
| 31 | Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 290 | |
| 32 | Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 560 | |
| 33 | Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 68 | |
| 34 | Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 35 | Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 36 | Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 192 | |
| 37 | Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 38 | Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 39 | Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 40 | Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 41 | Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 124 | |
| 42 | Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 43 | Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 44 | Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 45 | Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 22 | |
| 46 | Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 22 | |
| 47 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 48 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 49 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 50 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 51 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 52 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 164 | |
| 53 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 54 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 55 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 56 | Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | PSI | 40 | |
| 57 | Nhân công nạp gas máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 57 | |
| 58 | Nhân công nạp gas máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 82 | |
| 59 | Nhân công nạp gas máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 74 | |
| 60 | Nhân công nạp gas máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 18 | |
| 61 | Nhân công nạp gas các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 61 | |
| 62 | Thay tụ máy nén, tụ quạt máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 34 | |
| 63 | Thay tụ máy nén, tụ quạt máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 50 | |
| 64 | Thay tụ máy nén, tụ quạt máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 76 | |
| 65 | Thay tụ máy nén, tụ quạt máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 10 | |
| 66 | Thay tụ máy nén, tụ quạt các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 60 | |
| 67 | Thay block máy 9000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 68 | Thay block máy 12000 Btu máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 69 | Thay block máy 12000 Btu máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 70 | Thay block máy 12000 Btu máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 7 | |
| 71 | Thay block máy 12000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 72 | Thay block máy 18000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 73 | Thay block máy 24000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 74 | Thay block máy 9000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 75 | Thay block máy 12000 Btu inverter máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 76 | Thay block máy 12000 Btu inverter máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 77 | Thay block máy 12000 Btu inverter máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 78 | Thay block máy 12000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 79 | Thay block máy 18000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 80 | Thay block máy 24000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 81 | Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 8 | |
| 82 | Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 10 | |
| 83 | Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 84 | Thay thế đế su chống rung máy nén máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 85 | Thay thế đế su chống rung máy nén máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 10 | |
| 86 | Thay thế đế su chống rung máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 87 | Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 88 | Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 15 | |
| 89 | Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 9 | |
| 90 | Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 91 | Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 92 | Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 18 | |
| 93 | Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 94 | Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 95 | Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 15 | |
| 96 | Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 97 | Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 98 | Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 99 | Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 100 | Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 101 | Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 102 | Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 103 | Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 19 | |
| 104 | Thay thế Secbit bảo vệ máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 105 | Thay thế phin lọc gas máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 106 | Thay thế phin lọc gas máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 10 | |
| 107 | Thay thế phin lọc gas máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 21 | |
| 108 | Thay thế phin lọc gas máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 109 | Thay thế bộ dây dắt máy nén máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 110 | Thay thế bộ dây dắt máy nén máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 111 | Thay thế bộ dây dắt máy nén máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 112 | Thay thế bộ dây dắt máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 7 | |
| 113 | Thay tiết lưu gas máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 11 | |
| 114 | Thay tiết lưu gas máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 115 | Thay tiết lưu gas máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 116 | Thay tiết lưu gas các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 117 | Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 118 | Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 119 | Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 120 | Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 121 | Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 22 | |
| 122 | Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 16 | |
| 123 | Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 22 | |
| 124 | Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 14 | |
| 125 | Chỉnh lại bộ côn ( rắc co) kết nối ống đồng các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 39 | |
| 126 | Thay thế đầu chụp van khóa gas các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 127 | Thay thế ống bảo ôn các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | máy | 9 | |
| 128 | Thay motor quạt dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 129 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 130 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 10 | |
| 131 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 132 | Thay motor quạt dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 133 | Thay thế giá đỡ dàn nóng máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 134 | Thay thế giá đỡ dàn nóng máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 135 | Thay thế giá đỡ dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 8 | |
| 136 | Thay MCB 32A A9K27132 shcneider các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 137 | Thay khởi động từ máy 48000 btu - 60000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 138 | Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi cho điều hòa máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 139 | Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi cho điều hòa máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 88 | |
| 140 | Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi cho điều hòa máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 7 | |
| 141 | Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi cho điều hòa máy Panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 24 | |
| 142 | Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi cho điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | m | 4 | |
| 143 | Sửa chữa đường ống nước ngưng các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | bộ | 17 | |
| 144 | Thay thế điều khiển ( remote ) điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 4 | |
| 145 | Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn lạnh điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 7 | |
| 146 | Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 20 | |
| 147 | Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 148 | Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 26 | |
| 149 | Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 46 | |
| 150 | Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh loại inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 130 | |
| 151 | Sửa bo mạch điều khiển dàn nóng loại inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 115 | |
| 152 | Thay thế bo mạch điều khiển mới không inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 12 | |
| 153 | Thay thế bo mạch điều khiển mới dàn lạnh inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 7 | |
| 154 | Thay thế bo mạch điều khiển mới dàn nóng inverter các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 27 | |
| 155 | Thay thế Rơ le dàn nóng máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 156 | Thay thế Rơ le dàn nóng máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 6 | |
| 157 | Thay thế Rơ le dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 5 | |
| 158 | Thay thế bi quạt dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 16 | |
| 159 | Thay bộ bi quạt dàn lạnh các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | cái | 9 | |
| 160 | Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | bộ | 12 | |
| 161 | Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy MITSUBISHI | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | bộ | 10 | |
| 162 | Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy LG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | bộ | 6 | |
| 163 | Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới các máy khác: Gree, CARRIER… | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | bộ | 9 | |
| 164 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. | lượt | 185 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.667900505E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.370.152VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.667.900.505(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.370.152VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.867.530.354 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học chuyên ngành điện lạnh/điện/điện tử/viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành điện lạnh và có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi