Gói thầu: Gói thầu số 03:Mua sắm máy, vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy; vật tư y tế tiêu hao và hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445057-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Mua sắm máy, vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy; vật tư y tế tiêu hao và hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220420129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 14:57:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,314,911,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6973E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.194E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp máy, thiết bị y tế vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất; +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có);Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.242.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Mua sắm máy, vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy; vật tư y tế tiêu hao và hóa chất
Mua sắm trang thiết bị vật tư, hàng hóa bảo đảm cho bệnh viện dã chiến cấp 2 số 4 thực hiện nhiệm vụ giữ gìn hòa bình tại Nam Xu Đăng
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y,số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. Địa chỉ: Số nhà 22, ngõ 144/4, phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức. Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y,số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Webform trên Hệ thống) của HSMT; g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. h) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, các biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn tài chính(kèm bảng kê nếu có) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Webform trên Hệ thống)của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật, catalô dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalô kỹ thuật của thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khầu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). - Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 phải có hợp pháp hóa lãnh sự theo Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự và Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: + Đối với những thiết bị nhập riêng cho gói thầu: bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với những thiết bị nhập chung theo lô: bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Cam kết khi giao hàng có các bản chụp Hồ sơ hải quanbao gồm: + Tờ khai Hải quan: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Hóa đơn vận chuyển: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Danh mục đóng gói (Packing list): 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Invoice hàng hóa: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. -Cam kết cung cấp Hồ sơ Hải quan bản chính (Không xóa giá, thuế)để kiểm tra khi chủ đầu tư có yêu cầu. - Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm. - Đối với Trang thiết bị y tế: Tài liệu chứng minh trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối; Chứng chỉ bảo hành, báo cáo thử nghiệm của thiết bị (nếu có). - Đối với trang thiết bị thuộc nhóm A nhà thầu phải cung cấp bảng phân loại trong hồ sơ dự thầu. - Đối với Trang thiết bị y tế thuộc loại C, D phải có giấy phép nhập khẩu nếu nằm trong danh mục của Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định về giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế và Bản phân loại Trang thiết bị y tế khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Đối với thiết bị dự kiến: 05 năm - Đối với vật tư y tế tiêu hao và hóa chất: + Tối thiểu còn 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi giao hàng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất > 6 tháng. + Tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi giao hàng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ≤ 6 tháng.
E-CDNT 15.2
-Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để xác nhận trách trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Quân y,số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, số 7 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên, quận Ba Đình,thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cất nước 1 lần1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy quang phổ1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy dán khay2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Cân kỹ thuật1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ ấm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy đo Sp02 cầm tay12CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Bơm tiêm điện1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Monitor theo dõi bệnh nhân2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Máy nén khí nha khoa1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Đèn quang trùng hợp2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy lấy cao răng1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Máy phân tích nước tiểu1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Máy xét nghiệm sinh hóa1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Máy xét nghiệm huyết học1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ bảo quản -30 độ C1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ lưu điện 6KVA online7BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ lưu điện 1KVA online6BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy phun phòng dịch mù nhiệt1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy phun ULV đeo vai1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy test đường huyết4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Máy làm ấm máu và dịch truyền1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Nhiệt kế điện tử hồng ngoại đo trán10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Máy đo huyết áp điện tử10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Máy hút dịch áp lực thấp1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Đèn cực tím di động10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Đèn hồng ngoại10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Nhiệt ẩm kế điện tử trong và ngoài phòng13CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Nhiệt ẩm kế điện tử10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Cân sức khỏe điện tử5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Cân sức khỏe có thước đo chiều cao3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Hệ thống oxy dòng cao (HFNC)2bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Máy khí dung5chiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Máy điện châm Hoa Đà SDZ II1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Máy điện châm KWD-808I1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Túi tăng tốc dịch truyền2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Ống nghe4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Ghế bô vệ sinh2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Chăn cho bệnh nhân10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Gối cho bệnh nhân10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Quần áo cho bệnh nhân20BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Ga giường bệnh nhân30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Hộp bảo quản lạnh có bánh xe15CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ sạc pin 4 khoang cho máy sốc Zoll (Part number 8050-0030-05)1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Ắc quy khô 12V, 9Ah60CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Ắc quy khô 6V 5Ah20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Bình oxy y tế 6m35BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ đồng hồ điều áp Oxy5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Dụng cụ bấm đầu cos dây khí y tế1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Pin dự phòng máy sốc điện Zoll (R Series)3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Pin máy thở di động Zoll (Part number 703-0731-01-01)3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Pin dự phòng máy hút dịch 1000R-10G4cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Pin dự phòng máy truyền dịch Terumo TE-LF6004cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Pin dự phòng monitor Schiller Tranquility II1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Pin dự phòng monitor Schiller T-Lite3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Pin dự phòng bơm tiêm điện Terumo TE-SS7004cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ mở khí quản khẩn cấp5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ cấp cứu ban đầu1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Gậy phát sáng2cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Pin dự phòng cho máy X-Quang răng NOMAD PRO22cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Bộ sạc pin dự phòng máy X-Quang răng NOMAD PRO21bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ Sensor cảm biến kỹ thuật số của máy X quang nha khoa1bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Đèn clar khám tai mũi họng1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Kéo thẳng nhọn 18cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Kéo thẳng nhọn 14 cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Kéo cắt băng50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Kéo cắt chỉ cong nhọn 10,5cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Kéo thẳng tù 16cm4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Kéo cong tù 16cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Khay đựng dụng cụ10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Khay inox 30x20 cm cao10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Khay Inox 50x30 cm thấp10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Khay củ đậu Inox10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Khay inox cao 45x35 cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Khay inox thấp 45x35 cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Khay nhựa nhỏ ngâm dụng cụ nhỏ10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Kìm mang kim 18cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Kìm gắp dị vật hạ họng2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Nỉa khuỷu2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Panh thẳng không mấu 18cm5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Pank sát trùng 25cm5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Pank Hartmann5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Hộp đựng bông cồn10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Hộp đựng dụng cụ inox có nắp 15x25cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Hộp đựng dụng cụ inox có nắp 15x30cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Hộp hấp dụng cụ inox4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Hộp inox 10x20cm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Khay nhựa lớn ngâm dụng cụ5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Hộp đựng lam2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Hộp đựng đầu côn4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Giá để pipet1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Giá đựng ống nghiệm inox 2 tầng x 20 lỗ1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Giá đựng ống falcon 10ml, 15ml, 50ml1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Hộp vận chuyển mẫu Covid-191CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Bình xịt khử trùng 2 lít10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Nhiệt kế thủy ngân30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Cốc thủy tinh đựng hóa chất5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Tay khoan răng tốc độ cao1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Tủ dụng cụ Inox 3041CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Xe tiêm Inox 3042CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Đèn soi đồng tử3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Ống đựng Panh kìm Inox10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Nạng nhôm10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Thước dây y tế5cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Bộ dụng cụ thay băng cá nhân5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ thông tiểu khó1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Gói vật tư thay thế máy sinh hóa bán tự động 3000 Evolution1bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Gói vật tư thay thế máy huyết học ABX Micro ES 601bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Gói vật tư thay thế máy sinh hóa tự động PKL 1251bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Gói vật tư thay thế máy xét nghiệm huyết học MEK-6510K1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Thùng nhựa có bánh xe5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Thùng nhựa có nắp50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Cây nạo buồng tử cung Recamier, lưỡi sắc, cứng, rộng 12mm, dài 31cm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Cây nạo buồng tử cung Schroeder, lưỡi cứng, sắc, fig.5, dài 30cm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Kéo cắt chỉ Mayo, dài 15cm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Kéo cắt chỉ Mayo, dài 17cm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Kẹp bông băng FOERSTER cong, ngàm răng cưa, dài 20cm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Kẹp bông băng FOERSTER thẳng, ngàm răng cưa, dài 20cm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Kẹp dây nóc cổ tử cung Schroeder-Braun (Pozzi), dài 25cm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Kẹp kim Mayo-Hegar cán vàng, dài 16 cm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Kẹp rốn (Loại dùng 1 lần)20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Nhíp chuẩn không mấu 16 cm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Thước đo buồng tử cung Sims, dài 32cm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Van âm đạo Cusco 75x32 và 85x352CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Que nong cổ tử cung Hegar số 51cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Que nong cổ tử cung Hegar số 61cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Que nong cổ tử cung Hegar số 71cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Que nong cổ tử cung Hegar số 81cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Que nong cổ tử cung Hegar số 91cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Que nong cổ tử cung Hegar số 101cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Que nong cổ tử cung Hegar số 111cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Que nong cổ tử cung Hegar số 121cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Que nong cổ tử cung Hegar số 131cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Que nong cổ tử cung Hegar số 141cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Kìm quả tim cong (Pince -en-Coeur)2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Kìm quả tim thẳng2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Mỏ vịt nhựa120CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Bơm Karman 1 van2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Ống hút dùng cho bơm karman (từ số 4 đến 7)2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Đèn gù khám phụ khoa1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Que lấy bệnh phẩm dịch âm đạo120cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Khung Braun Inox (Kéo tạ)3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Móng ngựa kéo tạ3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Tạ 1 kg có móc kéo3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Tạ 2 kg có móc kéo3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Tạ 5 kg có móc kéo3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Dây cước to kéo liên tục (3mm)20mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Mũi khoan xương 3.5mm3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Mũi khoan xương 2.8 mm3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Kìm cắt bột cầm tay1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Nhớt hộp số 75W-902LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Mỡ bôi trơn NLGI 25KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Dây curoa (V-Belt, 50Hz) mã số 582321-0013CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Dây curoa (V-Belt) Mã số 582184-0011CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Dây curoa (V-Belt) mã số 582327-0011CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Phin lọc khí đầu vào mã số 581889-0031BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Phin lọc Mã số 582381-0011BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Bộ lọc cuộn ống hút mã số 792253-0012BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Phần tử sau lọc (After Filter Element ) mã số 582204-0021BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Bộ gioăng cao su (Seal Kit)- mã số 797521-0011BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Súng bơm mỡ cầm tay 400cc1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Dây dẫn dầu mỡ cho súng1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Xi lanh bơm nhớt láp5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Cầu chì gốm 10A 5x20mm20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Đồng hồ áp suất 0-3000 psi ren 1/4 inch5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Đồng hồ áp suất 0-3000 psi ren 1/2 inch2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Rơle TDR 30 giây2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Rơle TDR 0.5 giây2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Lọc nhiên liệu2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Bẫy nước cho lọc nhiên liệu2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Cảm biến nhiệt độ buồng đốt5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Bộ gioăng cửa buồng đốt1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Cầu chì 1.25 Amp 5x20mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Cầu chì 2.5 Amp 5x20mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Cầu chì 10 Amp 5x20mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Cầu chì 15 Amp 5x20mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Cầu chì dẹp 4 Amp4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Quạt buồng đốt1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Xi măng chịu nhiệt150kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Máy phun rửa áp lực cao1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Máy nén khí1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Máy khoan kim loại1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Máy mài cầm tay1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184Ampe kìm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Mặt nạ hàn điện tử2cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Đèn led soi sửa chữa1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Đèn pin đeo đầu3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Bút thử điện5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Bạt hứng nước điều hòa2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Đèn khò gas mini3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Bộ đồng hồ đo áp suất gas1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Dây nạp gas tích hợp van chống bỏng1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Bộ đồng hồ đo áp suất gas1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Dây nạp gas tích hợp van chống bỏng1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Đầu chuyển đổi nạp gas phi 82CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Cưa sắt cầm tay1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Dao cắt3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Thước thủy 300mm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Thước thủy 250mm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Thước lá 200mm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201Thước lá 500mm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Thước lá 1000mm1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Thước cuốn thép 5m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Thước cuốn thép 8m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Thước cặp cơ khí1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Găng tay chống cắt20ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Quần áo bảo hộ lao động các cỡ10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Kính bảo hộ5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Mũ bảo hộ5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Giày bảo hộ size 415ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Giày bảo hộ size 425ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Giày bảo hộ size 435ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Dây dù tròn 8mm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Dây dù tròn 10mm10kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Xô inox có quai 10 lít2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216Xô inox có quai 20 lít2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Búa cao su2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp 224 chi tiết hệ mét và inch1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Bộ tua vít 45 chi tiết1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Bộ tua vít tổng hợp1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
221Bộ dũa 5 món1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
222Bộ chìa lục giác 10 cây 1.5-10mm1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
223Bộ chìa lục giác hệ inch (1/16''-3/8'')1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
224Bộ chìa lục giác 9 món dài1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
225Bộ chìa lục giác đầu sao 9 món dài1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
226Bộ lục giác hệ inch1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
227Bộ lúc giác sao có lỗ1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
228Aptomat gài 1P 40A, 2P 40A10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
229Cuộn dây hơi lò xo cho máy nén khí2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
230Bộ rơ le áp lực, đồng hồ áp suất máy nén khí không dầu2bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
231Bộ gioăng cao su2bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
232Van điện cho máy nén khí không dầu6cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
233Van một chiều cho máy nén khí không dầu6cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
234Bộ lọc gió máy nén khí không dầu6bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
235Séc măng máy nén khí không dầu10cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
236Lưỡi gà máy nén khí không dầu20cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
237Chai xịt chống rỉ sét RP73ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
238Bình gas cho máy hàn 12kg4BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
239Bình Nitơ thổi vệ sinh giàn2BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
240Chai gas mini hàn ống đồng50ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
241Dầu máy nén công ten nơ lạnh (theo gas R404, R410A)5LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
242Dầu máy nén điều hòa (theo gas R32, R410A)2LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
243Dầu máy nén tủ đông (theo gas R600A, R134A)2LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
244Dầu máy nén tủ lạnh (theo gas R22, R134A)2LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
245Cảm biến nhiệt độ giàn nóng điều hòa Haier, inverter 18.000 BTU5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
246Cảm biến nhiệt độ máy nén điều hòa Haier inverter 18.000 BTU5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
247Cảm biến nhiệt độ đầu hút điều hòa Haier inverter 18.000 BTU5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
248Cảm biến nhiệt độ môi trường điều hòa Haier inverter 18.000 BTU5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
249Cảm biến nhiệt độ giàn nóng điều hòa Haier inverter 24.000 BTU2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
250Cảm biến nhiệt độ máy nén điều hòa Haier inverter 24.000 BTU2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
251Cảm biến nhiệt độ môi trường điều hòa Haier inverter 24.000 BTU2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
252Cảm biến giàn lạnh cho điều hòa Haier5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
253Điều khiển từ xa cho điều hòa Haier5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
254Nhiệt âm cho tủ bảo quản Hitachi HL290 và Blumed FRF130W5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
255Nhiệt dương cho tủ bảo quản Hitachi HL290 và Blumed FRF130W5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
256Cảm biến theo loại tủ lạnh và tủ đông (nhiệt âm, nhiệt dương)5TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
257Thermostat đặt nhiệt độ tủ5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
258Rơle khởi động máy nén, tủ lạnh5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
259Rơle bảo vệ máy nén tủ lạnh và điều hòa5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
260Ống thoát nước mặt lạnh điều hòa20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
261Bảo ôn 6 x13mm100CâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
262Bảo ôn 8 x13mm50CâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
263Bảo ôn 13 x13mm100CâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
264Bảo ôn 19 x13mm100CâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
265Que hàn ống đồng200QueTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
266Que hàn nhôm200QueTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
267Băng cuốn bảo ôn100CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
268Gioăng cửa tủ lạnh50métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
269Kéo cắt dây điện5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
270Súng bắn silicone 9 inch (dùng cho tuýp 300ml)2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
271Silicone Apollo A500 (tuýp 300ml)50TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
272Chai xịt keo bọt nở Apollo30ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
273Đai siết inox 304 các cỡ 16, 18, 21, 27, 34mm5KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
274Vít bắn sắt 16mm2KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
275Vít bắn sắt 30mm4KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
276Vít bắn sắt 50mm3KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
277Ốc đầu chữ thập, bu lông, long đen M3, M4, M5, M6, M85KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
278Ốc đầu lục giác, bu lông, long đen M10, M12, M1610KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
279Đá mài 100x6x16mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
280Đá cắt sắt 100mm20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
281Bộ mũi khoan sắt 1-6mm10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
282Bộ mũi khoan sắt 7-10mm5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
283Màng co PE5CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
284Màng nhựa PVC trong suốt2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
285Dây hàn và kìm kẹp Mess cho máy hàn điện Mic2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
286Đồng hồ V.O.N cơ (đồng hồ kim)2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
287Phin lọc cho container lạnh (phin lọc ẩm cho gas)2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
288Block cho tủ đông SANAKY (500 lít)3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
289Đầu kỹ thuật dùng trong sửa chữa thay thế block tủ lạnh (đầu ti để nạp gas)10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
290Hàn the (chất tẩy vết hàn gió đá)0,5KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
291Ổ cắm điều khiển từ xa (5A)2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
292Túi đựng đồ nghề2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
293Tua vít 2 đầu (loại lớn)2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
294Sensor thu, phát của điều hòa10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
295Vòng bi (Nhật) dùng cho quạt tốc độ cao với đường kính trục quạt, mortor từ 10 mm đến 25 mm2CặpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
296Vam tháo vòng bi1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
297Thùng nhựa 50 lít5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
298Cuộn xốp hơi2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
299Nguồn DC lập trình tuyến tính1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
300Máy hiện sóng số1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
301Đồng hồ vạn năng1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
302Máy đo dung lượng acquy1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
303Máy nạp ắc quy1cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
304Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt cầm tay1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
305Mỏ hàn xung1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
306Máy khò cầm tay chỉnh nhiệt1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
307Gá mỏ hàn1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
308Khay linh kiện lớn20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
309Khay linh kiện nhỏ10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
310Máy sấy nhiệt công nghiệp1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
311Súng bắn keo nến1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
312Dao cắt băng dính cầm tay3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
313Dụng cụ hút thiếc nhỏ1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
314Dụng cụ hút thiếc lớn1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
315Kính lúp1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
316Kính lúp kẹp bàn1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
317Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử 21 chi tiết1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
318Bộ tua vít cách điện 50 chi tiết1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
319Bộ kìm mở phe 4 chi tiết1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
320Bộ tuýp sao chữ L1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
321Bộ lục giác sao có lỗ1bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
322Máy thổi bụi1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
323Máy hút, thổi bụi1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
324Máy hút, thổi bụi mini1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
325Dụng cụ xịt bụi1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
326Máy sạc pin Energizer CHCC4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
327Máy sạc pin Lithium 3.7V3cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
328Bộ chia ổ cắm Toshino15CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
329Phích cắm công suất lớn Điện Quang50cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
330Phích cắm Điện Quang50cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
331Ổ cắm công suất lớn Điện Quang 3 lỗ 5m20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
332Ổ cắm LiOA 6 lỗ dài 5m30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
333Nguồn adapter 5V2A jack DC 5.5mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
334Nguồn adapter 5V5A jack DC 5.5mm5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
335Nguồn adapter 9V2A jack DC 5.5mm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
336Nguồn adapter 12V2A jack DC 5.5mm5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
337Nguồn adapter 12V5A jack DC 5.5mm5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
338Nguồn adapter 15V2A jack DC 5.5mm5cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
339Nguồn laptop 19V5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
340Nguồn adapter 24V 1.2A cho máy lọc nước5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
341USB 32GB10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
342Ổ cứng 1TB 2.5 inch3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
343Ổ cứng 1TB 3.5 inch3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
344Ổ cứng gắn ngoài SSD 500GB2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
345Hộp đựng ổ cứng 3.5 inch2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
346Hộp đựng ổ cứng 2.5 inch2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
347Ổ đĩa quang DVD-RW gắn ngoài2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
348Bộ chia USB 4 cổng5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
349Màn hình máy tính1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
350Nguồn máy tính ATX5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
351RAM Desktop 2GB DDR35CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
352RAM Desktop 4GB DDR35CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
353RAM Desktop 4GB DDR410CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
354RAM Laptop 2GB DDR35CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
355RAM Laptop 4GB DDR45CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
356Cáp máy in 3m5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
357Bộ chia HDMI2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
358Bộ chia VGA2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
359Cáp VGA dài 3m3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
360Cáp VGA dài 5m3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
361Cáp HDMI dài 3m3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
362Cáp Displayport dài 3m3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
363Cáp DVI (24+1) dài 3m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
364Cáp chuyển đổi HDMI to VGA3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
365Cáp chuyển đổi HDMI to VGA có Audio3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
366Cáp chuyển đổi VGA sang HDMI có Audio3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
367Đầu nối HDMI3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
368Cáp chuyển đổi Displayport to HDMI + VGA + DVI2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
369Cáp chuyển DVI (24+1) sang HDMI2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
370Cáp chuyển DVI (24+1) sang VGA2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
371Card sound USB 2.0 to 3.5mm3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
372Dây cáp tín hiệu SATA5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
373Cáp nguồn SATA 4 pin5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
374Cáp chia nguồn SATA một ra hai5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
375Cáp chia nguồn SATA một ra hai 90 độ5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
376Đầu nối RJ4510CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
377Hạt mạng âm tường RJ4510CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
378Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-B2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
379Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-K2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
380Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-I2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
381Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-3C2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
382Dây hút thiếc 3mm3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
383Mỡ hàn (hộp 5g)1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
384Chùi mỏ hàn1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
385Điện trở vạch công suất 2W200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
386Điện trở vạch công suất 3W100cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
387Tụ lọc nguồn 275VAC200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
388Varistor200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
389Keo nến 11mm100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
390Pin 1.5V AA100ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
391Pin 1.5V AAA200ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
392Pin trung 1.5V C LR1490ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
393Pin 9V20ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
394Pin CR203230ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
395Pin sạc AA HR6 Energizer Ni-Mh 1.2V 2300 mAh (vỉ 2 viên)20VỉTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
396Pin sạc AAA Energizer 800mAh (vỉ 2 viên)10VỉTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
397Pin sạc 9V Energizer 175 mAh NH22 (vỉ 1 viên)5VỉTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
398Pin sạc 3200mAh (code 18650)10ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
399Pin sạc 2000mAh (code 18650)10ViênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
400Dây nguồn máy tính xách tay5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
401Dây nguồn máy tính để bàn 2 chấu chân tròn20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
402Dây nguồn UPS10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
403Dây 40P2MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
404Dây 40P 20cm 2 đầu đực5TệpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
405Dây 40P 20cm 2 đầu cái5TệpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
406Dây 40P 20cm 2 đầu đực - cái5TệpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
407Đầu cos Y các cỡ 3-8mm100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
408Đầu cos gài các cỡ 3-7mm100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
409Đầu cos O các cỡ100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
410Băng dính cách điện màu đen20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
411Băng dính cách điện màu trắng20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
412Băng dính trong 5cm 200Ya250CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
413Băng dính xanh lá cây 5cm20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
414Băng dính đỏ 5cm20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
415Băng dính đen 5cm20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
416Băng dính vàng 5cm20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
417Băng dính xốp 2 mặt 2cm30CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
418Băng dính đánh dấu 2cm30CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
419Khăn lau microfiber loại dày 30x30cm50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
420Bút dạ kính Thiên Long (Xanh, Đen, Đỏ)60CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
421Bút lông bảng Thiên Long (Xanh, Đen, Đỏ)60CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
422Dây rút nhựa màu trắng 100cm (gói 100 sợi)10GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
423Dây rút nhựa màu trắng 50cm (gói 100 sợi)20GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
424Dây rút nhựa màu trắng 30cm (gói 100 sợi)30GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
425Dây rút nhựa màu đen 25cm (gói 100 sợi)20GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
426Ghen co nhiệt phi 1-10mm (sợi 1 mét)50SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
427Ghen co nhiệt phi 12, 14, 18, 20, 25mm (sợi 1 mét)10SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
428Ghen amiang chịu nhiệt phi 1-5mm (sợi 1 mét)40SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
429Ghen amiang chịu nhiệt phi 6, 8, 10, 12mm (sợi 1 mét)40SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
430Ghen hộp 24x14mm40CâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
431Ghen hộp 39x18mm20CấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
432Ghen bán nguyệt D4530CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
433Ghen bán nguyệt D3030CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
434Webcam2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
435Chân đế tripod cho webcam2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
436Cáp nối USB 3.0 dài 3m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
437Cáp nối USB 3.0 dài 5m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
438Máy tính xách tay2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
439Bộ phím chuột bluetooth2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
440Bút trình chiếu laser2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
441Cáp HDMI 10m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
442Cáp HDMI 5m2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
443Cáp HDMI to USB 3.0 Video Capture2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
444Cáp chuyển USB type C ra HDMI, VGA2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
445Card Sound âm thanh USB to RCA + 3.5mm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
446Tivi 65 inch2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
447Giá treo tivi di động 50-85 inch2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
448Amply mixer2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
449Bộ điều Khiển trung tâm1BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
450Tủ rack trung tâm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
451Micro cần dài10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
452Cáp nối dài chuyên dụng 5m10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
453Loa hộp 35/20W8CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
454Dây loa chuyên dụng300MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
455Bộ chuyển đổi quang2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
456Cáp audio quang 3m vỏ nhựa2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
457Cáp audio quang 2m vỏ nhựa2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
458Cáp chuyển đổi tai nghe 3.5mm ra mic và loa5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
459Cáp AV hoa sen 2-2 đầu RCA dài 1,5m4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
460Cáp AV hoa sen 2-2 đầu RCA dài 1m4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
461Cáp Audio 3.5mm dây tròn dài 2m4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
462Cáp Audio 3.5mm dây tròn dài 5m3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
463Cáp Audio chuyển 3.5mm sang 2 đầu RCA dài 2m4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
464Cáp Audio chuyển 3.5mm sang 2 đầu RCA dài 5m4CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
465Phần mềm diệt virus có bản quyền20GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
466Máy tính xách tay10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
467Airway PE các cỡ 2,3,4 (miệng hầu. mũi hầu)50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
468Áo phẫu thuật 5 lớp loại thường, size XL100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
469Áo phẫu thuật 5 lớp loại thường, size L100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
470Áo phẫu thuật 5 lớp loại thường, size M100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
471Áo thủ thuật 3 lớp chống thấm đã tiệt trùng các cỡ L, XL200BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
472Bàn chải rửa tay phẫu thuật30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
473Bao cao su siêu âm đầu dò200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
474Bao giầy vải không dệt vô khuẩn (Bao giầy phẫu thuật)5.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
475Băng dính cá nhân y tế UGOTANA 19mm x 72mm300HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
476Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA 2,5cm x 5m240CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
477Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA 5cm x 5m240CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
478Băng dính không thấm nước48CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
479Băng dính y tế 1 inch150CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
480Băng dính y tế 2 inch200CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
481Băng thun 2 móc200CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
482Băng thun có keo URGO CREPE (10x4,5m)80CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
483Băng đạn thẳng mổ hở 75mm2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
484Băng keo có gạc vô trùng Urgosterile 300mm x 90mm60HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
485Băng keo kiểm tra nhiệt độ hấp1CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
486Bỉm cho bệnh nhân loại dán size XL30GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
487Bỉm cho bệnh nhân loại miếng lót XL30GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
488Bình chứa vật sắt nhọn120CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
489Bình xịt cồn (cồn trắng và cồn Iốt)20BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
490Bình xịt bảo dưỡng khoan2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
491Bóng bóp giúp thở người lớn các cỡ10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
492Bóng bóp xịt khí phòng xét nghiệm Milliken Tampe NL-30295CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
493Bóng đèn cực tím 90cm35CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
494Bóng đèn soi nội khí quản HEINE XHL 035 2.5V 0.7a20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
495Bóp bóng phổi giả (testlung) 1 lít người lớn. silicone dùng test máy5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
496Cây đặt nội khí quản khó các cỡ Bougie Portex25CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
497Bộ dẫn lưu áp lực thấp 200ml40CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
498Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml, có trocar và ống dẫn lưu đi kèm.40BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
499Bộ bình dẫn lưu màng phổi 1800ml chia vạch có dây nối 180cm đi kèm (bằng nhựa)40CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
500Bộ dây máy gây mê dùng 1 lần (Bộ dây máy gây mê người lớn dùng một lần, có cổng đo CO2 kèm túi mê)50BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
501Bộ dây máy thở không bẫy nước 3 đoạn co giãn dùng 1 lần100BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
502Bộ dây máy thở 2 ống có bẫy nước dùng 1 lần100BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
503Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường(dùng cho máy thở, máy gây mê Drager)20KitTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
504Bộ hút đờm kín sử dụng 72h. số 14F. 16F ( Bộ hút đờm kín 72 giờ có kèm ống nối nội khí quản (các cỡ))40BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
505Bộ khăn vô trùng phẫu thuật chỉnh hình tổng quát (Bộ khăn chỉnh hình tổng quát)50BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
506Bộ khăn vô trùng phẫu thuật tổng quát (Bộ khăn tổng quát)100BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
507Bô nhựa đại tiện10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
508Bô nhựa tiểu tiện nam10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
509Bộ trang phục chống dịch và bảo hộ1.000BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
510Bộ đo huyết áp (huyết áp đồng hồ) AG1-2010BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
511Bộ phun khí dung các cỡ, dùng cho máy thở50BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
512Bộ truyền áp lực6BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
513Bông Tẩm Cồn Tiệt Trùng (Alcohol Swabs)150HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
514Bông viên y tế Bảo Thạch (Gói 500gr)50GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
515Bông y tế tiệt trùng Bảo Thạch (500gr/gói)- Bông cắt tiêm 2 x 2 cm50GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
516Bơm tiêm 20 ml dùng cho máy tiêm điện tự động, tương thích với bơm tiêm tự động các loại150CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
517Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy tiêm điện tự động, tương thích với bơm tiêm tự động các loại150CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
518Bơm tiêm 1 ml LIỀN KIM sử dụng một lần2.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
519Bơm tiêm 3 ml LIỀN KIM 23G x 1" sử dụng một lần2.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
520Bơm tiêm 5 ml LIỀN KIM 23G x 1" sử dụng một lần5.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
521Bơm tiêm 10ml LIỀN KIM 23G x 1" dùng một lần5.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
522Bơm tiêm 10ml LIỀN KIM 25G x 1" dùng một lần5.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
523Bơm tiêm 20 ml LIỀN KIM sử dụng một lần100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
524Bơm tiêm 50ml sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh (đầu to)100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
525Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh, 8Fr20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
526Chổi rửa ống nghiệm10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
527Chai thoa Soffell chống muỗi đốt và côn trùng cắn500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
528Chai xịt Remos chống muỗi đốt và côn trùng cắn500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
529Dao lam100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
530Dẫn lưu Kehr 18 (T drainage tube)5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
531Dẫn lưu Kehr 20 (T drainage tube)5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
532Dầu soi kính hiển vi Merck (chai 500ml)1ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
533Dây cắt đốt mono cho dao mổ điện dùng máy cắt đốt cao tần20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
534Cán dao phẫu thuật số 3, 410CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
535Dây cưa xương các cỡ10SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
536Dây garo tiêm (cao su + băng dính)20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
537Dây hút dịch phẫu thuật50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
538Dây hút Silicone 6 mm50MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
539Dây hút Silicone 8 mm50MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
540Dây hút Silicone 10 mm50MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
541Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 650SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
542Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 850SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
543Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 1050SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
544Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 1250SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
545Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 1450SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
546Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 1650SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
547Dây thở Oxy 1 nhánh các cỡ100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
548Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ 2.5m200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
549Dây thun dẻo vàng cao su khoanh lớn 500gr5BịchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
550Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây1.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
551Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm các cỡ500CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
552Dây truyền máu100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
553Dây nối bơm tiêm điện 150cm150CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
554Dụng cụ khâu - cắt - nối thẳng dùng trong PT mổ mở 75 mm5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
555Dép tổ ong trong phòng mổ200ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
556Đai cố định người bệnh4BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
557Đầu Col Vàng (1000 cái/bịch)8BịchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
558Đầu Col Xanh (500 cái/bịch)16BịchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
559Đè lưỡi gỗ tiệt trùng1.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
560Điện cực tim tròn (của máy monitoring) 50c/gói/ Tyrolmed / Áo50BịchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
561Điện cực dán tạo nhịp ngoài (Part number: 8900-0212-01)3Hộp (8 cái)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
562Gạc PT 10 x 10 x 8 lớp.tiệt trùng (10 Cái/gói, 550 gói / thùng)1.100GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
563Gạc PT 10 x 10 x 8 lớp.tiệt trùng cản quang (10 Cái/gói, 550 gói / thùng)1.100GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
564Gạc PTOB 30 x 40cm x6 lớp tiệt trùng (5 Cái/gói, 140gói/thùng)560GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
565Gạc PTOB 30 x 40cm x6 lớp tiệt trùng có cản quang (5 Cái/gói, 140gói/thùng)560GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
566Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10 x 10 x 12 lớp (10 Cái/gói,400 gói/thùng)1.200GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
567Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10 x 10 x 12 lớp (10 Cái/gói,400 gói/thùng) có vô trùng cản quang1.200GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
568Gạc PTOB tiệt trùng 30 cm x 40cm x 12 lớp (5 cái/gói, 80 gói/thùng) vô trùng cản quang480GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
569Gạc Meche 3,5x75x6 lớp vô trùng cản quang (3 cái/gói, 800 gói/thùng)800GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
570Gạc vaseline đắp vết thương bị bỏng (10 miếng/hộp)200HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
571Găng tay cao su vệ sinh dụng cụ các cỡ L, XL50ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
572Găng tay vải các cỡ L, XL100ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
573Găng tay khám các cỡ S, L, XL (50 đôi/Hộp)10.000ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
574Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7.0 (50 bịch/hộp)2.100ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
575Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7.5 (50 bịch/hộp)1.600ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
576Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 7.0300ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
577Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ1.500ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
578Găng tay không Bột màu trắng (100cái/hộp)45HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
579Gel siêu âm (5 lít/Bình)5BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
580Gel cho máy sốc điện4TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
581Giấy điện tim 12 cần dạng xấp (210 x 295 x 150)20XếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
582Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm dạng xấp20XếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
583Giấy gói dụng cụ 120 x 120cm, chống thấm nước (150 cái/hộp)300CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
584Giấy gói dụng cụ 60 x 60cm, chống thấm nước (500 cái/hộp)500CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
585Giầy giấy đi trong phòng mổ5.000ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
586Giấy in kết quả các máy XN10CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
587Giấy in kết quả Monitoring của Fukuda5XắpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
588Giấy in nhiệt máy in siêu âm SONY UP-X898MD15CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
589Giấy lau siêu âm y tế Linh Xuân 40x50cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
590Giấy lót y tế50KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
591Giấy thử nhóm máu (20 c/hộp)15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
592Giá Inox 304 treo sát khuẩn tay nhanh 500 ml20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
593Hộp cấp cứu chống sốc phản vệ (có 5 lọ Lipofundin 20%)20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
594Hộp test tiểu đường nhanh Roche Accu-Chek Active 50 (Hộp 50 test) - cho model Performa15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
595Hộp test tiểu đường nhanh Roche Accu-Chek Active 50 (Hộp 50 test) - cho model GUIDE15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
596Kim Cánh bướm G23 (50 Cái/hộp)10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
597Kim châm cứu 0.30*25100HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
598Kim châm cứu 0.30*7510HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
599Kim chọc dò tủy sống 20G x 88mm25CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
600Kim chọc dò tủy sống 23G x 88mm25cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
601Kim chọc dò tủy sống 25G x 88mm25cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
602Kim gây tê tủy sống đầu bút chì cỡ 27G x 3 1/2"100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
603Kim khâu da các loại, các cỡ100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
604Kim luồn có khóa an toàn các cỡ (50 Cái/hộp)300CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
605Kim luồn TM an toàn các cỡ 16G chất liệu kim Polyurethane (PU)100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
606Kim luồn TM an toàn các cỡ 18G, chất liệu kim Polyurethane (PU)200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
607Kim luồn TM an toàn các cỡ 20G, chất liệu kim Polyurethane (PU)100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
608Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm; 100cái/hộp200HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
609Kim Tuohy gây tê ngoài màng cứng 20G60CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
610Khăn Nylon vô trùng phẫu thuật 80 x 140cm300CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
611Khẩu trang carbon (than hoạt tính)250CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
612Khẩu trang y tế30.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
613Khẩu trang N95 (Mã 1860)-3M3.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
614Khẩu trang N95 (Mã 1870 Plus) - 3M3.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
615Khóa 3 chạc chống nứt gẫy có dây dài 100cm450CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
616Khóa 3 chạc chống nứt gẫy có dây dài 25cm250CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
617Khóa 3 chạc không dây chống nứt gẫy250CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
618Lam kính dày đầu nhám 7105500CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
619Lam men soi tươi 22 x 22mm500CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
620Kim Lancet lấy máu400CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
621Lọ nhuộm có nắp15ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
622Lọ thủy tinh có chỉ số15CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
623Lọc vi khuẩn 3 chức năng100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
624Lưỡi dao lấy da30ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
625Lưỡi dao mổ số 10100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
626Lưỡi dao mổ số 11100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
627Lưỡi dao mổ số 15100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
628Lưỡi dao mổ số 20100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
629Mask gây mê các số 4.5-6.0; 6.580CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
630Mask khí dung các cỡ, có bầu phun kèm theo50BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
631Mask thanh quản các cỡ, LarySeal Clear15CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
632Mask thông khí số 520CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
633Mask thở Oxy có túi thở lại, dùng một lần các cỡ200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
634Mayo Canuyn (Cây chống tụt lưỡi)100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
635Miếng dán cố định kim luồn kích thước 6x8cm550CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
636Miếng dán phẫu trường 28x45cm100MiếngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
637Miếng mút kê cho BN phẫu thuật (gối cao su non)20cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
638Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm (MS0002)10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
639Mỏ vịt nhựa khám sản khoa dùng 1 lần100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
640Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần số 66CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
641Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần số 86CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
642Nón giấy tiệt trùng, trong phẫu thuật - thủ thuật2.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
643Nút đậy kim luồn an toàn các cỡ1.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
644Ống dẫn lưu khoang màng phổi (28FR và 32FR)20BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
645Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 6.0150BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
646Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 7.0300BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
647Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 7.5300BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
648Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 8.0300BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
649Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 8.5300BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
650Ống nội khí quản xoắn các cỡ 6.5 7 7.56BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
651Ống nối dây máy thở Catheter mount 15F/22M60CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
652Ống nghiệm có chất kháng đông Chimigly100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
653Ống nghiệm có chất kháng đông (EDTA nắp cao su)5.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
654Ống nghiệm có chất kháng đông Heparin5.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
655Ống nghiệm trắng không có chất kháng đông 5ml2.500cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
656Cốc đựng mẫu GT202-2111.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
657Ống lưu mẫu huyết thanh 1,5ml1.000cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
658Prolene polypropylene Mesh -Lưới điều trị thoát vị 15 x 15cm15CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
659Prolene polypropylene Mesh -Lưới điều trị thoát vị 6 x 11cm15CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
660Phim khô 14 x 17" Máy in phim laser Carestream Dryview 57005HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
661Que thử thai Quicktana100BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
662Săng mổ 80x120cm200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
663Soda cho máy gây mê35KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
664Tạp dề y tế 80 x 120cm (Tạp dề nylon phẫu thuật)100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
665Tay dao lưỡng cực đầu to và dây (23 cm)2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
666Tăm bông có tuýp nhựa50BịchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
667Tấm điện cực trung tính cho dao mổ điện dùng 1 lần (5 miếng/gói)50GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
668Tấm lót tiểu phẫu100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
669Túi chườm nóng lạnh Fashy5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
670Túi nuôi ăn trọng lực20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
671Túi đựng nước tiểu dây treo có chia vạch200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
672Túi đựng nước tiểu dây treo có chia vạch, có van chống trào ngược20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
673Túi đựng rác màu Đen 44*70cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
674Túi đựng rác màu Trắng 44*70cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
675Túi đựng rác màu Vàng 44*70cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
676Túi đựng rác màu Xanh 44*70cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
677Túi đựng rác màu Đen 50*80cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
678Túi đựng rác màu Trắng 50*80cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
679Túi đựng rác màu Vàng 50*80cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
680Túi đựng rác màu Xanh 50*80cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
681Túi đựng rác màu Đen 90*120cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
682Túi đựng rác màu Trắng 90*120cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
683Túi đựng rác màu Vàng 90*120cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
684Túi đựng rác màu Xanh 90*120cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
685Túi đựng rác y tế màu Đen 120*150cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
686Túi đựng rác y tế màu Trắng 120*150cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
687Túi đựng rác y tế màu Vàng 120*150cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
688Túi đựng rác y tế màu Xanh 120*150cm10KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
689Túi ép tiệt trùng loại dẹt 10cm x 200m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
690Túi ép tiệt trùng loại dẹt 15cm x 200m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
691Túi ép tiệt trùng loại dẹt 20cm x 200m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
692Túi ép tiệt trùng loại dẹt 25cm x 200m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
693Túi ép tiệt trùng loại dẹt 5cm x 200m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
694Túi ép tiệt trùng loại phồng 10cm x 100m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
695Túi ép tiệt trùng loại phồng 15cm x 100m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
696Túi ép tiệt trùng loại phồng 20cm x100m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
697Túi ép tiệt trùng loại phồng 25cmx100m2CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
698Túi hấp dụng cụ500TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
699Túi hậu môn nhân tạo (colostomy bag)3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
700Túi máu ba loại 250ml50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
701Túi máu ba loại 350ml50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
702Túi đựng tử thi30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
703Túi thuốc có nắp 19x20cm2.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
704Túi thuốc có nắp 10x12cm2.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
705Lọ đựng mẫu bệnh phẩm1.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
706Lọ đựng nước tiểu bằng nhựa3.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
707Thông tiểu foley số 1450CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
708Thông tiểu foley số 1650CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
709Thông tiểu foley số 2450CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
710Trocar dẫn lưu màng phổi cấp cứu (loại dùng 1 lần)5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
711Bộ trocar dẫn lưu bàng quang trên xương mu (loại dùng 1 lần)10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
712Vật liệu cầm máu SURGICEL FIBRILLAR (Hộp 10 miếng)10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
713Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGICEL50MiếngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
714Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGISPON100MiếngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
715Xăng lỗ phẫu thuật 50x50cm100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
716Sonde Blackmore các cỡ5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
717Sonde dạ dày có đường cản quang, có nắp các số từ 10-18Fr50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
718Sonde dạ dày có nắp các số từ 10-18Fr60CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
719Sonde Nelaton các cỡ50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
720Sonde Pezzer cỡ 1630CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
721Sonde Pezzer cỡ 1830CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
722Sonde Pezzer cỡ 2030CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
723Giấy lau miệng cho bệnh nhân than tre100HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
724Vòng đeo tay đánh số bệnh nhân (4 màu vàng, xanh, đỏ, đen)100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
725Ca nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ, 5L3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
726Phễu đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 1L3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
727Ống đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 500ml3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
728Ống đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 50ml3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
729Ống đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 10ml3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
730Đũa khuấy inox (phòng thí nghiệm)3CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
731Chăn làm ấm bệnh nhân (chăn bạc)10cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
732Mặt nạ Fullface giúp thở semivent người lớn10cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
733Gạc cuộn 10cm x 5m1.500cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
734Băng ổn định cổ chân cỡ XL40CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
735Băng thun gối H1 cỡ XL150CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
736Bông mỡ cuộn150CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
737Bột bó thạch cao 4 inch200CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
738Bột bó thạch cao 6 inch100CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
739Đai thắt lưng H1 cỡ XL50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
740Đai thắt lưng H1 cỡ L20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
741Đai thắt lưng H1 cỡ XXL20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
742Đai cố định ngoài khớp vai (Áo Desault) cỡ XL (2 bên trái, 3 bên phải)5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
743Đai cố định ngoài khớp vai (Áo Desault) cỡ L (2 bên trái, 3 bên phải)5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
744Đai cố định ngoài khớp vai (Áo Desault) cỡ XXL (2 bên trái, 3 bên phải)10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
745Đai cố định ngoài xương đòn (đai số 8) cỡ XL5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
746Đai cố định ngoài xương đòn (đai số 8) cỡ L5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
747Đai cố định ngoài xương đòn (đai số 8) cỡ XXL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
748Áo cột sống cỡ XL5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
749Nẹp bóng chày (ngón tay) cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
750Nẹp bóng chày (ngón tay) cỡ L5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
751Nẹp bóng chày (ngón tay) cỡ XXL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
752Nẹp cánh tay các cỡ H3 cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
753Nẹp cẳng tay H4 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải)10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
754Nẹp cẳng tay H5 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải)10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
755Nẹp cổ tay H1 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải)10BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
756Nẹp cố định cổ cứng Bộ cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
757Nẹp cố định cổ chân cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
758Nẹp cố định cổ mềm Bộ cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
759Nẹp cố định ngón tay Cái L, R cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
760Nẹp chống xoay dài cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
761Nẹp chống xoay ngắn cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
762Nẹp gối H5 cỡ XL10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
763Nẹp Iselin10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
764Nẹp túi treo tay H2 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải)10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
765Băng chun cố định khuỷu tay50CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
766Bôi trơn ống tủy Glide EDTA3TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
767Cát đánh bóng1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
768Chổi cước đánh bóng1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
769Đài cao su2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
770Fuji plus3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
771Kính bảo vệ mắt nha khoa5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
772Kim gây tê nha khoa (Hộp 100 cái)5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
773Keo trám răng (N-Bond)5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
774Eugenol U.S.P5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
775Camphenol (CPC)2LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
776Xi măng hàn răng TETRIC N - BOND5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
777Dầu tay khoan (Lọ 500ml)1LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
778Thuốc diệt tủy3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
779Etching3TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
780Dung dịch ATS3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
781Bonding (tetric)3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
782Chỉ care Silk (Black silk) 2.0 không kim48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
783Chỉ care Silk(Black silk) 3.0 không kim48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
784Chỉ catgut 1.0 kim tròn48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
785Chỉ catgut 2.0 kim tròn24TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
786Chỉ Catgut khâu gan 1.048SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
787Chỉ chromic catgut 1.0 kim tròn48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
788Chỉ chromic catgut 2.0 kim tròn48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
789Chỉ chromic catgut 3.0 kim tròn48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
790Chỉ Carelon (Nylon) số 172TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
791Chỉ Carelon (Nylon) số 2/072TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
792Chỉ Carelon (Nylon) số 3/072TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
793Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/072TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
794Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 5/072TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
795Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 6/072TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
796Chỉ Trustigut © (Chromic Catgut) số 1)48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
797Chỉ phẫu thuật coated VICRYL 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
798Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
799Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
800Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 4/0 dài 75cm, kim taper point plus 20mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
801Chỉ phẫu thuật MERSILK 2/0, dài 60cm, không kim, tép 13 sợi x 60cm24TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
802Chỉ phẫu thuật MERSILK 3/0, dài 60cm, không kim, tép 13 sợi x 60 cm24TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
803Chỉ Nylon 1.0 kim tam giác96sợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
804Chỉ Nylon 2.0 kim tam giác96sợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
805Chỉ Nylon 3.0 kim tam giác96sợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
806Chỉ phẫu thuật PDS II số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn plus 26mm, 1/2 C72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
807Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0, 70cm, kim tròn đầu tròn plus 26mm, 1/2C72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
808Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0, 70cm, kim tròn SH-2 taperpoint plus 20mm, 1/2C72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
809Chỉ Polyglactin 1.0 kim tròn72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
810Chỉ Polyglactin 2.0 kim tròn72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
811Chỉ Polyglactin 3.0 kim tròn72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
812Chỉ Polyglactin số 0 có kháng khuẩn, Kim tròn 1/2C - 40mm72TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
813Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 1, dài 100 cm, kim tròn đầu tù, dài 65 mm, khâu gan48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
814Chỉ phẫu thuật PROLENE số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
815Chỉ phẫu thuật PROLENE số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
816Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
817Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt Ethalloy 13mm, 1/2C.48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
818Chỉ phẫu thuật PROLENE số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn Ethalloy 11mm, 3/8C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
819Chỉ PROLENE số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt Multipass 11mm, 3/8C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
820Chỉ phẫu thuật PROLENE số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9.3mm, 3/8C48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
821Chỉ safil 1.036TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
822Chỉ safil 2.036TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
823Chỉ safil 3/0 liên kim36TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
824Chỉ safil 4.036TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
825Chỉ Safil khâu gan 1.024SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
826Chỉ thép mềm đường kính các cỡ20CuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
827Chỉ thép khâu xương STAINLESS STEEL WIRE ức số 1, 45cm, kim tròn 40mm.24TệpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
828Chỉ thép khâu xương ức STAINLESS STEEL WIRE số 4, 45cm, kim tròn 48mm, 1/2C.12SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
829Chỉ thép khâu xương ức STAINLESS STEEL WIRE số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C.12TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
830Chỉ trustigut 2.0 kim tròn48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
831Chỉ trustigut 3.0 kim tròn48TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
832Chỉ phẫu thuật coated VICRYL 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C192TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
833Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C96TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
834Chỉ vicryl 3.0 kim tròn96TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
835Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 4/0 dài 75cm, kim taper point plus 20mm, 1/2C96TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
836Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 1, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 40 mm96TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
837Chỉ phẫu thuật VICRYL RAPIDE 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C96TépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
838Bộ lọc khí cho máy tạo oxy Owgels OZ-3-01TWX030BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
839Sensor Oxy cho máy thở Covidien Purtian Bennett 5605CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
840Đầu nối ống thở10cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
841Bộ dây thở cho người lớn có thể hấp ướt tiệt trùng dùng cho máy thở Drager Savina2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
842Dây thở người lớn sử dụng nhiều lần cho máy thở EMV+ (Hãng Zoll)5BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
843Điện cực dán sốc tim có tạo nhịp và phản hồi ép tim (Part number: 8900-0400).16CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
844Đầu nối điện cực cho máy sốc (Part number: 8009-0020)8cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
845Bộ dây thở 1 ống dùng 1 lần100BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
846Bộ dây máy gây mê dùng 1 lần50BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
847Phin lọc khuẩn (thở máy)120CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
848Dây hơi áp lực dùng cho khí y tế (Oxy)30MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
849Dây hơi áp lực dùng cho khí y tế (Air)30MétTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
850Bộ khớp nối nhanh khí nén các loại40BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
851Đầu cos dây hơi áp lực loại 1/4 inch20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
852Đầu cos dây hơi áp lực loại 5/16 inch10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
853Cartridge mực cho máy in Epson LQ-3105CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
854Kim Chích Máu Accu-Chek Softclix (Hộp 25 cái)10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
855Flow sensor máy gây mê Drager Fabius Plus5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
856Flow sensor máy thở Drager Savina5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
857Cảm biến Oxy dùng cho máy gây mê Drager Fabius Plus8CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
858Cảm biến Oxy dùng cho máy thở Drager Savina8CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
859Dây cáp điện tim 3 cần cho máy Nihon Kohden6CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
860Dây cáp điện tim 6 cần cho máy Nihon Kohden ECG1250K2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
861Bộ điện cực chi cho máy điện tim 12 cần Welch Allyn CP1502BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
862Bộ điện cực ngực cho máy điện tim 12 cần Welch Allyn CP1502BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
863Dây điện tim của monitoring TranQuility II/Schiller4SợiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
864Dây SpO2 dùng cho monitoring TranQuility II / Schiller ( loại dài 2m)8CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
865Bóng đèn halogen 15V 150W cho máy soi tai mũi họng Chamed Cham Vision5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
866Bóng đèn hồng ngoại cho đèn Bayoka5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
867Adapter nguồn máy siêu âm di động SonoSite NanoMaxx1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
868Phụ kiện, vật tư tiêu hao cho máy thở dòng cao HFNC (bao gồm bình làm ẩm, cầu nối khí, bộ lọc khuẩn, Cannula kèm dây thở)20bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
869Dây nối máy điện châm SDZ II2bộ (6 dây)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
870Dây kẹp kim máy điện châm SDZ II2bộ (12 dây)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
871Điện cực máy điện châm SDZ II4Bộ (6 cặp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
872Dây châm cứu (đầu vuông) – Dùng cho máy điện châm KWD808I6cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
873Dây điện xung – Dùng cho máy điện châm KWD808I6CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
874Miếng dán điện xung – Dùng cho máy điện châm KWD808I6cặpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
875Điện cực cao su – Dùng cho máy điện châm KWD808I6cáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
876Quần áo phòng dịch thông thường (màu xanh)200BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
877Ủng cao su20ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
878Hộp đựng khăn lau tay có quai Matsu Trung Duy Tân (3700ml) 28 x 17 x 13 cm90CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
879Khăn lau tay bông 40x20cm bề mặt thấm hút tốt1.500CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
880Khăn lau tay bông 40x20cm bề mặt không thấm1.500CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
881Găng tay rửa bằng cao su, dùng nhiều lần50ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
882Găng khám bệnh, dùng 1 lần8.000ĐôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
883Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 01 lần, bảo vệ toàn thân, đáp ứng tiêu chuẩn châu Âu: EN 1149-5; EN 1073-21.000BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
884Bộ trang phục phòng, chống dịch cấp độ 4 dùng 1 lần3.000bộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
885Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên Covid 19 (Panbio Covid - 19 Ag Rapit Test Divice (Nasopharyngeal)3.000TestTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
886Kính bảo hộ y tế200CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
887Kính chắn giọt bắn2.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
888Khẩu trang carbon (than hoạt tính )3.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
889Khẩu trang N95 (HoneyWell)4.000ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
890Nón giấy tiệt trùng, trong phẫu thuật - thủ thuật1.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
891Băng có đánh dấu màu trắng/cam dùng để chỉ cản quang, cuộn dài 500m1cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
892Khăn giấy lau tay110HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
893Khăn giấy ướt lau tay có chất sát khuẩn (50 tờ/bịch)480BịchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
894Túi rác thải nguy hại loại thùng 30 lít210KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
895Túi đựng tử thi6ChiếcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
896Thùng rác y tế các mầu 30 lít (Xanh, Đen, Vàng, Trắng)20CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
897Thùng rác y tế các mầu 15 lít (Xanh, Đen, Vàng, Trắng)44CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
898Xô nhựa đựng rác nguy hại có nắp 30 Lít30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
899Xô nhựa đựng rác nguy hại có nắp 50 Lít30CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
900Pipet bán tự động dải 1,0-10,0ml2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
901Giá đựng micropipet hình chữ L1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
902Hộp đựng đầu tip 10 ml1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
903Hộp đựng đầu tip 5 ml1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
904Đầu côn 5ml100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
905Đầu côn 10ml100CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
906Chai lấy mẫu nhựa PE 500ml10CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
907Bình nón 150ml5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
908Bình nón 250ml5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
909Cốc đong thủy tinh 500ml5CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
910Thùng đựng mẫu Duy Tân 25 lít1CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
911Khay men 20x30cm2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
912Găng tay cỡ M8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
913Bóng đèn cực tím (90cm) UV2CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
914Lọ nhựa đựng mẫu 120ml có vạch 100ml tiệt trùng (dùng 1 lần) có nắp theo bộ XN Colilert-182HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
915Khay chứa mẫu dùng cho phân tích Coliforms và Ecoli (loại 51 giếng)3TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
916Acid Acetic1ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
917Cồn 70 độ5CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
918Cồn 70 độ500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
919Cồn 90 độ90LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
920Cồn tuyệt đối40LitTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
921Glycerol2ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
922Javen rửa máy2ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
923Lugol 5%1ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
924Sodium salicylate2LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
925Nước cất 1 lần10CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
926Bả chuột hóa học100TúiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
927Bẫy dính ruồi1.000CáiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
928Bả diệt gián300TubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
929Cloramin B300KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
930Chất diệt bọ gậy (lăng quăng)200GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
931Giemsa1ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
932Hóa chất diệt lăng quăng, bọ gậy300ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
933Phèn nhôm300KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
934Hóa chất diệt côn trùng: D-tetramethrin 4.43%, Cyphenothrin 13.3%100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
935Hóa chất diệt muỗi, côn trùng: Permethrin 50%, chất nhũ dầu100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
936Hóa chất diệt muỗi, côn trùng: Alpha-Cypermethrin 10%50ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
937Vôi bột1.000KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
938Gói vi sinh xử lý bể phốt50GóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
939Bình xịt sát khuẩn tay nhanh150BìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
940Dung dịch rửa tay khô10ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
941Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh20ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
942Dung dịch sát khuẩn tay nhanh500ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
943Gel rửa tay ướt60ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
944Dung dịch xịt mũi ngừa cảm cúm100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
945Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa (tinh bột và dầu mỡ)30HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
946KIT kiểm tra nhanh acid vô cơ trong dấm ăn5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
947KIT kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
948KIT kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
949KIT kiểm tra nhanh hàn the2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
950KIT kiểm tra nhanh hypochlorid5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
951KIT kiểm tra nhanh Methanol trong rượu10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
952KIT kiểm tra nhanh Nitrat10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
953KIT kiểm tra nhanh Nitrit10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
954KIT kiểm tra nhanh phẩm màu5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
955KIT kiểm tra nhanh Salicylic4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
956KIT kiểm tra nhanh sulfit4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
957KIT kiểm tra nhanh ure5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
958KIT  kiểm tra nhanh focmon5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
959Test Aluminium No 12HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
960Aluminium No 22HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
961Thuốc thử pH3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
962Bộ Chất thử Ammonia4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
963Bộ Chất thử Ammonia1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
964Chất thử Cadmiuum6HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
965Chất thử copper2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
966Chất thử Chlorine vario3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
967Chất thử độ cứng3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
968Chất thử Iron3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
969Chất thử Lead4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
970Bộ Chất thử Manganese2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
971Chất thử Nitrate5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
972Chất thử Nitrite4HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
973Chất thử Nitrite2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
974Chất thử Sulphate vario2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
975Bộ test thử Asen3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
976Bộ phân tích nhanh Coliforms, Ecoli trong nước2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
977Hóa chất rửa máy phân tích huyết học, hoạt chất Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33%6Can 5 lítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
978Hóa chất rửa máy phân tích huyết học, hoạt chất Natri hypoclorit2Can 5 lítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
979Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin chứa chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương4Chai 500mlTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
980Hóa chất: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA.10Can 18 lítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
981Máu chuẩn MEK-3DL3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
982Máu chuẩn MEK-3DN3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
983Máu chuẩn MEK-3DH3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
984Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin BCG15hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
985Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase10hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
986Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin direct22hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
987Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin total22hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
988Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo III6hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
989Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol PAP20hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
990Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine30hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
991Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Gamma GT30hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
992Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose PAP20hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
993Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST/GOT30hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
994Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT/GPT30hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
995Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides Mono30hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
996Hóa chất để chuẩn các xét nghiệm sinh hóa5hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
997Hóa chất để kiểm tra mức bình thường của các xét nghiệm sinh hóa5hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
998Hóa chất dùng để kiểm tra mức bất thường của các xét nghiệm sinh hóa3hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
999Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea UV30hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1000Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid mono20hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1001Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong máu12hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1002Hóa chất rửa100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1003Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu12HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1004ABX MINICLEAN6ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1005ABX MINIDIL LMG8ThùngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1006ABX MINILYSE LMG6ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1007Que test nước tiểu10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1008Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số β-hCG2HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1009Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số CK-MB8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1010Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số Troponin I8HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1011Hóa chất chẩn đoán dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ. Bao gồm các thông số: Na, K, Cl, iCa (Ionized Calcium), TCO2, Glucose, Urea Nitrogen (BUN)/Urea, Creatinine (Crea), Anion Gap (Agap), Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb)36HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1012Hóa chất chẩn đoán dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ. Bao gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO24HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1013Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số PT/INR15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1014Bộ hóa chất được sử dụng để nhuộm vi sinh vật từ mẫu nuôi cấy hoặc mẫu bệnh phẩm theo phương pháp nhuộm Gram.2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1015Bộ nhuộm BK đàm, phát hiện vi trùng Lao trong mẫu đàm2BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1016Dung dịch đếm số lượng bạch cầu2ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1017Dung dịch đếm số lượng hồng cầu2ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1018Dung dịch nhuộm Hồng cầu lưới2ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1019Formaldehyde (Formol)8ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1020Giấy quỳ tím (đo độ PH)300TệpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1021HCL5ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1022Huyết thanh mẫu Anti AB5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1023Huyết thanh mẫu Anti A5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1024Huyết thanh mẫu Anti B5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1025Huyết thanh mẫu Anti D5LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1026KOH 10%1LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1027Sifin định nhóm máu100BộTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1028Hóa chất dùng cho xét nghiệm định tính ASLO5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1029Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1030Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1031Test nhanh phát hiện kháng thể HIV20HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1032Test nhanh NS1, Dengue15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1033Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1034Phenol tinh thể1LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1035Fuchsin1LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1036Test phát hiện Rf- bệnh thấp khớp5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1037Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota10HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1038Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv30HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1039Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1040C - RP15HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1041Dung dịch sát trùng tủy sống1LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1042Hóa chất trám tạm hoặc theo dõi trám tạm trong quá trình chữa tủy.1LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1043Chất hàn ống tủy. Thành phần gồm: Prednisolone acetate 1,1%, Diiodothymol, Kẽm oxit, Bari sunfat, Tá dược.1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1044Chất cầm máu nướu có thành phần 20% ferric sulfate, độ PH ~ 1.0 và chứa silica10TuýpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1045Dầu tay khoan răng1ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1046Hóa chất xói mòn bề mặt men ngà Acid phosphoric 37%5tubeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1047Dung dịch rửa ống tủy 3%. Thành phần: Dung dịch Sodium Hypochiorite 3%, chất bão hòa5ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1048Dung dịch làm mềm Cone Gutta Percha3HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1049Dung dịch sát trùng tủy viêm, nhiễm trùng3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1050Hóa chất trám răng glass ionomer hóa trùng hợp5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1051Hóa chất trám răng glass ionomer hóa trùng hợp1HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1052Keo trám răng10LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1053Tê bôi3LọTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1054Dung dịch tẩy khuẩn máy nhanh10CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1055Dung dịch tẩy khuẩn máy và dụng cụ30CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1056Dung dịch diệt khuẩn bề mặt50ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1057Viên nén sát khuẩn5HộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1058Dung dịch phun khử trùng bề mặt20LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1059Dung dịch phun khử trùng bề mặt10CanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1060Dung dịch tẩy rửa khử trùng sàn nhà100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1061Tinh dầu Quế lau sàn100ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1062Hóa chất bôi trơn dụng cụ thăm khám2LítTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
1063Chế phẩm đuổi rắn25ChaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6973E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.194E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp máy, thiết bị y tế vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất; +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có);Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.242.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).33
2 Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì 2 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->