Gói thầu: Gói thầu số 03:Mua sắm máy, vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy; vật tư y tế tiêu hao và hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Mua sắm máy, vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy; vật tư y tế tiêu hao và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 14:57:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,314,911,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6973E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.194E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp máy, thiết bị y tế vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất; +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có);Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.242.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Mua sắm máy, vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy; vật tư y tế tiêu hao và hóa chất Mua sắm trang thiết bị vật tư, hàng hóa bảo đảm cho bệnh viện dã chiến cấp 2 số 4 thực hiện nhiệm vụ giữ gìn hòa bình tại Nam Xu Đăng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Webform trên Hệ thống) của HSMT; g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. h) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, các biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn tài chính(kèm bảng kê nếu có) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Webform trên Hệ thống)của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật, catalô dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalô kỹ thuật của thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khầu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). - Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 phải có hợp pháp hóa lãnh sự theo Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự và Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: + Đối với những thiết bị nhập riêng cho gói thầu: bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với những thiết bị nhập chung theo lô: bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Cam kết khi giao hàng có các bản chụp Hồ sơ hải quanbao gồm: + Tờ khai Hải quan: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Hóa đơn vận chuyển: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Danh mục đóng gói (Packing list): 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Invoice hàng hóa: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. -Cam kết cung cấp Hồ sơ Hải quan bản chính (Không xóa giá, thuế)để kiểm tra khi chủ đầu tư có yêu cầu. - Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm. - Đối với Trang thiết bị y tế: Tài liệu chứng minh trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối; Chứng chỉ bảo hành, báo cáo thử nghiệm của thiết bị (nếu có). - Đối với trang thiết bị thuộc nhóm A nhà thầu phải cung cấp bảng phân loại trong hồ sơ dự thầu. - Đối với Trang thiết bị y tế thuộc loại C, D phải có giấy phép nhập khẩu nếu nằm trong danh mục của Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định về giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế và Bản phân loại Trang thiết bị y tế khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với thiết bị dự kiến: 05 năm - Đối với vật tư y tế tiêu hao và hóa chất: + Tối thiểu còn 2/3 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi giao hàng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất > 6 tháng. + Tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ khi giao hàng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ≤ 6 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | -Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế, nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để xác nhận trách trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 259.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y,số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, số 7 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên, quận Ba Đình,thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cất nước 1 lần | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy quang phổ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy dán khay | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cân kỹ thuật | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ ấm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy đo Sp02 cầm tay | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm tiêm điện | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Monitor theo dõi bệnh nhân | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy nén khí nha khoa | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn quang trùng hợp | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy lấy cao răng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy xét nghiệm sinh hóa | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy xét nghiệm huyết học | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ bảo quản -30 độ C | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ lưu điện 6KVA online | 7 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ lưu điện 1KVA online | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy phun phòng dịch mù nhiệt | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy phun ULV đeo vai | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy test đường huyết | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại đo trán | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy đo huyết áp điện tử | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy hút dịch áp lực thấp | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đèn cực tím di động | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nhiệt ẩm kế điện tử trong và ngoài phòng | 13 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cân sức khỏe điện tử | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống oxy dòng cao (HFNC) | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy khí dung | 5 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy điện châm Hoa Đà SDZ II | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy điện châm KWD-808I | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Túi tăng tốc dịch truyền | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ống nghe | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế bô vệ sinh | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chăn cho bệnh nhân | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Gối cho bệnh nhân | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Quần áo cho bệnh nhân | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ga giường bệnh nhân | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp bảo quản lạnh có bánh xe | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ sạc pin 4 khoang cho máy sốc Zoll (Part number 8050-0030-05) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ắc quy khô 12V, 9Ah | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ắc quy khô 6V 5Ah | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bình oxy y tế 6m3 | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ đồng hồ điều áp Oxy | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dụng cụ bấm đầu cos dây khí y tế | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Pin dự phòng máy sốc điện Zoll (R Series) | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Pin máy thở di động Zoll (Part number 703-0731-01-01) | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Pin dự phòng máy hút dịch 1000R-10G | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Pin dự phòng máy truyền dịch Terumo TE-LF600 | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Pin dự phòng monitor Schiller Tranquility II | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Pin dự phòng monitor Schiller T-Lite | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Pin dự phòng bơm tiêm điện Terumo TE-SS700 | 4 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ mở khí quản khẩn cấp | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ cấp cứu ban đầu | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gậy phát sáng | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Pin dự phòng cho máy X-Quang răng NOMAD PRO2 | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ sạc pin dự phòng máy X-Quang răng NOMAD PRO2 | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ Sensor cảm biến kỹ thuật số của máy X quang nha khoa | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đèn clar khám tai mũi họng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kéo thẳng nhọn 14 cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kéo cắt băng | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kéo cắt chỉ cong nhọn 10,5cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kéo thẳng tù 16cm | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kéo cong tù 16cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khay đựng dụng cụ | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khay inox 30x20 cm cao | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khay Inox 50x30 cm thấp | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khay củ đậu Inox | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khay inox cao 45x35 cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khay inox thấp 45x35 cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Khay nhựa nhỏ ngâm dụng cụ nhỏ | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kìm mang kim 18cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kìm gắp dị vật hạ họng | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nỉa khuỷu | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Panh thẳng không mấu 18cm | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Pank sát trùng 25cm | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Pank Hartmann | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hộp đựng bông cồn | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Hộp đựng dụng cụ inox có nắp 15x25cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Hộp đựng dụng cụ inox có nắp 15x30cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hộp hấp dụng cụ inox | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hộp inox 10x20cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Khay nhựa lớn ngâm dụng cụ | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Hộp đựng lam | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Hộp đựng đầu côn | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Giá để pipet | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giá đựng ống nghiệm inox 2 tầng x 20 lỗ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giá đựng ống falcon 10ml, 15ml, 50ml | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hộp vận chuyển mẫu Covid-19 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bình xịt khử trùng 2 lít | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nhiệt kế thủy ngân | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cốc thủy tinh đựng hóa chất | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tay khoan răng tốc độ cao | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ dụng cụ Inox 304 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Xe tiêm Inox 304 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đèn soi đồng tử | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ống đựng Panh kìm Inox | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Nạng nhôm | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Thước dây y tế | 5 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ dụng cụ thay băng cá nhân | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ thông tiểu khó | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Gói vật tư thay thế máy sinh hóa bán tự động 3000 Evolution | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Gói vật tư thay thế máy huyết học ABX Micro ES 60 | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Gói vật tư thay thế máy sinh hóa tự động PKL 125 | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Gói vật tư thay thế máy xét nghiệm huyết học MEK-6510K | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Thùng nhựa có bánh xe | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Thùng nhựa có nắp | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cây nạo buồng tử cung Recamier, lưỡi sắc, cứng, rộng 12mm, dài 31cm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cây nạo buồng tử cung Schroeder, lưỡi cứng, sắc, fig.5, dài 30cm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kéo cắt chỉ Mayo, dài 15cm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Kéo cắt chỉ Mayo, dài 17cm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kẹp bông băng FOERSTER cong, ngàm răng cưa, dài 20cm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kẹp bông băng FOERSTER thẳng, ngàm răng cưa, dài 20cm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kẹp dây nóc cổ tử cung Schroeder-Braun (Pozzi), dài 25cm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Kẹp kim Mayo-Hegar cán vàng, dài 16 cm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kẹp rốn (Loại dùng 1 lần) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Nhíp chuẩn không mấu 16 cm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Thước đo buồng tử cung Sims, dài 32cm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Van âm đạo Cusco 75x32 và 85x35 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Que nong cổ tử cung Hegar số 5 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Que nong cổ tử cung Hegar số 6 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Que nong cổ tử cung Hegar số 7 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Que nong cổ tử cung Hegar số 8 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Que nong cổ tử cung Hegar số 9 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Que nong cổ tử cung Hegar số 10 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Que nong cổ tử cung Hegar số 11 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Que nong cổ tử cung Hegar số 12 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Que nong cổ tử cung Hegar số 13 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Que nong cổ tử cung Hegar số 14 | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Kìm quả tim cong (Pince -en-Coeur) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Kìm quả tim thẳng | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Mỏ vịt nhựa | 120 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bơm Karman 1 van | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ống hút dùng cho bơm karman (từ số 4 đến 7) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đèn gù khám phụ khoa | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Que lấy bệnh phẩm dịch âm đạo | 120 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Khung Braun Inox (Kéo tạ) | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Móng ngựa kéo tạ | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Tạ 1 kg có móc kéo | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tạ 2 kg có móc kéo | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Tạ 5 kg có móc kéo | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Dây cước to kéo liên tục (3mm) | 20 | m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Mũi khoan xương 3.5mm | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Mũi khoan xương 2.8 mm | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Kìm cắt bột cầm tay | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Nhớt hộp số 75W-90 | 2 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Mỡ bôi trơn NLGI 2 | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Dây curoa (V-Belt, 50Hz) mã số 582321-001 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Dây curoa (V-Belt) Mã số 582184-001 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dây curoa (V-Belt) mã số 582327-001 | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Phin lọc khí đầu vào mã số 581889-003 | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Phin lọc Mã số 582381-001 | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ lọc cuộn ống hút mã số 792253-001 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Phần tử sau lọc (After Filter Element ) mã số 582204-002 | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ gioăng cao su (Seal Kit)- mã số 797521-001 | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Súng bơm mỡ cầm tay 400cc | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Dây dẫn dầu mỡ cho súng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Xi lanh bơm nhớt láp | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Cầu chì gốm 10A 5x20mm | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đồng hồ áp suất 0-3000 psi ren 1/4 inch | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đồng hồ áp suất 0-3000 psi ren 1/2 inch | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Rơle TDR 30 giây | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Rơle TDR 0.5 giây | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bẫy nước cho lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cảm biến nhiệt độ buồng đốt | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ gioăng cửa buồng đốt | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Cầu chì 1.25 Amp 5x20mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cầu chì 2.5 Amp 5x20mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Cầu chì 10 Amp 5x20mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Cầu chì 15 Amp 5x20mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Cầu chì dẹp 4 Amp | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Quạt buồng đốt | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Xi măng chịu nhiệt | 150 | kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Máy phun rửa áp lực cao | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Máy khoan kim loại | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Máy mài cầm tay | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Ampe kìm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Mặt nạ hàn điện tử | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Đèn led soi sửa chữa | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Đèn pin đeo đầu | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bút thử điện | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bạt hứng nước điều hòa | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Đèn khò gas mini | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ đồng hồ đo áp suất gas | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Dây nạp gas tích hợp van chống bỏng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ đồng hồ đo áp suất gas | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Dây nạp gas tích hợp van chống bỏng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Đầu chuyển đổi nạp gas phi 8 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Cưa sắt cầm tay | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Dao cắt | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Thước thủy 300mm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Thước thủy 250mm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thước lá 200mm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Thước lá 500mm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thước lá 1000mm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Thước cuốn thép 5m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Thước cuốn thép 8m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Thước cặp cơ khí | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Găng tay chống cắt | 20 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Quần áo bảo hộ lao động các cỡ | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Kính bảo hộ | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Mũ bảo hộ | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Giày bảo hộ size 41 | 5 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Giày bảo hộ size 42 | 5 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Giày bảo hộ size 43 | 5 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Dây dù tròn 8mm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Dây dù tròn 10mm | 10 | kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Xô inox có quai 10 lít | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Xô inox có quai 20 lít | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Búa cao su | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp 224 chi tiết hệ mét và inch | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ tua vít 45 chi tiết | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ tua vít tổng hợp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ dũa 5 món | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ chìa lục giác 10 cây 1.5-10mm | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ chìa lục giác hệ inch (1/16''-3/8'') | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ chìa lục giác 9 món dài | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ chìa lục giác đầu sao 9 món dài | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bộ lục giác hệ inch | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bộ lúc giác sao có lỗ | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Aptomat gài 1P 40A, 2P 40A | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Cuộn dây hơi lò xo cho máy nén khí | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ rơ le áp lực, đồng hồ áp suất máy nén khí không dầu | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ gioăng cao su | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Van điện cho máy nén khí không dầu | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Van một chiều cho máy nén khí không dầu | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bộ lọc gió máy nén khí không dầu | 6 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Séc măng máy nén khí không dầu | 10 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Lưỡi gà máy nén khí không dầu | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Chai xịt chống rỉ sét RP7 | 3 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bình gas cho máy hàn 12kg | 4 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bình Nitơ thổi vệ sinh giàn | 2 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Chai gas mini hàn ống đồng | 50 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Dầu máy nén công ten nơ lạnh (theo gas R404, R410A) | 5 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Dầu máy nén điều hòa (theo gas R32, R410A) | 2 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Dầu máy nén tủ đông (theo gas R600A, R134A) | 2 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Dầu máy nén tủ lạnh (theo gas R22, R134A) | 2 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Cảm biến nhiệt độ giàn nóng điều hòa Haier, inverter 18.000 BTU | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Cảm biến nhiệt độ máy nén điều hòa Haier inverter 18.000 BTU | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Cảm biến nhiệt độ đầu hút điều hòa Haier inverter 18.000 BTU | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Cảm biến nhiệt độ môi trường điều hòa Haier inverter 18.000 BTU | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Cảm biến nhiệt độ giàn nóng điều hòa Haier inverter 24.000 BTU | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Cảm biến nhiệt độ máy nén điều hòa Haier inverter 24.000 BTU | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Cảm biến nhiệt độ môi trường điều hòa Haier inverter 24.000 BTU | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cảm biến giàn lạnh cho điều hòa Haier | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Điều khiển từ xa cho điều hòa Haier | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Nhiệt âm cho tủ bảo quản Hitachi HL290 và Blumed FRF130W | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Nhiệt dương cho tủ bảo quản Hitachi HL290 và Blumed FRF130W | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Cảm biến theo loại tủ lạnh và tủ đông (nhiệt âm, nhiệt dương) | 5 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Thermostat đặt nhiệt độ tủ | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Rơle khởi động máy nén, tủ lạnh | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Rơle bảo vệ máy nén tủ lạnh và điều hòa | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Ống thoát nước mặt lạnh điều hòa | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bảo ôn 6 x13mm | 100 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Bảo ôn 8 x13mm | 50 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bảo ôn 13 x13mm | 100 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bảo ôn 19 x13mm | 100 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Que hàn ống đồng | 200 | Que | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Que hàn nhôm | 200 | Que | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Băng cuốn bảo ôn | 100 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Gioăng cửa tủ lạnh | 50 | mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Kéo cắt dây điện | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Súng bắn silicone 9 inch (dùng cho tuýp 300ml) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Silicone Apollo A500 (tuýp 300ml) | 50 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Chai xịt keo bọt nở Apollo | 30 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Đai siết inox 304 các cỡ 16, 18, 21, 27, 34mm | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Vít bắn sắt 16mm | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Vít bắn sắt 30mm | 4 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Vít bắn sắt 50mm | 3 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Ốc đầu chữ thập, bu lông, long đen M3, M4, M5, M6, M8 | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Ốc đầu lục giác, bu lông, long đen M10, M12, M16 | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Đá mài 100x6x16mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đá cắt sắt 100mm | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bộ mũi khoan sắt 1-6mm | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bộ mũi khoan sắt 7-10mm | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Màng co PE | 5 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Màng nhựa PVC trong suốt | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Dây hàn và kìm kẹp Mess cho máy hàn điện Mic | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Đồng hồ V.O.N cơ (đồng hồ kim) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Phin lọc cho container lạnh (phin lọc ẩm cho gas) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Block cho tủ đông SANAKY (500 lít) | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Đầu kỹ thuật dùng trong sửa chữa thay thế block tủ lạnh (đầu ti để nạp gas) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Hàn the (chất tẩy vết hàn gió đá) | 0,5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Ổ cắm điều khiển từ xa (5A) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Túi đựng đồ nghề | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Tua vít 2 đầu (loại lớn) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Sensor thu, phát của điều hòa | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Vòng bi (Nhật) dùng cho quạt tốc độ cao với đường kính trục quạt, mortor từ 10 mm đến 25 mm | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Vam tháo vòng bi | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Thùng nhựa 50 lít | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Cuộn xốp hơi | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Nguồn DC lập trình tuyến tính | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Máy hiện sóng số | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Máy đo dung lượng acquy | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Máy nạp ắc quy | 1 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt cầm tay | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Mỏ hàn xung | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Máy khò cầm tay chỉnh nhiệt | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Gá mỏ hàn | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Khay linh kiện lớn | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Khay linh kiện nhỏ | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Máy sấy nhiệt công nghiệp | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Súng bắn keo nến | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Dao cắt băng dính cầm tay | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Dụng cụ hút thiếc nhỏ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Dụng cụ hút thiếc lớn | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Kính lúp | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Kính lúp kẹp bàn | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử 21 chi tiết | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Bộ tua vít cách điện 50 chi tiết | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bộ kìm mở phe 4 chi tiết | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ tuýp sao chữ L | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Bộ lục giác sao có lỗ | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Máy thổi bụi | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Máy hút, thổi bụi | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Máy hút, thổi bụi mini | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Dụng cụ xịt bụi | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Máy sạc pin Energizer CHCC | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Máy sạc pin Lithium 3.7V | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ chia ổ cắm Toshino | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Phích cắm công suất lớn Điện Quang | 50 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Phích cắm Điện Quang | 50 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Ổ cắm công suất lớn Điện Quang 3 lỗ 5m | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Ổ cắm LiOA 6 lỗ dài 5m | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Nguồn adapter 5V2A jack DC 5.5mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Nguồn adapter 5V5A jack DC 5.5mm | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Nguồn adapter 9V2A jack DC 5.5mm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Nguồn adapter 12V2A jack DC 5.5mm | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Nguồn adapter 12V5A jack DC 5.5mm | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Nguồn adapter 15V2A jack DC 5.5mm | 5 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Nguồn laptop 19V | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Nguồn adapter 24V 1.2A cho máy lọc nước | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | USB 32GB | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Ổ cứng 1TB 2.5 inch | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Ổ cứng 1TB 3.5 inch | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Ổ cứng gắn ngoài SSD 500GB | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Hộp đựng ổ cứng 3.5 inch | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Hộp đựng ổ cứng 2.5 inch | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Ổ đĩa quang DVD-RW gắn ngoài | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Bộ chia USB 4 cổng | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Màn hình máy tính | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Nguồn máy tính ATX | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | RAM Desktop 2GB DDR3 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | RAM Desktop 4GB DDR3 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | RAM Desktop 4GB DDR4 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | RAM Laptop 2GB DDR3 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | RAM Laptop 4GB DDR4 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Cáp máy in 3m | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Bộ chia HDMI | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Bộ chia VGA | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Cáp VGA dài 3m | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Cáp VGA dài 5m | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Cáp HDMI dài 3m | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Cáp Displayport dài 3m | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Cáp DVI (24+1) dài 3m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Cáp chuyển đổi HDMI to VGA | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Cáp chuyển đổi HDMI to VGA có Audio | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Cáp chuyển đổi VGA sang HDMI có Audio | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Đầu nối HDMI | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Cáp chuyển đổi Displayport to HDMI + VGA + DVI | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Cáp chuyển DVI (24+1) sang HDMI | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Cáp chuyển DVI (24+1) sang VGA | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Card sound USB 2.0 to 3.5mm | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Dây cáp tín hiệu SATA | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Cáp nguồn SATA 4 pin | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Cáp chia nguồn SATA một ra hai | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Cáp chia nguồn SATA một ra hai 90 độ | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Đầu nối RJ45 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Hạt mạng âm tường RJ45 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-B | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-K | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-I | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Đầu mỏ hàn Pro'skit 5SI-131-3C | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Dây hút thiếc 3mm | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Mỡ hàn (hộp 5g) | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Chùi mỏ hàn | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Điện trở vạch công suất 2W | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Điện trở vạch công suất 3W | 100 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Tụ lọc nguồn 275VAC | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Varistor | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Keo nến 11mm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Pin 1.5V AA | 100 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Pin 1.5V AAA | 200 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Pin trung 1.5V C LR14 | 90 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Pin 9V | 20 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Pin CR2032 | 30 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Pin sạc AA HR6 Energizer Ni-Mh 1.2V 2300 mAh (vỉ 2 viên) | 20 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Pin sạc AAA Energizer 800mAh (vỉ 2 viên) | 10 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Pin sạc 9V Energizer 175 mAh NH22 (vỉ 1 viên) | 5 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Pin sạc 3200mAh (code 18650) | 10 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Pin sạc 2000mAh (code 18650) | 10 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Dây nguồn máy tính xách tay | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Dây nguồn máy tính để bàn 2 chấu chân tròn | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Dây nguồn UPS | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Dây 40P | 2 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Dây 40P 20cm 2 đầu đực | 5 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Dây 40P 20cm 2 đầu cái | 5 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Dây 40P 20cm 2 đầu đực - cái | 5 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Đầu cos Y các cỡ 3-8mm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Đầu cos gài các cỡ 3-7mm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Đầu cos O các cỡ | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Băng dính cách điện màu đen | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Băng dính cách điện màu trắng | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Băng dính trong 5cm 200Ya | 250 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Băng dính xanh lá cây 5cm | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Băng dính đỏ 5cm | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Băng dính đen 5cm | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Băng dính vàng 5cm | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Băng dính xốp 2 mặt 2cm | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Băng dính đánh dấu 2cm | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Khăn lau microfiber loại dày 30x30cm | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Bút dạ kính Thiên Long (Xanh, Đen, Đỏ) | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Bút lông bảng Thiên Long (Xanh, Đen, Đỏ) | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Dây rút nhựa màu trắng 100cm (gói 100 sợi) | 10 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Dây rút nhựa màu trắng 50cm (gói 100 sợi) | 20 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Dây rút nhựa màu trắng 30cm (gói 100 sợi) | 30 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Dây rút nhựa màu đen 25cm (gói 100 sợi) | 20 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Ghen co nhiệt phi 1-10mm (sợi 1 mét) | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Ghen co nhiệt phi 12, 14, 18, 20, 25mm (sợi 1 mét) | 10 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Ghen amiang chịu nhiệt phi 1-5mm (sợi 1 mét) | 40 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Ghen amiang chịu nhiệt phi 6, 8, 10, 12mm (sợi 1 mét) | 40 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Ghen hộp 24x14mm | 40 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Ghen hộp 39x18mm | 20 | Cấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Ghen bán nguyệt D45 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Ghen bán nguyệt D30 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Webcam | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Chân đế tripod cho webcam | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Cáp nối USB 3.0 dài 3m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Cáp nối USB 3.0 dài 5m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Bộ phím chuột bluetooth | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Bút trình chiếu laser | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Cáp HDMI 10m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Cáp HDMI 5m | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Cáp HDMI to USB 3.0 Video Capture | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Cáp chuyển USB type C ra HDMI, VGA | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Card Sound âm thanh USB to RCA + 3.5mm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Tivi 65 inch | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Giá treo tivi di động 50-85 inch | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Amply mixer | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Bộ điều Khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Tủ rack trung tâm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Micro cần dài | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Loa hộp 35/20W | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Dây loa chuyên dụng | 300 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Bộ chuyển đổi quang | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Cáp audio quang 3m vỏ nhựa | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Cáp audio quang 2m vỏ nhựa | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Cáp chuyển đổi tai nghe 3.5mm ra mic và loa | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Cáp AV hoa sen 2-2 đầu RCA dài 1,5m | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Cáp AV hoa sen 2-2 đầu RCA dài 1m | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Cáp Audio 3.5mm dây tròn dài 2m | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Cáp Audio 3.5mm dây tròn dài 5m | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Cáp Audio chuyển 3.5mm sang 2 đầu RCA dài 2m | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Cáp Audio chuyển 3.5mm sang 2 đầu RCA dài 5m | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Phần mềm diệt virus có bản quyền | 20 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Máy tính xách tay | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Airway PE các cỡ 2,3,4 (miệng hầu. mũi hầu) | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Áo phẫu thuật 5 lớp loại thường, size XL | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Áo phẫu thuật 5 lớp loại thường, size L | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Áo phẫu thuật 5 lớp loại thường, size M | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Áo thủ thuật 3 lớp chống thấm đã tiệt trùng các cỡ L, XL | 200 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Bao cao su siêu âm đầu dò | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Bao giầy vải không dệt vô khuẩn (Bao giầy phẫu thuật) | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Băng dính cá nhân y tế UGOTANA 19mm x 72mm | 300 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA 2,5cm x 5m | 240 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Băng dính cuộn vải lụa y tế UGOTANA 5cm x 5m | 240 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Băng dính không thấm nước | 48 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Băng dính y tế 1 inch | 150 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Băng dính y tế 2 inch | 200 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Băng thun 2 móc | 200 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Băng thun có keo URGO CREPE (10x4,5m) | 80 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Băng đạn thẳng mổ hở 75mm | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Băng keo có gạc vô trùng Urgosterile 300mm x 90mm | 60 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Băng keo kiểm tra nhiệt độ hấp | 1 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Bỉm cho bệnh nhân loại dán size XL | 30 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Bỉm cho bệnh nhân loại miếng lót XL | 30 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Bình chứa vật sắt nhọn | 120 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Bình xịt cồn (cồn trắng và cồn Iốt) | 20 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Bình xịt bảo dưỡng khoan | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Bóng bóp giúp thở người lớn các cỡ | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Bóng bóp xịt khí phòng xét nghiệm Milliken Tampe NL-3029 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Bóng đèn cực tím 90cm | 35 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Bóng đèn soi nội khí quản HEINE XHL 035 2.5V 0.7a | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Bóp bóng phổi giả (testlung) 1 lít người lớn. silicone dùng test máy | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Cây đặt nội khí quản khó các cỡ Bougie Portex | 25 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Bộ dẫn lưu áp lực thấp 200ml | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Bộ dẫn lưu áp lực trung bình 400ml, có trocar và ống dẫn lưu đi kèm. | 40 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Bộ bình dẫn lưu màng phổi 1800ml chia vạch có dây nối 180cm đi kèm (bằng nhựa) | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Bộ dây máy gây mê dùng 1 lần (Bộ dây máy gây mê người lớn dùng một lần, có cổng đo CO2 kèm túi mê) | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Bộ dây máy thở không bẫy nước 3 đoạn co giãn dùng 1 lần | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Bộ dây máy thở 2 ống có bẫy nước dùng 1 lần | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường(dùng cho máy thở, máy gây mê Drager) | 20 | Kit | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Bộ hút đờm kín sử dụng 72h. số 14F. 16F ( Bộ hút đờm kín 72 giờ có kèm ống nối nội khí quản (các cỡ)) | 40 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Bộ khăn vô trùng phẫu thuật chỉnh hình tổng quát (Bộ khăn chỉnh hình tổng quát) | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Bộ khăn vô trùng phẫu thuật tổng quát (Bộ khăn tổng quát) | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Bô nhựa đại tiện | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Bô nhựa tiểu tiện nam | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Bộ trang phục chống dịch và bảo hộ | 1.000 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Bộ đo huyết áp (huyết áp đồng hồ) AG1-20 | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Bộ phun khí dung các cỡ, dùng cho máy thở | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Bộ truyền áp lực | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | Bông Tẩm Cồn Tiệt Trùng (Alcohol Swabs) | 150 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | Bông viên y tế Bảo Thạch (Gói 500gr) | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Bông y tế tiệt trùng Bảo Thạch (500gr/gói)- Bông cắt tiêm 2 x 2 cm | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Bơm tiêm 20 ml dùng cho máy tiêm điện tự động, tương thích với bơm tiêm tự động các loại | 150 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Bơm tiêm 50 ml dùng cho máy tiêm điện tự động, tương thích với bơm tiêm tự động các loại | 150 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | Bơm tiêm 1 ml LIỀN KIM sử dụng một lần | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Bơm tiêm 3 ml LIỀN KIM 23G x 1" sử dụng một lần | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Bơm tiêm 5 ml LIỀN KIM 23G x 1" sử dụng một lần | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Bơm tiêm 10ml LIỀN KIM 23G x 1" dùng một lần | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Bơm tiêm 10ml LIỀN KIM 25G x 1" dùng một lần | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Bơm tiêm 20 ml LIỀN KIM sử dụng một lần | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Bơm tiêm 50ml sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh (đầu to) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh, 8Fr | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Chai thoa Soffell chống muỗi đốt và côn trùng cắn | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Chai xịt Remos chống muỗi đốt và côn trùng cắn | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Dao lam | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Dẫn lưu Kehr 18 (T drainage tube) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Dẫn lưu Kehr 20 (T drainage tube) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Dầu soi kính hiển vi Merck (chai 500ml) | 1 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | Dây cắt đốt mono cho dao mổ điện dùng máy cắt đốt cao tần | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Cán dao phẫu thuật số 3, 4 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Dây cưa xương các cỡ | 10 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Dây garo tiêm (cao su + băng dính) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Dây hút dịch phẫu thuật | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Dây hút Silicone 6 mm | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Dây hút Silicone 8 mm | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Dây hút Silicone 10 mm | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 6 | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 8 | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 10 | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 12 | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 14 | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Dây hút nhớt (loại MỀM) có kiểm soát size 16 | 50 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Dây thở Oxy 1 nhánh các cỡ | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ 2.5m | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Dây thun dẻo vàng cao su khoanh lớn 500gr | 5 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml, đầu nối dạng xoắn, màng lọc cuối dây | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm các cỡ | 500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Dây truyền máu | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 150 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Dụng cụ khâu - cắt - nối thẳng dùng trong PT mổ mở 75 mm | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Dép tổ ong trong phòng mổ | 200 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Đai cố định người bệnh | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Đầu Col Vàng (1000 cái/bịch) | 8 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | Đầu Col Xanh (500 cái/bịch) | 16 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 559 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 560 | Điện cực tim tròn (của máy monitoring) 50c/gói/ Tyrolmed / Áo | 50 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 561 | Điện cực dán tạo nhịp ngoài (Part number: 8900-0212-01) | 3 | Hộp (8 cái) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 562 | Gạc PT 10 x 10 x 8 lớp.tiệt trùng (10 Cái/gói, 550 gói / thùng) | 1.100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 563 | Gạc PT 10 x 10 x 8 lớp.tiệt trùng cản quang (10 Cái/gói, 550 gói / thùng) | 1.100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 564 | Gạc PTOB 30 x 40cm x6 lớp tiệt trùng (5 Cái/gói, 140gói/thùng) | 560 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 565 | Gạc PTOB 30 x 40cm x6 lớp tiệt trùng có cản quang (5 Cái/gói, 140gói/thùng) | 560 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 566 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10 x 10 x 12 lớp (10 Cái/gói,400 gói/thùng) | 1.200 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 567 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10 x 10 x 12 lớp (10 Cái/gói,400 gói/thùng) có vô trùng cản quang | 1.200 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 568 | Gạc PTOB tiệt trùng 30 cm x 40cm x 12 lớp (5 cái/gói, 80 gói/thùng) vô trùng cản quang | 480 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 569 | Gạc Meche 3,5x75x6 lớp vô trùng cản quang (3 cái/gói, 800 gói/thùng) | 800 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 570 | Gạc vaseline đắp vết thương bị bỏng (10 miếng/hộp) | 200 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 571 | Găng tay cao su vệ sinh dụng cụ các cỡ L, XL | 50 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 572 | Găng tay vải các cỡ L, XL | 100 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 573 | Găng tay khám các cỡ S, L, XL (50 đôi/Hộp) | 10.000 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 574 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7.0 (50 bịch/hộp) | 2.100 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 575 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7.5 (50 bịch/hộp) | 1.600 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 576 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 7.0 | 300 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 577 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ | 1.500 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 578 | Găng tay không Bột màu trắng (100cái/hộp) | 45 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 579 | Gel siêu âm (5 lít/Bình) | 5 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 580 | Gel cho máy sốc điện | 4 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 581 | Giấy điện tim 12 cần dạng xấp (210 x 295 x 150) | 20 | Xếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 582 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm dạng xấp | 20 | Xếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 583 | Giấy gói dụng cụ 120 x 120cm, chống thấm nước (150 cái/hộp) | 300 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 584 | Giấy gói dụng cụ 60 x 60cm, chống thấm nước (500 cái/hộp) | 500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 585 | Giầy giấy đi trong phòng mổ | 5.000 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 586 | Giấy in kết quả các máy XN | 10 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 587 | Giấy in kết quả Monitoring của Fukuda | 5 | Xắp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 588 | Giấy in nhiệt máy in siêu âm SONY UP-X898MD | 15 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 589 | Giấy lau siêu âm y tế Linh Xuân 40x50cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 590 | Giấy lót y tế | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 591 | Giấy thử nhóm máu (20 c/hộp) | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 592 | Giá Inox 304 treo sát khuẩn tay nhanh 500 ml | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 593 | Hộp cấp cứu chống sốc phản vệ (có 5 lọ Lipofundin 20%) | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 594 | Hộp test tiểu đường nhanh Roche Accu-Chek Active 50 (Hộp 50 test) - cho model Performa | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 595 | Hộp test tiểu đường nhanh Roche Accu-Chek Active 50 (Hộp 50 test) - cho model GUIDE | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 596 | Kim Cánh bướm G23 (50 Cái/hộp) | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 597 | Kim châm cứu 0.30*25 | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 598 | Kim châm cứu 0.30*75 | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 599 | Kim chọc dò tủy sống 20G x 88mm | 25 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 600 | Kim chọc dò tủy sống 23G x 88mm | 25 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 601 | Kim chọc dò tủy sống 25G x 88mm | 25 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 602 | Kim gây tê tủy sống đầu bút chì cỡ 27G x 3 1/2" | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 603 | Kim khâu da các loại, các cỡ | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 604 | Kim luồn có khóa an toàn các cỡ (50 Cái/hộp) | 300 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 605 | Kim luồn TM an toàn các cỡ 16G chất liệu kim Polyurethane (PU) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 606 | Kim luồn TM an toàn các cỡ 18G, chất liệu kim Polyurethane (PU) | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 607 | Kim luồn TM an toàn các cỡ 20G, chất liệu kim Polyurethane (PU) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 608 | Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm; 100cái/hộp | 200 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 609 | Kim Tuohy gây tê ngoài màng cứng 20G | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 610 | Khăn Nylon vô trùng phẫu thuật 80 x 140cm | 300 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 611 | Khẩu trang carbon (than hoạt tính) | 250 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 612 | Khẩu trang y tế | 30.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 613 | Khẩu trang N95 (Mã 1860)-3M | 3.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 614 | Khẩu trang N95 (Mã 1870 Plus) - 3M | 3.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 615 | Khóa 3 chạc chống nứt gẫy có dây dài 100cm | 450 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 616 | Khóa 3 chạc chống nứt gẫy có dây dài 25cm | 250 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 617 | Khóa 3 chạc không dây chống nứt gẫy | 250 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 618 | Lam kính dày đầu nhám 7105 | 500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 619 | Lam men soi tươi 22 x 22mm | 500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 620 | Kim Lancet lấy máu | 400 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 621 | Lọ nhuộm có nắp | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 622 | Lọ thủy tinh có chỉ số | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 623 | Lọc vi khuẩn 3 chức năng | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 624 | Lưỡi dao lấy da | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 625 | Lưỡi dao mổ số 10 | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 626 | Lưỡi dao mổ số 11 | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 627 | Lưỡi dao mổ số 15 | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 628 | Lưỡi dao mổ số 20 | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 629 | Mask gây mê các số 4.5-6.0; 6.5 | 80 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 630 | Mask khí dung các cỡ, có bầu phun kèm theo | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 631 | Mask thanh quản các cỡ, LarySeal Clear | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 632 | Mask thông khí số 5 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 633 | Mask thở Oxy có túi thở lại, dùng một lần các cỡ | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 634 | Mayo Canuyn (Cây chống tụt lưỡi) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 635 | Miếng dán cố định kim luồn kích thước 6x8cm | 550 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 636 | Miếng dán phẫu trường 28x45cm | 100 | Miếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 637 | Miếng mút kê cho BN phẫu thuật (gối cao su non) | 20 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 638 | Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm (MS0002) | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 639 | Mỏ vịt nhựa khám sản khoa dùng 1 lần | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 640 | Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần số 6 | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 641 | Mở khí quản có bóng sử dụng nhiều lần số 8 | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 642 | Nón giấy tiệt trùng, trong phẫu thuật - thủ thuật | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 643 | Nút đậy kim luồn an toàn các cỡ | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 644 | Ống dẫn lưu khoang màng phổi (28FR và 32FR) | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 645 | Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 6.0 | 150 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 646 | Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 7.0 | 300 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 647 | Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 7.5 | 300 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 648 | Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 8.0 | 300 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 649 | Ống nội khí quản, có bóng, có đường cản quang cỡ 8.5 | 300 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 650 | Ống nội khí quản xoắn các cỡ 6.5 7 7.5 | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 651 | Ống nối dây máy thở Catheter mount 15F/22M | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 652 | Ống nghiệm có chất kháng đông Chimigly | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 653 | Ống nghiệm có chất kháng đông (EDTA nắp cao su) | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 654 | Ống nghiệm có chất kháng đông Heparin | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 655 | Ống nghiệm trắng không có chất kháng đông 5ml | 2.500 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 656 | Cốc đựng mẫu GT202-211 | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 657 | Ống lưu mẫu huyết thanh 1,5ml | 1.000 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 658 | Prolene polypropylene Mesh -Lưới điều trị thoát vị 15 x 15cm | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 659 | Prolene polypropylene Mesh -Lưới điều trị thoát vị 6 x 11cm | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 660 | Phim khô 14 x 17" Máy in phim laser Carestream Dryview 5700 | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 661 | Que thử thai Quicktana | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 662 | Săng mổ 80x120cm | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 663 | Soda cho máy gây mê | 35 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 664 | Tạp dề y tế 80 x 120cm (Tạp dề nylon phẫu thuật) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 665 | Tay dao lưỡng cực đầu to và dây (23 cm) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 666 | Tăm bông có tuýp nhựa | 50 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 667 | Tấm điện cực trung tính cho dao mổ điện dùng 1 lần (5 miếng/gói) | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 668 | Tấm lót tiểu phẫu | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 669 | Túi chườm nóng lạnh Fashy | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 670 | Túi nuôi ăn trọng lực | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 671 | Túi đựng nước tiểu dây treo có chia vạch | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 672 | Túi đựng nước tiểu dây treo có chia vạch, có van chống trào ngược | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 673 | Túi đựng rác màu Đen 44*70cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 674 | Túi đựng rác màu Trắng 44*70cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 675 | Túi đựng rác màu Vàng 44*70cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 676 | Túi đựng rác màu Xanh 44*70cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 677 | Túi đựng rác màu Đen 50*80cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 678 | Túi đựng rác màu Trắng 50*80cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 679 | Túi đựng rác màu Vàng 50*80cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 680 | Túi đựng rác màu Xanh 50*80cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 681 | Túi đựng rác màu Đen 90*120cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 682 | Túi đựng rác màu Trắng 90*120cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 683 | Túi đựng rác màu Vàng 90*120cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 684 | Túi đựng rác màu Xanh 90*120cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 685 | Túi đựng rác y tế màu Đen 120*150cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 686 | Túi đựng rác y tế màu Trắng 120*150cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 687 | Túi đựng rác y tế màu Vàng 120*150cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 688 | Túi đựng rác y tế màu Xanh 120*150cm | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 689 | Túi ép tiệt trùng loại dẹt 10cm x 200m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 690 | Túi ép tiệt trùng loại dẹt 15cm x 200m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 691 | Túi ép tiệt trùng loại dẹt 20cm x 200m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 692 | Túi ép tiệt trùng loại dẹt 25cm x 200m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 693 | Túi ép tiệt trùng loại dẹt 5cm x 200m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 694 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 10cm x 100m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 695 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 15cm x 100m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 696 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 20cm x100m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 697 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 25cmx100m | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 698 | Túi hấp dụng cụ | 500 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 699 | Túi hậu môn nhân tạo (colostomy bag) | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 700 | Túi máu ba loại 250ml | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 701 | Túi máu ba loại 350ml | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 702 | Túi đựng tử thi | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 703 | Túi thuốc có nắp 19x20cm | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 704 | Túi thuốc có nắp 10x12cm | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 705 | Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 706 | Lọ đựng nước tiểu bằng nhựa | 3.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 707 | Thông tiểu foley số 14 | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 708 | Thông tiểu foley số 16 | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 709 | Thông tiểu foley số 24 | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 710 | Trocar dẫn lưu màng phổi cấp cứu (loại dùng 1 lần) | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 711 | Bộ trocar dẫn lưu bàng quang trên xương mu (loại dùng 1 lần) | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 712 | Vật liệu cầm máu SURGICEL FIBRILLAR (Hộp 10 miếng) | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 713 | Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGICEL | 50 | Miếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 714 | Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGISPON | 100 | Miếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 715 | Xăng lỗ phẫu thuật 50x50cm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 716 | Sonde Blackmore các cỡ | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 717 | Sonde dạ dày có đường cản quang, có nắp các số từ 10-18Fr | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 718 | Sonde dạ dày có nắp các số từ 10-18Fr | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 719 | Sonde Nelaton các cỡ | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 720 | Sonde Pezzer cỡ 16 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 721 | Sonde Pezzer cỡ 18 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 722 | Sonde Pezzer cỡ 20 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 723 | Giấy lau miệng cho bệnh nhân than tre | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 724 | Vòng đeo tay đánh số bệnh nhân (4 màu vàng, xanh, đỏ, đen) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 725 | Ca nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ, 5L | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 726 | Phễu đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 1L | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 727 | Ống đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 500ml | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 728 | Ống đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 50ml | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 729 | Ống đong nhựa trắng mờ (hoặc trong suốt) chia vạch (vạch có màu), có mỏ 10ml | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 730 | Đũa khuấy inox (phòng thí nghiệm) | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 731 | Chăn làm ấm bệnh nhân (chăn bạc) | 10 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 732 | Mặt nạ Fullface giúp thở semivent người lớn | 10 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 733 | Gạc cuộn 10cm x 5m | 1.500 | cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 734 | Băng ổn định cổ chân cỡ XL | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 735 | Băng thun gối H1 cỡ XL | 150 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 736 | Bông mỡ cuộn | 150 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 737 | Bột bó thạch cao 4 inch | 200 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 738 | Bột bó thạch cao 6 inch | 100 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 739 | Đai thắt lưng H1 cỡ XL | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 740 | Đai thắt lưng H1 cỡ L | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 741 | Đai thắt lưng H1 cỡ XXL | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 742 | Đai cố định ngoài khớp vai (Áo Desault) cỡ XL (2 bên trái, 3 bên phải) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 743 | Đai cố định ngoài khớp vai (Áo Desault) cỡ L (2 bên trái, 3 bên phải) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 744 | Đai cố định ngoài khớp vai (Áo Desault) cỡ XXL (2 bên trái, 3 bên phải) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 745 | Đai cố định ngoài xương đòn (đai số 8) cỡ XL | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 746 | Đai cố định ngoài xương đòn (đai số 8) cỡ L | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 747 | Đai cố định ngoài xương đòn (đai số 8) cỡ XXL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 748 | Áo cột sống cỡ XL | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 749 | Nẹp bóng chày (ngón tay) cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 750 | Nẹp bóng chày (ngón tay) cỡ L | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 751 | Nẹp bóng chày (ngón tay) cỡ XXL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 752 | Nẹp cánh tay các cỡ H3 cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 753 | Nẹp cẳng tay H4 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 754 | Nẹp cẳng tay H5 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 755 | Nẹp cổ tay H1 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải) | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 756 | Nẹp cố định cổ cứng Bộ cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 757 | Nẹp cố định cổ chân cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 758 | Nẹp cố định cổ mềm Bộ cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 759 | Nẹp cố định ngón tay Cái L, R cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 760 | Nẹp chống xoay dài cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 761 | Nẹp chống xoay ngắn cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 762 | Nẹp gối H5 cỡ XL | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 763 | Nẹp Iselin | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 764 | Nẹp túi treo tay H2 cỡ XL (5 bên trái, 5 bên phải) | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 765 | Băng chun cố định khuỷu tay | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 766 | Bôi trơn ống tủy Glide EDTA | 3 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 767 | Cát đánh bóng | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 768 | Chổi cước đánh bóng | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 769 | Đài cao su | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 770 | Fuji plus | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 771 | Kính bảo vệ mắt nha khoa | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 772 | Kim gây tê nha khoa (Hộp 100 cái) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 773 | Keo trám răng (N-Bond) | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 774 | Eugenol U.S.P | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 775 | Camphenol (CPC) | 2 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 776 | Xi măng hàn răng TETRIC N - BOND | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 777 | Dầu tay khoan (Lọ 500ml) | 1 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 778 | Thuốc diệt tủy | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 779 | Etching | 3 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 780 | Dung dịch ATS | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 781 | Bonding (tetric) | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 782 | Chỉ care Silk (Black silk) 2.0 không kim | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 783 | Chỉ care Silk(Black silk) 3.0 không kim | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 784 | Chỉ catgut 1.0 kim tròn | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 785 | Chỉ catgut 2.0 kim tròn | 24 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 786 | Chỉ Catgut khâu gan 1.0 | 48 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 787 | Chỉ chromic catgut 1.0 kim tròn | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 788 | Chỉ chromic catgut 2.0 kim tròn | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 789 | Chỉ chromic catgut 3.0 kim tròn | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 790 | Chỉ Carelon (Nylon) số 1 | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 791 | Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0 | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 792 | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0 | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 793 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0 | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 794 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 5/0 | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 795 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 6/0 | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 796 | Chỉ Trustigut © (Chromic Catgut) số 1) | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 797 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 798 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 799 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 800 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 4/0 dài 75cm, kim taper point plus 20mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 801 | Chỉ phẫu thuật MERSILK 2/0, dài 60cm, không kim, tép 13 sợi x 60cm | 24 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 802 | Chỉ phẫu thuật MERSILK 3/0, dài 60cm, không kim, tép 13 sợi x 60 cm | 24 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 803 | Chỉ Nylon 1.0 kim tam giác | 96 | sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 804 | Chỉ Nylon 2.0 kim tam giác | 96 | sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 805 | Chỉ Nylon 3.0 kim tam giác | 96 | sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 806 | Chỉ phẫu thuật PDS II số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn plus 26mm, 1/2 C | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 807 | Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0, 70cm, kim tròn đầu tròn plus 26mm, 1/2C | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 808 | Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0, 70cm, kim tròn SH-2 taperpoint plus 20mm, 1/2C | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 809 | Chỉ Polyglactin 1.0 kim tròn | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 810 | Chỉ Polyglactin 2.0 kim tròn | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 811 | Chỉ Polyglactin 3.0 kim tròn | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 812 | Chỉ Polyglactin số 0 có kháng khuẩn, Kim tròn 1/2C - 40mm | 72 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 813 | Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 1, dài 100 cm, kim tròn đầu tù, dài 65 mm, khâu gan | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 814 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 815 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 816 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 817 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt Ethalloy 13mm, 1/2C. | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 818 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn Ethalloy 11mm, 3/8C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 819 | Chỉ PROLENE số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt Multipass 11mm, 3/8C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 820 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9.3mm, 3/8C | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 821 | Chỉ safil 1.0 | 36 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 822 | Chỉ safil 2.0 | 36 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 823 | Chỉ safil 3/0 liên kim | 36 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 824 | Chỉ safil 4.0 | 36 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 825 | Chỉ Safil khâu gan 1.0 | 24 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 826 | Chỉ thép mềm đường kính các cỡ | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 827 | Chỉ thép khâu xương STAINLESS STEEL WIRE ức số 1, 45cm, kim tròn 40mm. | 24 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 828 | Chỉ thép khâu xương ức STAINLESS STEEL WIRE số 4, 45cm, kim tròn 48mm, 1/2C. | 12 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 829 | Chỉ thép khâu xương ức STAINLESS STEEL WIRE số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C. | 12 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 830 | Chỉ trustigut 2.0 kim tròn | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 831 | Chỉ trustigut 3.0 kim tròn | 48 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 832 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C | 192 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 833 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C | 96 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 834 | Chỉ vicryl 3.0 kim tròn | 96 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 835 | Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 4/0 dài 75cm, kim taper point plus 20mm, 1/2C | 96 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 836 | Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 1, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 40 mm | 96 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 837 | Chỉ phẫu thuật VICRYL RAPIDE 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C | 96 | Tép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 838 | Bộ lọc khí cho máy tạo oxy Owgels OZ-3-01TWX0 | 30 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 839 | Sensor Oxy cho máy thở Covidien Purtian Bennett 560 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 840 | Đầu nối ống thở | 10 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 841 | Bộ dây thở cho người lớn có thể hấp ướt tiệt trùng dùng cho máy thở Drager Savina | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 842 | Dây thở người lớn sử dụng nhiều lần cho máy thở EMV+ (Hãng Zoll) | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 843 | Điện cực dán sốc tim có tạo nhịp và phản hồi ép tim (Part number: 8900-0400). | 16 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 844 | Đầu nối điện cực cho máy sốc (Part number: 8009-0020) | 8 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 845 | Bộ dây thở 1 ống dùng 1 lần | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 846 | Bộ dây máy gây mê dùng 1 lần | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 847 | Phin lọc khuẩn (thở máy) | 120 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 848 | Dây hơi áp lực dùng cho khí y tế (Oxy) | 30 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 849 | Dây hơi áp lực dùng cho khí y tế (Air) | 30 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 850 | Bộ khớp nối nhanh khí nén các loại | 40 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 851 | Đầu cos dây hơi áp lực loại 1/4 inch | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 852 | Đầu cos dây hơi áp lực loại 5/16 inch | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 853 | Cartridge mực cho máy in Epson LQ-310 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 854 | Kim Chích Máu Accu-Chek Softclix (Hộp 25 cái) | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 855 | Flow sensor máy gây mê Drager Fabius Plus | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 856 | Flow sensor máy thở Drager Savina | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 857 | Cảm biến Oxy dùng cho máy gây mê Drager Fabius Plus | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 858 | Cảm biến Oxy dùng cho máy thở Drager Savina | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 859 | Dây cáp điện tim 3 cần cho máy Nihon Kohden | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 860 | Dây cáp điện tim 6 cần cho máy Nihon Kohden ECG1250K | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 861 | Bộ điện cực chi cho máy điện tim 12 cần Welch Allyn CP150 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 862 | Bộ điện cực ngực cho máy điện tim 12 cần Welch Allyn CP150 | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 863 | Dây điện tim của monitoring TranQuility II/Schiller | 4 | Sợi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 864 | Dây SpO2 dùng cho monitoring TranQuility II / Schiller ( loại dài 2m) | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 865 | Bóng đèn halogen 15V 150W cho máy soi tai mũi họng Chamed Cham Vision | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 866 | Bóng đèn hồng ngoại cho đèn Bayoka | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 867 | Adapter nguồn máy siêu âm di động SonoSite NanoMaxx | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 868 | Phụ kiện, vật tư tiêu hao cho máy thở dòng cao HFNC (bao gồm bình làm ẩm, cầu nối khí, bộ lọc khuẩn, Cannula kèm dây thở) | 20 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 869 | Dây nối máy điện châm SDZ II | 2 | bộ (6 dây) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 870 | Dây kẹp kim máy điện châm SDZ II | 2 | bộ (12 dây) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 871 | Điện cực máy điện châm SDZ II | 4 | Bộ (6 cặp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 872 | Dây châm cứu (đầu vuông) – Dùng cho máy điện châm KWD808I | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 873 | Dây điện xung – Dùng cho máy điện châm KWD808I | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 874 | Miếng dán điện xung – Dùng cho máy điện châm KWD808I | 6 | cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 875 | Điện cực cao su – Dùng cho máy điện châm KWD808I | 6 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 876 | Quần áo phòng dịch thông thường (màu xanh) | 200 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 877 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 878 | Hộp đựng khăn lau tay có quai Matsu Trung Duy Tân (3700ml) 28 x 17 x 13 cm | 90 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 879 | Khăn lau tay bông 40x20cm bề mặt thấm hút tốt | 1.500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 880 | Khăn lau tay bông 40x20cm bề mặt không thấm | 1.500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 881 | Găng tay rửa bằng cao su, dùng nhiều lần | 50 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 882 | Găng khám bệnh, dùng 1 lần | 8.000 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 883 | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng 01 lần, bảo vệ toàn thân, đáp ứng tiêu chuẩn châu Âu: EN 1149-5; EN 1073-2 | 1.000 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 884 | Bộ trang phục phòng, chống dịch cấp độ 4 dùng 1 lần | 3.000 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 885 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên Covid 19 (Panbio Covid - 19 Ag Rapit Test Divice (Nasopharyngeal) | 3.000 | Test | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 886 | Kính bảo hộ y tế | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 887 | Kính chắn giọt bắn | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 888 | Khẩu trang carbon (than hoạt tính ) | 3.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 889 | Khẩu trang N95 (HoneyWell) | 4.000 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 890 | Nón giấy tiệt trùng, trong phẫu thuật - thủ thuật | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 891 | Băng có đánh dấu màu trắng/cam dùng để chỉ cản quang, cuộn dài 500m | 1 | cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 892 | Khăn giấy lau tay | 110 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 893 | Khăn giấy ướt lau tay có chất sát khuẩn (50 tờ/bịch) | 480 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 894 | Túi rác thải nguy hại loại thùng 30 lít | 210 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 895 | Túi đựng tử thi | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 896 | Thùng rác y tế các mầu 30 lít (Xanh, Đen, Vàng, Trắng) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 897 | Thùng rác y tế các mầu 15 lít (Xanh, Đen, Vàng, Trắng) | 44 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 898 | Xô nhựa đựng rác nguy hại có nắp 30 Lít | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 899 | Xô nhựa đựng rác nguy hại có nắp 50 Lít | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 900 | Pipet bán tự động dải 1,0-10,0ml | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 901 | Giá đựng micropipet hình chữ L | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 902 | Hộp đựng đầu tip 10 ml | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 903 | Hộp đựng đầu tip 5 ml | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 904 | Đầu côn 5ml | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 905 | Đầu côn 10ml | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 906 | Chai lấy mẫu nhựa PE 500ml | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 907 | Bình nón 150ml | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 908 | Bình nón 250ml | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 909 | Cốc đong thủy tinh 500ml | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 910 | Thùng đựng mẫu Duy Tân 25 lít | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 911 | Khay men 20x30cm | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 912 | Găng tay cỡ M | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 913 | Bóng đèn cực tím (90cm) UV | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 914 | Lọ nhựa đựng mẫu 120ml có vạch 100ml tiệt trùng (dùng 1 lần) có nắp theo bộ XN Colilert-18 | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 915 | Khay chứa mẫu dùng cho phân tích Coliforms và Ecoli (loại 51 giếng) | 3 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 916 | Acid Acetic | 1 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 917 | Cồn 70 độ | 5 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 918 | Cồn 70 độ | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 919 | Cồn 90 độ | 90 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 920 | Cồn tuyệt đối | 40 | Lit | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 921 | Glycerol | 2 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 922 | Javen rửa máy | 2 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 923 | Lugol 5% | 1 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 924 | Sodium salicylate | 2 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 925 | Nước cất 1 lần | 10 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 926 | Bả chuột hóa học | 100 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 927 | Bẫy dính ruồi | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 928 | Bả diệt gián | 300 | Tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 929 | Cloramin B | 300 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 930 | Chất diệt bọ gậy (lăng quăng) | 200 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 931 | Giemsa | 1 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 932 | Hóa chất diệt lăng quăng, bọ gậy | 300 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 933 | Phèn nhôm | 300 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 934 | Hóa chất diệt côn trùng: D-tetramethrin 4.43%, Cyphenothrin 13.3% | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 935 | Hóa chất diệt muỗi, côn trùng: Permethrin 50%, chất nhũ dầu | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 936 | Hóa chất diệt muỗi, côn trùng: Alpha-Cypermethrin 10% | 50 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 937 | Vôi bột | 1.000 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 938 | Gói vi sinh xử lý bể phốt | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 939 | Bình xịt sát khuẩn tay nhanh | 150 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 940 | Dung dịch rửa tay khô | 10 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 941 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 20 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 942 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 943 | Gel rửa tay ướt | 60 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 944 | Dung dịch xịt mũi ngừa cảm cúm | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 945 | Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa (tinh bột và dầu mỡ) | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 946 | KIT kiểm tra nhanh acid vô cơ trong dấm ăn | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 947 | KIT kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 948 | KIT kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 949 | KIT kiểm tra nhanh hàn the | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 950 | KIT kiểm tra nhanh hypochlorid | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 951 | KIT kiểm tra nhanh Methanol trong rượu | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 952 | KIT kiểm tra nhanh Nitrat | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 953 | KIT kiểm tra nhanh Nitrit | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 954 | KIT kiểm tra nhanh phẩm màu | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 955 | KIT kiểm tra nhanh Salicylic | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 956 | KIT kiểm tra nhanh sulfit | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 957 | KIT kiểm tra nhanh ure | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 958 | KIT kiểm tra nhanh focmon | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 959 | Test Aluminium No 1 | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 960 | Aluminium No 2 | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 961 | Thuốc thử pH | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 962 | Bộ Chất thử Ammonia | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 963 | Bộ Chất thử Ammonia | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 964 | Chất thử Cadmiuum | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 965 | Chất thử copper | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 966 | Chất thử Chlorine vario | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 967 | Chất thử độ cứng | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 968 | Chất thử Iron | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 969 | Chất thử Lead | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 970 | Bộ Chất thử Manganese | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 971 | Chất thử Nitrate | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 972 | Chất thử Nitrite | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 973 | Chất thử Nitrite | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 974 | Chất thử Sulphate vario | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 975 | Bộ test thử Asen | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 976 | Bộ phân tích nhanh Coliforms, Ecoli trong nước | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 977 | Hóa chất rửa máy phân tích huyết học, hoạt chất Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33% | 6 | Can 5 lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 978 | Hóa chất rửa máy phân tích huyết học, hoạt chất Natri hypoclorit | 2 | Can 5 lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 979 | Hóa chất ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin chứa chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương | 4 | Chai 500ml | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 980 | Hóa chất: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA. | 10 | Can 18 lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 981 | Máu chuẩn MEK-3DL | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 982 | Máu chuẩn MEK-3DN | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 983 | Máu chuẩn MEK-3DH | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 984 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin BCG | 15 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 985 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase | 10 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 986 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin direct | 22 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 987 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin total | 22 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 988 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo III | 6 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 989 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol PAP | 20 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 990 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine | 30 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 991 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Gamma GT | 30 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 992 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose PAP | 20 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 993 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST/GOT | 30 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 994 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 30 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 995 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides Mono | 30 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 996 | Hóa chất để chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 5 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 997 | Hóa chất để kiểm tra mức bình thường của các xét nghiệm sinh hóa | 5 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 998 | Hóa chất dùng để kiểm tra mức bất thường của các xét nghiệm sinh hóa | 3 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 999 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea UV | 30 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1000 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid mono | 20 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1001 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong máu | 12 | hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1002 | Hóa chất rửa | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1003 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1004 | ABX MINICLEAN | 6 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1005 | ABX MINIDIL LMG | 8 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1006 | ABX MINILYSE LMG | 6 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1007 | Que test nước tiểu | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1008 | Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số β-hCG | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1009 | Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số CK-MB | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1010 | Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số Troponin I | 8 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1011 | Hóa chất chẩn đoán dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ. Bao gồm các thông số: Na, K, Cl, iCa (Ionized Calcium), TCO2, Glucose, Urea Nitrogen (BUN)/Urea, Creatinine (Crea), Anion Gap (Agap), Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb) | 36 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1012 | Hóa chất chẩn đoán dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ. Bao gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2 | 4 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1013 | Hóa chất chẩn đoán dùng xét nghiệm nhanh tại chỗ cho chỉ số PT/INR | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1014 | Bộ hóa chất được sử dụng để nhuộm vi sinh vật từ mẫu nuôi cấy hoặc mẫu bệnh phẩm theo phương pháp nhuộm Gram. | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1015 | Bộ nhuộm BK đàm, phát hiện vi trùng Lao trong mẫu đàm | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1016 | Dung dịch đếm số lượng bạch cầu | 2 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1017 | Dung dịch đếm số lượng hồng cầu | 2 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1018 | Dung dịch nhuộm Hồng cầu lưới | 2 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1019 | Formaldehyde (Formol) | 8 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1020 | Giấy quỳ tím (đo độ PH) | 300 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1021 | HCL | 5 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1022 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1023 | Huyết thanh mẫu Anti A | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1024 | Huyết thanh mẫu Anti B | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1025 | Huyết thanh mẫu Anti D | 5 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1026 | KOH 10% | 1 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1027 | Sifin định nhóm máu | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1028 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định tính ASLO | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1029 | Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1030 | Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1031 | Test nhanh phát hiện kháng thể HIV | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1032 | Test nhanh NS1, Dengue | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1033 | Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan A | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1034 | Phenol tinh thể | 1 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1035 | Fuchsin | 1 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1036 | Test phát hiện Rf- bệnh thấp khớp | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1037 | Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1038 | Test nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1039 | Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1040 | C - RP | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1041 | Dung dịch sát trùng tủy sống | 1 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1042 | Hóa chất trám tạm hoặc theo dõi trám tạm trong quá trình chữa tủy. | 1 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1043 | Chất hàn ống tủy. Thành phần gồm: Prednisolone acetate 1,1%, Diiodothymol, Kẽm oxit, Bari sunfat, Tá dược. | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1044 | Chất cầm máu nướu có thành phần 20% ferric sulfate, độ PH ~ 1.0 và chứa silica | 10 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1045 | Dầu tay khoan răng | 1 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1046 | Hóa chất xói mòn bề mặt men ngà Acid phosphoric 37% | 5 | tube | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1047 | Dung dịch rửa ống tủy 3%. Thành phần: Dung dịch Sodium Hypochiorite 3%, chất bão hòa | 5 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1048 | Dung dịch làm mềm Cone Gutta Percha | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1049 | Dung dịch sát trùng tủy viêm, nhiễm trùng | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1050 | Hóa chất trám răng glass ionomer hóa trùng hợp | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1051 | Hóa chất trám răng glass ionomer hóa trùng hợp | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1052 | Keo trám răng | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1053 | Tê bôi | 3 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1054 | Dung dịch tẩy khuẩn máy nhanh | 10 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1055 | Dung dịch tẩy khuẩn máy và dụng cụ | 30 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1056 | Dung dịch diệt khuẩn bề mặt | 50 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1057 | Viên nén sát khuẩn | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1058 | Dung dịch phun khử trùng bề mặt | 20 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1059 | Dung dịch phun khử trùng bề mặt | 10 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1060 | Dung dịch tẩy rửa khử trùng sàn nhà | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1061 | Tinh dầu Quế lau sàn | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1062 | Hóa chất bôi trơn dụng cụ thăm khám | 2 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1063 | Chế phẩm đuổi rắn | 25 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6973E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.194E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp máy, thiết bị y tế vật tư lâu bền và dụng cụ theo máy, vật tư y tế tiêu hao và hóa chất; +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có);Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.242.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi