Gói thầu: Gói thầu mua cây giống và vật tư phân bón thuộc mô hình khuyến nông 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm khuyến nông tỉnh thái nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua cây giống và vật tư phân bón thuộc mô hình khuyến nông 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng của dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:32:00 đến ngày 2022-04-26 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,922,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trồng trọt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trồng trọt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | trung tâm khuyến nông tỉnh thái nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua cây giống và vật tư phân bón thuộc mô hình khuyến nông 2022 Mua cây giống và vật tư phân bón thuộc mô hình khuyến nông năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và đối ứng của dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp. - Có Hợp đồng các gói thầu tương tự mà đơn vị tham gia dự thầu đã thực hiện (Bản photo công chứng: Hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn tài chính trong vòng 2 năm gần nhất đến thời điểm đóng thầu) - Hồ sơ năng lực cán bộ chủ chốt (có nộp theo bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn và các chứng chỉ nghiệp vụ khác theo yêu cầu của gói thầu, hồ sơ chứng minh có liên quan) - Các cam kết về khả năng thực hiện gói thầu, cam kết chất lượng hàng hóa. - Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến năm 2021. - Bảo lãnh dự thầu. (bằng thư bảo lãnh của các tổ chức tài chính) |
| E-CDNT 10.2(c) | : Giấy cam kết chất lượng hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: 1. Giá chào hàng sau khi trừ chênh lệch và giảm giá (nếu có) không được vượt quá giá gói thầu đã được phê duyệt. 2. Giá chào hàng của nhà thầu là giá phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có), trong đó có tính cả phí vận chuyển và giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa ≥ 20 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảo lãnh dự thầu bản gốc. - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng);- Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2021 (bản sao được công chứng); - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan (bản sao được công chứng), - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng và hồ sơ chứng minh) Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản photo chứng thực các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu và lưu giữ theo quy định. 2. - Tài liệu chứng minh về hàng hóa. Ghi chú: phải có tài liệu chứng minh nhuồn gốc hàng hóa hoặc có bản công bố tiêu chuẩn cơ sở với mặt hàng đó. Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); 3. Có Bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 851352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 851352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia thuộc Trung tâm Khuyến nông tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 851352 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở NN&PTNT tỉnh Thái Nguyên; Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.855.484 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống cây Ba kích (tím) (cây mô) | 10.340 | Cây | - Cây mô phát triển xanh tốt, không cụt ngọn, không sâu bệnh hay tổn thương cơ giới, bộ rễ phát triển tốt, độ đồng đều trên 90%- Bầu tự huỷ 7 x11cm- Cây cao từ 25-30cm, có từ 03 cặp lá thật trở lên- Tỷ lệ sống sau 30 ngày khi trồng thực địa đạt trên 90% | ||
| 2 | Hạt giống hoa dừa cạn F1 | 10.000 | hạt | - Tỷ lệ nảy mầm 95%, bao bì nguyên vẹn, còn hạn sử dụng | ||
| 3 | Cây giống trồng mới khôi nhung tía | 6.600 | cây | - Tiêu chuẩn cây cao từ 25 đến 30cm, có 3 cặp lá thật. Đường kính gốc 0,5-06 cm.- Cây phát triển tốt, không cụt ngọn, không sâu bệnh hay tổn thương cơ giới, bộ rễ phát triển tốt, độ đồng đều trên 90%- Tỷ lệ sống sau 30 ngày khi trồng thực địa đạt trên 90% | ||
| 4 | Cây giống trồng mới na ta 04 ha | 4.400 | cây | - Tiêu chuẩn cao từ 50 cm đến 70 cm. Đường kính gốc 0,2-0,3 cm.- Cây phát triển tốt, không cụt ngọn, không sâu bệnh hay tổn thương cơ giới, bộ rễ phát triển tốt, độ đồng đều trên 90%- Tỷ lệ sống sau 30 ngày khi trồng thực địa đạt trên 90% | ||
| 5 | Cây giống trồng mới na đài loan 01 ha | 1.100 | cây | - Cây ghép tiêu chuẩn cao từ 50 cm đến 70 cm. Đường kính gốc 0,4-0,5 cm.- Cây phát triển tốt, không cụt ngọn, không sâu bệnh hay tổn thương cơ giới, bộ rễ phát triển tốt, độ đồng đều trên 90%- Tỷ lệ sống sau 30 ngày khi trồng thực địa đạt trên 90% | ||
| 6 | Giống cây hồng xiêm xoài | 840 | cây | - Tiêu chuẩn hiều cao cây 80 đến 120cm, đường kính gốc 0,6-0,8cm, đã phân tán 1 tầng. Cây ghép đạt 15-18 tháng tuổi, không sâu bệnh hại. | ||
| 7 | Phân bón NPK (16:16:8) | 6.569 | kg | Phân bón NPK 16-16-8 (Đạm 16%, lân 16%, kali 8%, vi lượng gồm: Bo (B), Đồng(cu), kẽm(Zn) | ||
| 8 | Phân bón NPK (5:10:3) | 3.500 | kg | Phân bón NPK 5-10-3 (Đạm 5%, lân 10%, kali 3%, vi lượng gồm: Bo (B), Đồng(cu), kẽm(Zn) | ||
| 9 | Phân bón NPK (13:13:13) | 1.181,25 | kg | Phân bón NPK 13-13-13 (Đạm 13%, lân 13%, kali 13%, vi lượng gồm: Bo (B), Đồng(cu), kẽm(Zn) | ||
| 10 | Đạm Ure | 4.009,33 | kg | Hàm lượng đạm nguyên chất tối thiểu 46%. | ||
| 11 | Phân Lân Supe | 4.004,45 | kg | Hàm lượng lân nguyên chất tối 16%. | ||
| 12 | Kali Clorua | 1.703,25 | kg | Hàm lượng kali nguyên chất tối thiểu 60%. | ||
| 13 | Lân humate | 656,25 | kg | Lân hữu hiệu 4%, axit Humic 3%, Canxi 1,5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính cho gói thầu | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trồng trọt | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trồng trọt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi