Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu, sách phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu, sách phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:19:00 đến ngày 2022-04-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,333,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu, sách phục vụ công tác chuyên môn Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu, sách phục vụ công tác chuyên môn 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 202.240.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm limh hai triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay . |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.333.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in | A4 Supper 80gms hoặc tương đương | 40 | Thùng | Khổ A4; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 2 | Giấy in khổ A3 | A3 Supper 80gms hoặc tương đương | 10 | Thùng | Khổ A3; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 3 | Giấy màu A4 các loại | A4 Supper 80gms hoặc tương đương | 14 | Ram | Giấy màu A4 các loại, định lượng 100gsm, 500 tờ/ Ram | |
| 4 | Bàn cắt giấy | Bosser BPS-02 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chất liệu không gỉ, khổ cắt giấy tối đa 460mm - 380mm, khả năng cắt 8-10 tờ A4/lần | |
| 5 | Biển tên cá nhân | 20 | Cái | Chất liệu meka trong suốt, kích thước 17x5,5x9,5mm | ||
| 6 | Tem niêm phong hồ sơ | 50 | Bộ | Tem niêm phong hồ sơ, không thấm nước dễ sử dụng, 50con/bộ, khổ 9x3,5cm | ||
| 7 | Cặp file chuyên dụng, lưu trữ trích yếu hồ sơ kỷ luật, khổ A3 | 500 | Chiếc | Cặp file chuyên dụng, lưu trữ trích yếu hồ sơ kỷ luật, khổ A3, chất liệu bìa cứng, thiết kế chắc chắn | ||
| 8 | Lịch treo tường Cảnh sát biển | 150 | Cuốn | Năm 2022, loại 07 tờ, bao gồm cả túi dựng | ||
| 9 | Lịch bloc siêu đại | 2 | Tập | Kích thước 38x 53 cm, giấy Couche Matt 60.2gsm, in Metalize | ||
| 10 | Bàn dập gim | Deli hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Mẫu mã mới được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, công suất từ 15 đến 210 tờ định lượng 70 gms | |
| 11 | Sổ da | Sổ da Bullno te ST- A5- OEM hoặc tương đương | 50 | Quyển | Bìa da bò cao cấp, 180 trang, giấy định lượng 100gsm, gáy còng innox chống rỉ | |
| 12 | Phần mềm Office Personal | Phần mềm Office Personal | 3 | Bộ | Bản quyền cho máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 01 máy tính | |
| 13 | Hòm tôn đựng tài liệu | Hòm tôn | 15 | Cái | Chất liệu tôn hoa sen mạ kẽm, độ dày 0.45 mm, kích thước (78x 43x36cm) | |
| 14 | Bút bi | UB 177 hoặc tương đương | 15 | Hộp | Ngòi to, đậy nắp, nét mực nhanh khô, đều màu | |
| 15 | Bút chì kim | Pentel hoặc tương đương | 15 | Hộp | kỹ thuật bấm Inox Pentel 0.9mm - PG519-G. Hộp 12 cây. Thân bút bằng kim loại hình lục giác. Bút sử dụng ngòi 0.9mm Trang bị gôm tẩy có nắp đậy | |
| 16 | Mực photoRecohMP 3055 | 5 | Bộ | Mực photoRecohMP 3055; chính hãng mới 100%Mực đậm, lượng mực nhiều, an toàn, không độc hại, không chứa Xylene | ||
| 17 | Mực máy photo Shap 6026 | 10 | Hộp | Chính hãng mới 100% | ||
| 18 | Ổ cứng di động | WD my passport Ultra USB type-C3.0 WDBFTM0040B hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Ổ cứng di động gắn ngoài, 4TB, tốc độ đọc USB 3.0 5Gbps, màu xanh. BH 36 tháng | |
| 19 | Đầu đọc thẻ nhớ | MicroSD Kingston Mobiletite hoặc tương đương | 15 | Cái | MicroSD Kingston Mobiletite plus USB 3.2 Gen 1 SDHC Chất liệu nhựa, tốc độ 3.2 Gen 1, hiệu năng tối đa cho UHS-II và hỗ trợ thẻ UHS-I. Bảo hanhf12 tháng | |
| 20 | File lá | Guangbo A3181 hoặc tương đương | 50 | Cái | Kích thước A4, chất liệu nhựa, chắc chắn, không thấm nước, dễ lau chùi | |
| 21 | Đĩa trắng | DVD-R4.7 GB Maxll hoặc tương đương | 40 | Hộp | Dung lượng đĩa: 4.7GB; Kiểu đĩa:DVD-R ( Ghi một lần); Quy cách đóng gói: đóng cọc 10 cái một hộp; tính năng đặc biệt: Mỗi đĩa có 01 chiếc vỏ đựng riêng biệt. | |
| 22 | Túi xách da công sở | Briefcase TLA1008-N hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Kích thước: 38 cmx 9cm x 29 cm, da bò nhập khẩu 100% có nắp gập, khóa số, có quai xách đơn, gồm 2 ngăn chính, 1 ngăn khóa kéo và nhiều ngăn nhỏ tiện lợi, có dây đeo rời, dễ dàng điều chỉnh kích thước dây, màu nâu. | |
| 23 | Thẻ nhớ máy ảnh | 3 | Cái | Dung lượng 64GB; Tốc độ đọc 170Mb/s, tốc độ ghi 90MB/s | ||
| 24 | Giá đựng tài liệu | Deli hoặc tương đương | 5 | Chiếc | 6 ngăn màu đen, bằng sắt không gỉ, Kt: 31*29*29cm, lưới dày, chống ẩm nước | |
| 25 | Gáy xoắn phi 16mm | 20 | Hộp | Lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻo cao cấp, bền đẹp 16mm đóng tối đa 120tờ | ||
| 26 | Ổn áp | Lioa hoặc tương đương | 1 | Cái | NL-2000 NMS; điện áp vào 130V- 250V; điện áp ra 220V-110V; tần số 49-62HZ, BH: 2 năm | |
| 27 | Bộ vệ sinh cảm biến và ống kính | VSGO DKL-20 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Gồm gạc, bút lau ống chuyên dụng, 15 vải sợi siêu mịn, máy thổi khí, 30 khăn ướt, 30ml dung dịch lau Sennor | |
| 28 | In sổ đăng ký thi hành kỷ luật, giải quyết khiếu nại, tố cáo (theo mẫu quy định của UBKT QUTW). | 50 | Quyển | In Offset, giấy ngoại định lượng 70 gsm, độ trắng 90 iso, bìa cứng tráng bóng, nền hồng, chữ đen, khổ giấy A4. 180 trang. Đóng quyển | ||
| 29 | In sổ đăng ký kiểm tra, giám sát tổ chức đảng, đảng viên (theo mẫu quy định của UBKT QUTW). | 50 | Quyển | In Offset, giấy ngoại định lượng 70 gsm, độ trắng 90 iso, bìa cứng tráng bóng, nền hồng, chữ đen, khổ giấy A4. 180 trang. Đóng quyển | ||
| 30 | Phong bì chuyển công văn Ủy ban kiển tra | 1.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ , khổ 22,5 x 32 cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 31 | Phong bì chuyển công văn Đảng ủy CSB | 1.000 | Chiếc | chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ , khổ 22,5 x 32 cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 32 | In phong bì Đảng ủy CSB Việt nam | 1.000 | Chiếc | Khổ 12x22 cm giấy trắng đẹp | ||
| 33 | In phong bì Ủy ban kiểm tra Đảng ủy CSB Việt nam | 1.000 | Chiếc | Khổ 12x22 cm giấy nhật sần màu vàng đẹp, in logo CSB, ép nhũ | ||
| 34 | In túi dựng hồ sơ kỷ luật . | 2.000 | Chiếc | Chất liệu Kraft màu nâu, bền dai, chống nước nhẹ , khổ 24x36cm, mẫu biểu theo quy định | ||
| 35 | In bìa kẹp tài liệu | 800 | Tờ | Kích thước 22 x 31 cm, in 4 màu cán mờ, trên chất liệu Ivory C300 | ||
| 36 | Sổ tay tạp chí kiểm tra 2022 | 100 | Quyển | Sổ tay tạp chí kiểm tra 2022 có mẫu mà hình thức đẹp, khuôn khổ 16x24cm, bìa giả da, dày 200 trang, trình bày đẹp, trang nhã, chất lượng giấy tốt. Nhà xuất bản Tạp trí kiểm tra | ||
| 37 | Quy định về tiếp nhận đơn thư, giám sát, xử lý kỷ luật tổ chức đảng, đảng viên vi phạm, chỉnh đốn và xây dựng đảng | 50 | Quyển | Bìa cứng, sách dày 367 trang, kích thước 19x27 cm. Xuất bản năm 2019. Nhà xuất bản Lao động | ||
| 38 | Hướng dẫn nghiệp vụ công tác đảng dành cho bí thư chi bộ đảng bộ các cấp | 50 | Quyển | Bìa cứng, sách dày 424 trang, kích thước 19x27cm. Nhà xuất bản Thế giới | ||
| 39 | Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật đảng. | 100 | Quyển | Sách dày 200 trang, bìa mềm, xuất bản năm 2019. Nhà xuất bản Quốc gia | ||
| 40 | Công tác xây dựng đội ngũ cán bộ và một số quy định mới về công tác đảng trong tình hình hiện nay. | 50 | Quyển | Bìa cứng, sách dày 500 trang, KT 19x27x3 cm, xuất bản năm 2019. Nhà xuát bản Lao động. | ||
| 41 | Điều lệ đảng quy định về xử lý kỷ luật đảng viên. | 50 | Quyển | Sách bìa cứng, dày 368 trang, KT 20x27 cm. Nhà xuất bản Lao động | ||
| 42 | Hỏi đáp về luật thi hành án dân sự năm 2019 (có hiệu lực thi hành từ ngay 01/01/2020) | 70 | Quyển | Sách bìa mềm dày 404 trang, KT 14x28cm, xuất bản năm 2019. Nhà xuất bản Lao động | ||
| 43 | Những vấn đề sai sót cần rút kinh nghiệm trong công tác điều tra, xử lý, giải quyết các vụ án | 70 | Quyển | Sách bìa mềm dày 400 trang, kích thước 20 x 28 x 2cm. Nhà xuất bản Hồng đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi