Gói thầu: In ấn phẩm năm 2022- 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2022- 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435458 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, BHYT, Dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:05:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8733E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.565.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.131.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhà thầu cung cấp hàng hoá bị hư, lỗi, không đúng yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm đổi lại hàng hoá đạt chất lượng theo yêu cầu của bên mời thầu trong thời hạn |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm năm 2022- 2023 In ấn phẩm năm 2022- 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, BHYT, Dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; *Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải có bản cam kết: + Có cam kết: tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. + Đối với các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (Giá chào phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và chuyển giao tại Trung tâm Y tế) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. - Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT) - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của từng mặt hàng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ: các giấy tờ khác theo quy định hiện hành khi giao hàng. Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hàng hoá cho đề xuất của gói thầu này. - Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LẤP VÒ
- Địa chỉ: ĐT852B, ấp Bình Hiệp A, xã Bình Thạnh Trung, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 0277.670.721 Fax: 0277.670.881
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: số 12, Đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp - Địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Số 05, Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa BA plastic Nhi | 2.500 | Cái | Gói/ 500 cái (Giấy A3 màu xanh, ép plastic 1 mặt, in trắng đen 1 mặt); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Bìa BA plastic phụ khoa | 4.000 | Cái | Gói/ 500 cái (Giấy A3 màu xanh, ép plastic 1 mặt, in trắng đen 1 mặt); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bìa BA Ngoại trú YHCT | 1.000 | Cái | Gói/ 500 cái (Giấy A3 màu xanh, ép plastic 1 mặt, in trắng đen 1 mặt); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Lệnh điều xe | 50 | Cuốn | A5 màu xanh/Gói 10 cuốn (Bìa A5 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Phiếu KSK > 18 tuổi | 12.000 | Tờ | A3 2 mặt/Gói/500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Phiếu theo dõi CN sống | 20.000 | Tờ | A4 màu2 mặt/ Gói/500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Phiếu thu | 100 | Cuốn | A5/Gói /10 cuốn (Giấy carble mỏng 3 liên / 150 tờ); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Phiếu truyền dịch | 20.000 | Tờ | A4 1 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Phiếu XN A5 | 25.000 | Tờ | A5 1 mặt/ Gói/500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Ruột BA Ngoại | 10.000 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Ruột BA Nhi | 6.000 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 12 | Ruột BA Nội | 6.000 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Ruột BA Phụ khoa | 4.000 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Ruột BA Sản | 6.000 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Ruột BA TCM | 500 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Ruột BA Ngoại trú | 5.000 | Tờ | A3 2 mặt/ Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Sổ BG NB vào khoa | 50 | Quyển | A5 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A5 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Sổ BB hội chẩn | 50 | Quyển | A4 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Sổ BG NB chuyển viện | 50 | Quyển | A5 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A5 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Sổ đi buồng và PCCS | 50 | Quyển | A4 2 mặt/Gói/ 05 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Sỗ lãnh vật tư y tế tiêu hao | 30 | Quyển | A4 1 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Sổ lãnh VPP | 30 | Quyển | A4 1 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Quyển | A5 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A5 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Sổ phiếu lãnh hóa chất | 30 | Quyển | A4 1 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Sổ phiếu lãnh thuốc | 30 | Quyển | A4 1 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Sổ thường trực | 50 | Quyển | A4 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Sổ VV - RV - CV | 40 | Quyển | A3 2 mặt/Gói/ 10 Quyển ( Bìa A3 bóng, cứng màu trắng); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Sổ XN sinh hóa | 30 | Quyển | A4 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Sổ thủ thuật/ Phẫu thuật | 50 | Quyển | A4 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 30 | Sổ thủ thuật | 50 | Quyển | A4 2 mặt/Gói/ 10 Quyển (Bìa A4 cứng màu xanh); Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Tờ chăm sóc | 25.000 | Tờ | A4 2 mặt/Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 32 | Tờ điều trị | 25.000 | Tờ | A4 2 mặt/Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Tờ điều trị YHCT | 1.000 | Tờ | A4 2 mặt/Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | XN Huyết học | 25.000 | Tờ | A4 1 mặt/Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 35 | XN Sinh Hóa Máu | 25.000 | Tờ | A4 1 mặt/Gói/ 500 tờ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8733E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.565.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.131.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhà thầu cung cấp hàng hoá bị hư, lỗi, không đúng yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu phải có trách nhiệm đổi lại hàng hoá đạt chất lượng theo yêu cầu của bên mời thầu trong thời hạn | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi