Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445456-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220426700
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:57:00 đến ngày 2022-04-26 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,645,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Hệ gen
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất
Hoàn thiện quy trình chế tạo kít phát hiện nhanh các genotype vi rút gây dịch tả lợn châu phi ( African Swine Fever -ASF) tại Việt Nam bằng kỹ thuật multiplex PCR
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Hệ gen , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Đơn dự thầu; - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01-02 hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 01-02 năm gần nhất kèm Hóa đơn tài chính. Nếu số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ hoặc nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 1 thì trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000đ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hàng hóa cung cấp phục vụ cho ngành sinh học, công nghệ sinh học, y tế. - Nhà thầu có tối thiểu 01 người có bằng Đại học, có HĐLĐ chứng minh.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển...
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nộp các hồ sơ trong E-HSDT bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.645.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0944247570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 032191174
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Oligo plate10.500NuOligo với độ tinh khiết caoBảo quản tube có nhãn riêng và tùy chỉnh nồng độ miễn phí
2Genomic DNA Purification Kits1Bộ (250 phản ứng)Tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm.Sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết loại bỏ hóa chất độc hại như phenol-chloroform trong quy trình tách chiết.Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước ply giải tế bào.Tách chiết các đoạn DNA kích thước lên tới 30 kb.Thu hồi DNA chất lượng cao với A260.280 > 1.7, trong bộ đệm hòa mẫu chứa 10 mM Tris-Cl, pH 9.0, 0.1 mM EDTADNA sử dụng trực tiếp được cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác
3Taq DNA Polymerase1Bộ 3 x 500 unitsEnzyme tổng hợp trong phản ứng PCR.Có khả năng tổng hợp các đoạn có kích thước lên tới 5 kb.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A.Hoạt tính 5´→3´ DNA polymerase và 5´→3´ exonuclease .Thành phần:• 100 µl Taq DNA Polymerase (5 U/µl)• 2.5 ml 10X PCR buffer (200 mM Tris-HCl pH 8.4, 500 mM KCl)• 1 ml Magnesium Chloride (50 mM)
4Taq Buffer (10X), without detergent2Bộ 4 x 1,25mlNồng độ: 10XThành phần• 100 mM Tris-HCl (pH 8.8 at 25°C)• 500 mM KCl
5dNTP Set (100 mM)2Bộ 4 x 250 µLĐộ tinh khiết > 99% (HPLC)pH: 7.5Không nhiễm chất ức chế qPCR, PCR, phiên mã ngược, Không nhiễm Dnases và RNasesKhông nhiễm DNA human và E. coliNồng độ: 100 mMThành phần bao gồm 25μmol trong 250μL: dATP, dCTP, dGTP và dTTP.
6MgCl2 Solution for PCR2Ống 1,25mlNồng độ: 50 mMĐóng gói: 1.25 ml
7KiCqStart® SYBR® Green qPCR ReadyMix1Bộ 250 phản ứngSử dụng PCR định lượng theo thời gian thựcThành phần bao gồm dung dịch đệm phản ứng 2X có chứa nồng độ tối ưu hóa của MgCl2, dNTPs (dATP, dCTP, dGTP, dTTP), KiCqStart Taq DNA Polymerase, Thuốc nhuộm xanh SYBR, Thuốc nhuộm tham chiếu ROX (cho kích thích 580-585 nm) và chất ổn địnhĐóng gói: 250 phản ứng
8PCR Plate, 96-well, segmented, semi-skirted, white1Bộ 25 plateTấm nhựa 96 giếng, màu trắng, thiết kế phân đoạn cho phép cắt thành 24 và 48 phần giếng.Sử dụng trong ứng dụng qPCR/Real-Time PCRĐóng gói: 25 plate
9Agarose1Lọ 500gPhù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.Nồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase.
10Loading dye 6X1BộSử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide.Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF giúp cho việc quan sát quãng đường di chuyển DNA trong quá trình điện di dễ dàng.Nồng độ: 6XĐóng gói: 5 x 1.0 Ml
11Ethidium bromide1BộNồng độ: 0.625 mg/mLSử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose.Mỗi giọt chứa 25 µg ethidium bromide dùng cho 50 mL agarose gel
12Ladder DNA 100 bp2BộNồng độ: 0.5 μg/μLCung cấp kèm 10X BlueJuice Gel Loading BufferGồm13 bằng trong khoảng kích thước 100-2000 bpBăng tham chiếu: 2000, 1500, 600 bpỨng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di
13Ladder DNA 1 kb2BộNồng độ: 0.1 µg/µLThang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bpBăng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bpMix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gelBộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005% bromophenol blue, 0.005% xylene cyanol FF, 0.025% orange G and 10% glycerol.
14Ladder DNA 1kb plus2BộNồng độ: 0.5 μg/μLCung cấp kèm 10X BlueJuice Gel Loading BufferGồm18 bằng trong khoảng kích thước 100 bp - 15,000 bpBăng tham chiếu: 1500Ứng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di
15TAE (Tris-Acetic-EDTA)2Chai 1 lítĐệm sử dụng trong điện di nucleic trên gel agarose và gel polyacrylamide.Dung dịch được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm.Nồng độ: 50XKhông nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA.
16Ethanol 100%1Chai 2 lítĐộ tinh khiết: ≥99.5%Tỷ trọng: 0.7900g/mLTạp chất: 0.1% max.Chỉ số khúc xạ: 1.3585 - 1.3605Dư lượng sau bay hơi: 0.001% max.Chuẩn độ Acid: 0.0005 meq/g max.Chuẩn độ Base: 0.0002 meq/g max.Nước: 0.2% max.
17Ống Eppendorf 0.2 ml6Túi 1000 chiếcỐng 0.2 ml kèm nắp gắn liềnVật liệu: PolypropyleneNắp phẳng, trong suốtKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogen
18Ống Eppendorf 1.5 ml6Túi 500 chiếcVật liệu: Polypropylene trong suốtThể tích tối đa: 1.7 mlKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogenCó thang chia vạch thể tích
19Đầu tip 0.1 ml4Túi 1000 chiếcMàu vàngVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 200 ul
20Đầu tip 0.2 ml4Túi 1000 chiếcMàu vàngVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 200 ul
21Đầu tip 1ml2Túi 1000 chiếcTrong suốtVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 1000 ul
22Chai thủy tinh nắp nhựa 250 ml5ChaiChất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PPThang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền caoỨng dụng: Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànĐường kính cổ: 70mmChiều cao: 143mm
23Chai thủy tinh nắp nhựa 500 ml5ChaiChất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PPThang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền caoỨng dụng: Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànĐường kính cổ: 66mmChiều cao: 181mm
24Chai thủy tinh nắp nhựa 1000 ml5ChaiỨng dụng: lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànChất liệu thủy tinh trong suốtCó thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chúCó độ bền cao, chịu nhiệt tốtSử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.
25Ống Falcon 15 ml3TúiÔng ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
26Ống Falcon 50 ml4TúiÔng ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
27Găng tay cao su không bột5HộpHộp 100 chiếc. Khẩu trang 4 lớp lọc bụi bẩn, không sợi thủy tinh, không gây dị ứng, công suất lọc cao, kháng khuẩn.
28Khẩu trang3HộpKhẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũiChống khuẩn, chống bụi.Quai đeo mềmKhông khử trùng để tái sử dụng
29Nước cất5LítNước cất 2 lầnĐảm bảo tiêu chuẩn cho nước cất 2 lần
30Ống chống đông EDTA3Hộp (100 ống)Ống nghiệm chân không K3 EDTA, Kích thước: 12x75 mmDung tích ống: tùy chọn 2-9 mlNắp màu xanh dương, đã tiệt trùng từng cái
31Bông1CuộnĐược làm từ 100% bông tự nhiên, đã loại bỏ tạp chất.Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam.Kết cấu mịn màng và mềm mại, không thấm nướcSử dụng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp dược phẩm, bệnh viện
32Cồn5LítCồn 96 độDùng sát trùng da và vết thương ngoài da.Rửa tay & sát khuẩn
33Panh1BộChất liệu thép không gỉKhử trùng đượcKích thước 20, 30 cmSử dụng trong y khoa, gia đình...
34Bơm tiêm 5cc600ChiếcBơm tiêm dùng 1 lần, thể tích 5 mlCỡ kim 25 G x 1''Đóng gói từng chiếc trong túi PE, tiệt trùng bằng khí EO với quy trình khép kín
35Kim tiêm 20g600ChiếcKích cỡ kim: 20G x 1.5''Vật liệu thép không rỉKhông có chất gây sốt, độc tố
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000đ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC 1 KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->