Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:57:00 đến ngày 2022-04-26 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,645,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000đ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hóa chất Hoàn thiện quy trình chế tạo kít phát hiện nhanh các genotype vi rút gây dịch tả lợn châu phi ( African Swine Fever -ASF) tại Việt Nam bằng kỹ thuật multiplex PCR 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Đơn dự thầu; - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm gần nhất; - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01-02 hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 01-02 năm gần nhất kèm Hóa đơn tài chính. Nếu số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ hoặc nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 1 thì trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000đ. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hàng hóa cung cấp phục vụ cho ngành sinh học, công nghệ sinh học, y tế. - Nhà thầu có tối thiểu 01 người có bằng Đại học, có HĐLĐ chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển... |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nộp các hồ sơ trong E-HSDT bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.645.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen. Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0944247570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 032191174 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oligo plate | 10.500 | Nu | Oligo với độ tinh khiết caoBảo quản tube có nhãn riêng và tùy chỉnh nồng độ miễn phí | ||
| 2 | Genomic DNA Purification Kits | 1 | Bộ (250 phản ứng) | Tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm.Sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết loại bỏ hóa chất độc hại như phenol-chloroform trong quy trình tách chiết.Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước ply giải tế bào.Tách chiết các đoạn DNA kích thước lên tới 30 kb.Thu hồi DNA chất lượng cao với A260.280 > 1.7, trong bộ đệm hòa mẫu chứa 10 mM Tris-Cl, pH 9.0, 0.1 mM EDTADNA sử dụng trực tiếp được cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác | ||
| 3 | Taq DNA Polymerase | 1 | Bộ 3 x 500 units | Enzyme tổng hợp trong phản ứng PCR.Có khả năng tổng hợp các đoạn có kích thước lên tới 5 kb.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A.Hoạt tính 5´→3´ DNA polymerase và 5´→3´ exonuclease .Thành phần:• 100 µl Taq DNA Polymerase (5 U/µl)• 2.5 ml 10X PCR buffer (200 mM Tris-HCl pH 8.4, 500 mM KCl)• 1 ml Magnesium Chloride (50 mM) | ||
| 4 | Taq Buffer (10X), without detergent | 2 | Bộ 4 x 1,25ml | Nồng độ: 10XThành phần• 100 mM Tris-HCl (pH 8.8 at 25°C)• 500 mM KCl | ||
| 5 | dNTP Set (100 mM) | 2 | Bộ 4 x 250 µL | Độ tinh khiết > 99% (HPLC)pH: 7.5Không nhiễm chất ức chế qPCR, PCR, phiên mã ngược, Không nhiễm Dnases và RNasesKhông nhiễm DNA human và E. coliNồng độ: 100 mMThành phần bao gồm 25μmol trong 250μL: dATP, dCTP, dGTP và dTTP. | ||
| 6 | MgCl2 Solution for PCR | 2 | Ống 1,25ml | Nồng độ: 50 mMĐóng gói: 1.25 ml | ||
| 7 | KiCqStart® SYBR® Green qPCR ReadyMix | 1 | Bộ 250 phản ứng | Sử dụng PCR định lượng theo thời gian thựcThành phần bao gồm dung dịch đệm phản ứng 2X có chứa nồng độ tối ưu hóa của MgCl2, dNTPs (dATP, dCTP, dGTP, dTTP), KiCqStart Taq DNA Polymerase, Thuốc nhuộm xanh SYBR, Thuốc nhuộm tham chiếu ROX (cho kích thích 580-585 nm) và chất ổn địnhĐóng gói: 250 phản ứng | ||
| 8 | PCR Plate, 96-well, segmented, semi-skirted, white | 1 | Bộ 25 plate | Tấm nhựa 96 giếng, màu trắng, thiết kế phân đoạn cho phép cắt thành 24 và 48 phần giếng.Sử dụng trong ứng dụng qPCR/Real-Time PCRĐóng gói: 25 plate | ||
| 9 | Agarose | 1 | Lọ 500g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.Nồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 10 | Loading dye 6X | 1 | Bộ | Sử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide.Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF giúp cho việc quan sát quãng đường di chuyển DNA trong quá trình điện di dễ dàng.Nồng độ: 6XĐóng gói: 5 x 1.0 Ml | ||
| 11 | Ethidium bromide | 1 | Bộ | Nồng độ: 0.625 mg/mLSử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose.Mỗi giọt chứa 25 µg ethidium bromide dùng cho 50 mL agarose gel | ||
| 12 | Ladder DNA 100 bp | 2 | Bộ | Nồng độ: 0.5 μg/μLCung cấp kèm 10X BlueJuice Gel Loading BufferGồm13 bằng trong khoảng kích thước 100-2000 bpBăng tham chiếu: 2000, 1500, 600 bpỨng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di | ||
| 13 | Ladder DNA 1 kb | 2 | Bộ | Nồng độ: 0.1 µg/µLThang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bpBăng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bpMix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gelBộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005% bromophenol blue, 0.005% xylene cyanol FF, 0.025% orange G and 10% glycerol. | ||
| 14 | Ladder DNA 1kb plus | 2 | Bộ | Nồng độ: 0.5 μg/μLCung cấp kèm 10X BlueJuice Gel Loading BufferGồm18 bằng trong khoảng kích thước 100 bp - 15,000 bpBăng tham chiếu: 1500Ứng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di | ||
| 15 | TAE (Tris-Acetic-EDTA) | 2 | Chai 1 lít | Đệm sử dụng trong điện di nucleic trên gel agarose và gel polyacrylamide.Dung dịch được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm.Nồng độ: 50XKhông nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA. | ||
| 16 | Ethanol 100% | 1 | Chai 2 lít | Độ tinh khiết: ≥99.5%Tỷ trọng: 0.7900g/mLTạp chất: 0.1% max.Chỉ số khúc xạ: 1.3585 - 1.3605Dư lượng sau bay hơi: 0.001% max.Chuẩn độ Acid: 0.0005 meq/g max.Chuẩn độ Base: 0.0002 meq/g max.Nước: 0.2% max. | ||
| 17 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 6 | Túi 1000 chiếc | Ống 0.2 ml kèm nắp gắn liềnVật liệu: PolypropyleneNắp phẳng, trong suốtKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogen | ||
| 18 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 6 | Túi 500 chiếc | Vật liệu: Polypropylene trong suốtThể tích tối đa: 1.7 mlKhông chứa: RNase/Dnase; PCR Inhibitor, Human DNA, pyrogenCó thang chia vạch thể tích | ||
| 19 | Đầu tip 0.1 ml | 4 | Túi 1000 chiếc | Màu vàngVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 200 ul | ||
| 20 | Đầu tip 0.2 ml | 4 | Túi 1000 chiếc | Màu vàngVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 200 ul | ||
| 21 | Đầu tip 1ml | 2 | Túi 1000 chiếc | Trong suốtVật liệu: polypropylene đã vô trùngDải thể tích: 1000 ul | ||
| 22 | Chai thủy tinh nắp nhựa 250 ml | 5 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PPThang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền caoỨng dụng: Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànĐường kính cổ: 70mmChiều cao: 143mm | ||
| 23 | Chai thủy tinh nắp nhựa 500 ml | 5 | Chai | Chất liệu: Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PPThang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền caoỨng dụng: Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànĐường kính cổ: 66mmChiều cao: 181mm | ||
| 24 | Chai thủy tinh nắp nhựa 1000 ml | 5 | Chai | Ứng dụng: lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toànChất liệu thủy tinh trong suốtCó thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chúCó độ bền cao, chịu nhiệt tốtSử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 25 | Ống Falcon 15 ml | 3 | Túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 26 | Ống Falcon 50 ml | 4 | Túi | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 27 | Găng tay cao su không bột | 5 | Hộp | Hộp 100 chiếc. Khẩu trang 4 lớp lọc bụi bẩn, không sợi thủy tinh, không gây dị ứng, công suất lọc cao, kháng khuẩn. | ||
| 28 | Khẩu trang | 3 | Hộp | Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũiChống khuẩn, chống bụi.Quai đeo mềmKhông khử trùng để tái sử dụng | ||
| 29 | Nước cất | 5 | Lít | Nước cất 2 lầnĐảm bảo tiêu chuẩn cho nước cất 2 lần | ||
| 30 | Ống chống đông EDTA | 3 | Hộp (100 ống) | Ống nghiệm chân không K3 EDTA, Kích thước: 12x75 mmDung tích ống: tùy chọn 2-9 mlNắp màu xanh dương, đã tiệt trùng từng cái | ||
| 31 | Bông | 1 | Cuộn | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã loại bỏ tạp chất.Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam.Kết cấu mịn màng và mềm mại, không thấm nướcSử dụng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp dược phẩm, bệnh viện | ||
| 32 | Cồn | 5 | Lít | Cồn 96 độDùng sát trùng da và vết thương ngoài da.Rửa tay & sát khuẩn | ||
| 33 | Panh | 1 | Bộ | Chất liệu thép không gỉKhử trùng đượcKích thước 20, 30 cmSử dụng trong y khoa, gia đình... | ||
| 34 | Bơm tiêm 5cc | 600 | Chiếc | Bơm tiêm dùng 1 lần, thể tích 5 mlCỡ kim 25 G x 1''Đóng gói từng chiếc trong túi PE, tiệt trùng bằng khí EO với quy trình khép kín | ||
| 35 | Kim tiêm 20g | 600 | Chiếc | Kích cỡ kim: 20G x 1.5''Vật liệu thép không rỉKhông có chất gây sốt, độc tố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000đ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000đ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC | 1 | KỸ SƯ CNSH/ CỬ NHÂN SINH HỌC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi