Gói thầu: Mua sắm Hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ Hội trường BTL Vùng CSB1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ Hội trường BTL Vùng CSB1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:40:00 đến ngày 2022-04-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,997,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.177.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Có chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì với những hàng có dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp. Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: là Kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - điện tử/ Công nghệ thông tin/ Công nghệ kỹ thuật truyền thông/ Kỹ thuật cơ điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ Hội trường BTL Vùng CSB1 Mua sắm Hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ Hội trường BTL Vùng CSB1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III - Báo cáo tài chính đã có xác nhận của tổng cục thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán bao gồm: các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho 3 năm từ 2019-2021 - Bản gốc scan hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự,Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng - Bản gốc scan hoặc bản sao công chứng hợp đồng lao động; bản gốc Scan hoặc bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt và các chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện lắp đặt, tích hợp thiết bị, đào tạo, chuyển giao công nghệ bảo hành bảo trì với những hàng được đánh dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) – nếu là hàng hóa nhập khẩu; hoặc giấy chứng nhận xuất Xưởng nếu là hàng hoá sản xuất trong nước với các thiết bị được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp - Cam kết các thiết bị hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, sản xuất tư năm 2020 trở lại đây - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hoá nhâ p khẩu đối với nhưng hàng hoá có dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp (bản gốc hoặc bản sao y công chứng và bản dịch thuật sang tiếng việt) - Chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì với những hàng có dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp - Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư, đồng thời hệ thống hoạt động ổn định lâu dài, an toàn và hiệu quả (quá trình khảo sát phải được xác nhận bởi chủ đầu tư bằng biên bản) - Đối với hàng micro không dây cầm tay UHF với dải tần hoạt động 584-608Hz (01 bộ thu phát sóng + 01 micro cầm tay) nhà thầu phải có giấy chứng nhận hợp quy do trung tâm đo lường chất lượng viễn thông cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành đối với hàng nhập khẩu, và giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước đối với những hàng có dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa do mình cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để đảm bảo chất lượng…): Tối thiểu 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu :Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng. Số điện thoại+fax: 02253769063 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Phòng Chính trị/BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính /BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính /BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa X Array l2" liền công suất, công suất hoạt động 600W- 2.400W, mạch xử lý công nghệ số DSP, có màn hiển thị LCD trên loa với các chức năng xử lý âm thanh số, sử dụng mạch công suất GT 1.2H cấp nguồn thêm cho các loa full kết nối , cổng kết nối mạng USB-Ethernet để căn chỉnh âm thanh qua phần mềm máy tính | 2 | Chiếc | Công suất hoạt động liên tục ( RMS ): 600 - 1.200W Công suất hoạt động tối đa : 3.600W Tích hợp mạch công suất GT 1.2V Độ nhạy trung bình: 100 dB / 2.83V / 1m (Trong dải tần trung bình 100 - 18000 Hz) Áp lực âm thanh: 136dB Dải tần: +/- 3dB từ 40 Hz tới 18 KHz. Góc phủ của loa ( ngang x doc ) 80 x 50 độ với củ treble xoay Cấu tạo : Loa bass 12”, 8 Ohm, 500 W với lõi sợi thủy tinh chịu nhiệt. Thành phần loa cao HF : Loa treb 1/4”, 8 Ohm, 100 W Kết nối: : 2 x XLR + NL4MP Jack Speakon cổng kết nối USB-Ethernet + 2 X Powercom. Thùng Loa: : Cắt CNC hiện đại với độ dày 18-15mm từ gỗ bạch dương, bọc viền kim loại chắc chắn Hoàn Thiện: Màu sơn đen sần, chống thấm | (*), (**) | |
| 2 | Loa X-Array công suất hoạt động 600W - 2400W, củ Treble có thể xoay ngang x dọc đa năng trong phương án treo | 4 | Chiếc | Công suất hoạt động liên tục (RMS): 600 - 1.200W Công suất hoạt động tối đa: 3.600W Trở kháng: 8 Ω Độ nhạy trung bình: 100 dB / 2.83V / 1m (Trong dải tần trung bình 100 - 18000 Hz) Áp lực âm thanh: 136dB Dải tần: +/- 3dB từ 40 Hz tới 18 KHz. Góc phủ của loa (ngang x dọc) 80 x 50 độ với củ treble xoay Cấu tạo: Loa bass 12”, 8 Ohm, 500 W với lõi sợi thủy tinh chịu nhiệt. Thành phần loa cao HF: Loa treb 1/4”, 8 Ohm, 100 W Kết nối: 2 NL4MP Speakon Thùng Loa: Cắt CNC hiện đại với độ dày 18-15mm từ gỗ bạch dương, bọc viền kim loại chắc chắn Hoàn Thiện: Màu sơn đen sần đặc biệt, chống thấm | (*), (**) | |
| 3 | Loa siêu trầm liền công suất bass 18" , công suất 800W - 1.600W | 4 | Chiếc | Kích thước củ loa siêu trầm 18" Chất liệu: Ferrite Voice coil: 4 " Loa liền công suất, tích hợp âm ly Class D Công suất hoạt động liên tục (RMS) 800W Công suất hoạt động tối đa: 1.600W Dải tần số: 35Hz - Low Pass Hz Cường độ âm thanh: 135 dB Bảo vệ mạch: Giới hạn du ngoạn, quá áp, quá dòng, Giới hạn đỉnh, quá tải nhiệt Điều khiển: Bộ mã hóa đẩy Đầu vào line: 2 Trở kháng đầu vào 30000 Ohm Kết nối đầu vào: 6.3 mm jack , XLR Đầu ra: 2 Chất liệu loa: Gỗ 18 mm | (*), (**) | |
| 4 | Loa kiểm tra liền công suất 12'' cho hệ thống , công suất hoạt động 250W - 1000W | 2 | Chiếc | Công suất hoạt động liên tục (RMS): 250 W Công suất hạt động tối đa: 1.000W Chất liệu: Ferrite Loa liền công suất, tích hợp âm ly Class D Đáp tuyến tần số: 80 - 20000 Hz Điểm chia tần: 2.200Hz Góc phủ: 75 ° x 75 độ Cường độ âm thanh: 124 dB Góc nghiêng 35 độ Mạch bảo vệ: Bộ giới hạn quá áp, quá dòng, Kiểm soát: 2 x tăng, công tắc bật / tắt, bộ mã hóa quay / đẩy | (*), (**) | |
| 5 | Công suất cho hệ thống loa toàn dải | 1 | Chiếc | Công suất hoạt động : 4 x 1200W@8 Ohms 4 x 2240W @ 4 Ohms 4 x 3200W @ 2 Ohms 8 Ohms Bridged 2x 3600W 4 Ohms Bridged 2x6400W Dải tần : 20Hz-20kHz Trở kháng đầu vào 20kOhm Tín hiệu/độ ồn nhiễu > 100dB Độ nhạy đầu vào 1,4V Tổng hiễu hài | (*), (**) | |
| 6 | Bộ phân tần chủ động, quản lý tín hiệu kỹ thuật số, tích hợp bộ delay | 1 | Chiếc | Đầu vào/ đầu ra: 2 in 6 out AD/DA converter: 24 bit Sampling frequency: 48kHz Đáp tuyến tần số: 20 - 20.000 Hz Loại lọc: Bessel, Butterworth, Linkwitz-Riley Delay:max. 848.99mS Signal-to-noise ratio: > 106dB THD: | (*), (**) | |
| 7 | Bàn điều khiển âm thanh trung tâm 24 đường | 1 | Chiếc | Kênh trộn 24 ngõ vào Line (16 ngắt đơn và 4 ngõ ra) Các nhóm 4 xe buýt nhóm + xe buýt ST Ngõ vào AUX 6 AUX Gửi + 2 FX Gửi MA TRẬN 1 Matrix ra Bộ xử lý tích hợp FX1: REV-X (8 chương trình, điều khiển PARAMETER), FX2: SPX (16 PROGRAM, điều khiển PARAMETER) Chức năng kênh đầu vào Ngõ vào Mic MIC: 16 (INPUTS HPF: 100Hz 12dB / oct) Nguồn điện ảo Công suất ảo 48V cho mỗi kênh Ngõ vào đường dây LINE: 16 âm thanh đơn sắc + 4 âm thanh nổi, CH INSERT: 16 RETURN: 1 âm thanh nổi I/O Kỹ Thuật số Thiết bị USB, iPod / iPhone Tổng độ méo sóng hài 0.02% (20Hz-20kHz@ +14dBu) Đáp tuyến tần số + 0.5 / -1.0dB 20Hz – 20kHz, tham khảo mức công suất danh định @ 1kHz Nhiễu đầu vào tương đương -128 dBu tiếng ồn đầu vào tương đương Nhiễu đầu ra thặng dư -94 dBu ồn ngõ ra Xuyên âm -74dB @ 1kHz Yêu cầu nguồn 100-240V 50Hz/60Hz Tiêu thụ điện 86W max | (*) | |
| 8 | Micro không dây cầm tay chuyên nghiệp UHF với công nghệ FM (1 bộ thu phát sóng + 1 Micro cầm tay) | 3 | Bộ | Bộ Micro không dây cầm tay cho ca nhạc Dải tần hoạt động : 584 MHz - 608 MHz Có thể lựa chọn 12 kênh tuỳ chỉnh Có thể sử dụng đồng thời 6 hệ thống Đồng bộ hóa hồng ngoại ASC giữa máy phát và máy thu Màn hình LCD báo tần số và báo Pin Thời lượng sử dụng trên 10 tiếng Gồm : 1 Bộ thu phát sóng + 1 Micro không dây | (*), (**) | |
| 9 | Micro để bục phát biểu siêu nhạy | 2 | Bộ | Cần Micro: Độ méo: | (*), (**) | |
| 10 | Ba lăng xích nâng hạ loa line array, chịu tải 500kg | 2 | Chiếc | Công nghệ Nhật BảnTải nâng 1,5 tấnChiều cao nâng 5m | ||
| 11 | Tủ thiết bị 12U có ngăn để Mixer | 1 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ ép nẹp nhôm bo viền siêu bềnKích thước: 12U Rack tiêu chuẩnCó bánh bốn bánh xe dễ dang di chuyểnHai cánh hai bên dễ dàng tháo lắp | ||
| 12 | Giá đỡ giàn treo line array | 2 | Chiếc | Tải trọng: lên tới 350kgChất liệu: Thép sơn tĩnh điện không rỉ | ||
| 13 | Dây loa 2 x 1,5 mm | 200 | m | Vật liệu vỏ: Nhựa PVCVật liệu dây dẫn: Bằng đồngTiết diện sợi: 1,5mm2Số lõi: 2 lõi | ||
| 14 | Cáp Line tin hiệu 16 in 4 out (40 m) | 1 | Bộ | Màu: ĐenSố lượng kênh: 16 in 4 outChất liệu: ĐồngVỏ chất liệu: PVCChiều dài: 40m | ||
| 15 | Dây tín hiệu | 150 | m | Màu: ĐenTiết diện trung tâm: 0.31mm2Chất liệu: Đồng, OFCTiết diện: 27x0.12mmTrở kháng: | ||
| 16 | Jack speakon cho loa | 24 | Chiếc | Chất liệu: nhựa cách điện, bền và ổn địnhKiểu kết nối: SpeakonTrở kháng liên hệ: | ||
| 17 | Jack canon cho hệ thống | 30 | Bộ | Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn địnhKiểu kết nối: XLRĐiện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pFTrở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩĐộ bền điện môi: 1,5 kVdcDòng định mức: 16 AĐiện áp định mức: 50 V | ||
| 18 | Dây điện 2x2,5mm | 200 | m | Ruột dẫn: đồngSố lõi: 2 lõiKết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềmMặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kVSố sợi: 7 lõi | ||
| 19 | Phụ kiện đồng bộ hệ thống: Dây nguồn cấp điện, attomat, ổ điện, hệ gia cố trên trần nhà treo ba lăng xích, dây thép, lạt nhựa....để hệ thống âm thanh bảo đảm hoạt động tốt. | 1 | HT | Sản xuất từ năm 2020 đến năm 2021 | ||
| 20 | Đèn chiếu sáng PAR COB 4X50w công suất lớn | 8 | Chiếc | Nguồn điện : AC 110V-220V 50-60 Hz Công suất tiêu thụ: 220W Tiêu chuẩn : IP20 Sử dụng 4 bóng Led công suất 50w Nhiệt độ màu: 3200K-6500K Góc tia sáng : 12 độ Chế độ điều khiển: DMX512, Chạy theo đèn chủ , chạy tự động, chạy cảm ứng theo âm thanh Chế độ kênh điều khiển : 4 kênh - 8 kênh | (*), (**) | |
| 21 | Đèn hiệu ứng nhuộm màu PAR LED 54 bóng x 3w RGBW | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động : AC90-240V, 50 / 60HZ. Công suất tiêu thụ: 200W Cầu chì bảo vệ chống ngắn mạch : 3A Màu của đèn LED: Đỏ & Xanh lá & Xanh lam & trắng Sử dụng bóng LED : 54 bóng x3w Góc tia sáng : 15 ~ 45 độ Tuổi thọ trung bình : hơn 100.000 giờ Màu sắc: Màu RGBW có thể được trộn với nhau tạo ra hơn 16,7 triệu màu Điều khiển: DMX 512 , chạy theo đèn chủ , độc lập,cảm ứng âm thanh Chế độ kênh điều khiển : 4 kênh - 7 kênh Tính năng ưu điểm : Vỏ nhôm đúc màu đen, đẹp và ứng dụng rộng rãi, tiêu thụ ít điện năng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, tuổi thọ cao Chức năng: Thay đổi , kết hợp màu , chế độ nhấp nháy , chế độ sáng tối , Chuyển màu nhẹ nhàng , các hiệu ứng khác | (*), (**) | |
| 22 | Bàn DMX điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Tiêu chuẩn tín hiệu kĩ thuật số DMX512 Có 504 kênh Đầu nối đầu ra tín hiệu DMX: XLR-D3F Nguồn cung cấp: DC9V 10 00mA Bộ nhớ 128 K 24 kênh cho bộ điều chỉnh độ sáng Có 24 Chase (nhiều nhất 40 bước cho mỗi Chase) có tổng 960 bước Chase Phạm vi thời gian giữa các cần đẩy điều khiển ( Fader) 0.1 giây -25,5 giây Phạm vi thời gian Chuyển đổi giữa các bước: 0,1 giây-25,5 giây Có thể kết nối tối đa 20 địa chỉ với tối đa 24 kênh mỗi thiết bị Tự động lưu dữ liệu Màn hình hiển thị LCD với đèn nền | (*), (**) | |
| 23 | Đèn hiệu ứng khán giả Blinder COB 2X100W | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động : AC 90v-245v / 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 200W Sử dụng nguồn sáng : 2 Bóng LED x 100W công suất lớn Nhiệt độ màu : Trắng & Trắng ấm 2in1 Có chế độ điều khiển Led riêng Tuổi thọ bóng đèn trung bình : 60.000 giờ Chế độ Kênh điều khiển : 4 kênh - 8 kênh Nhiệt độ màu: 2500K/3200K/6500K Chế độ điều khiển sáng tối (Dimmer) : 0 ~ 100% Chế độ điều khiển : DMX512, chạy theo đèn Chủ , Chay tự động auto , chạy cảm ứng theo nhạc | (*), (**) | |
| 24 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng 8 kênh DMX chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Là giải pháp chuyên nghiệp cho việc chia tín hiệu DMX. Nó tăng cường tín hiệu đầu vào và phân phối ra 8 kênh tín hiệu khác. Đèn LED sáng hiển thị mức tín hiệu DMX và tình trạng của các kênh trên bảng điều khiển phía trước, kết quả đầu ra được đặt ở mặt sau. Kết nối: XLR 3pin. Kiểm soát : Bật / Tắt nguồn, DMX Thru Terminator. Các chỉ số: 8 x đèn tín hiệu LED, 8 x đèn Led nguồn Đầu nối chính : ổ cắm IEC. Điện áp hoạt động : 230 V AC, 50 Hz. Công suất tiêu thụ: 15W | (*), (**) | |
| 25 | Tủ thiết bị cho hệ thống 12U | 1 | Tủ | Chất liệu: Gỗ ép nẹp nhôm bo viền siêu bềnKích thước: 12U Rack tiêu chuẩnCó bánh bốn bánh xe dễ dang di chuyểnHai cánh hai bên dễ dàng tháo lắp | ||
| 26 | Dây Cáp điện ba pha 3x10 + 1x6mm một pha cấp nguồn cho hệ thống | 100 | m | 3x10 + 1x6mm một pha cấp nguồn cho hệ thống | ||
| 27 | Dây cáp điện 2 x 2,5 mm | 200 | m | Ruột dẫn: đồngSố lõi: 2 lõiKết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềmMặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kVSố sợi: 7 lõi | ||
| 28 | Hệ cơ khí sào nâng hạ treo đèn kỹ thuật | 2 | Hệ | Đồng bộ | ||
| 29 | Dây tín hiệu điều khiển các đèn | 222 | m | Màu: ĐenTiết diện trung tâm: 0.31mm2Chất liệu: Đồng, OFCTiết diện: 27x0.12mmTrở kháng: | ||
| 30 | Móc treo Đèn | 34 | Chiếc | Chất liệu: thép sơn tĩnh | ||
| 31 | Giá treo đèn 2 bên sân khấu | 2 | HT | Chất liệu: thép sơn tĩnh | ||
| 32 | Jack canon cho hệ thống | 20 | Bộ | Chất liệu: Vỏ kẽm diecast chắc chắn, bền và ổn địnhKiểu kết nối: XLRĐiện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pFTrở kháng liên hệ: ≤ 3 mΩĐộ bền điện môi: 1,5 kVdcDòng định mức: 16 AĐiện áp định mức: 50 V | ||
| 33 | Phụ kiện :Apptomat, ốc vít, ống ghen, tủ điện, lạt nhựa, ống ghen, ổ điện, dầu khói… | 1 | HT | Sản xuất từ năm 2020 đến năm 2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.177.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: thời hạn nhà thầu phải có mặt để tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là không quá 48 giờ, chi phí khắc phục các hư hỏng, khuyết tật là nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.- Cam kết đổi trả sản phẩm lỗi do nhà sản xuất trong vòng 48h. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư Điện/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ | 2 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Có chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì với những hàng có dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp. Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Trình độ chuyên môn: là Kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - điện tử/ Công nghệ thông tin/ Công nghệ kỹ thuật truyền thông/ Kỹ thuật cơ điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi