Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm trang bị, vật tư hậu cần kỹ thuật, CTĐ-CTCT, văn phòng, thể thao giải trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm trang bị, vật tư hậu cần kỹ thuật, CTĐ-CTCT, văn phòng, thể thao giải trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:33:00 đến ngày 2022-05-09 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,500,394,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0251E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp vật tư hậu cần kỹ thuật, Trang thiết bị vật tư CTĐ-CTCT. +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có);Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.902.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm trang bị, vật tư hậu cần kỹ thuật, CTĐ-CTCT, văn phòng, thể thao giải trí Mua sắm trang thiết bị vật tư, hàng hóa bảo đảm cho bệnh viện dã chiến cấp 2 số 4 thực hiện nhiệm vụ giữ gìn hòa bình tại Nam Xu Đăng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV (Webform trên Hệ thống) của HSMT; h) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, các biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, bản chụp hóa đơn tài chính (kèm bảng kê nếu có) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Webform trên Hệ thống)của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật, catalô dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu. - Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng Tiếng Việt (catalô kỹ thuật của thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khẩu). - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải giao cho chủ đầu tư: + Đối với những thiết bị nhập riêng cho gói thầu: bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Đối với những thiết bị nhập chung theo lô: bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và những văn bản pháp lý liên quan khác. - Cam kết khi giao hàng có các bản chụp Hồ sơ hải quanbao gồm: + Tờ khai Hải quan: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Hóa đơn vận chuyển: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Danh mục đóng gói (Packing list): 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. + Invoice hàng hóa: 01 bản sao y do đơn vị nhập khẩu xác nhận. -Cam kết cung cấp Hồ sơ Hải quan bản chính (Không xóa giá, thuế)để kiểm tra khi chủ đầu tư có yêu cầu. - Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến: 05 năm đối với thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | -Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y,số 160 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, số 7 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên, quận Ba Đình,thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ảnh | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chân máy quay | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tay cầm Gimbal Feiyu G6 Max | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | BỘ ĐÈN LED | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Laptop | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy quay Gopro Hero | 1 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ảnh chân dung Bác Hồ | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ảnh chân dung Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hoa trang trí bục phát biểu | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cờ UN | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cờ Tổ Quốc | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cờ UN | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cờ Tổ Quốc | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cờ Đảng | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cờ Đoàn | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Băng khẩu hiệu | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Băng khẩu hiệu | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chữ cái in hoa và số cắt sẵn | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cờ phướn | 20 | Lá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cọc cắm cờ phướn | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy Decal màu A0, Màu sắc : Trắng, Đỏ, Vàng , Đen, Xanh UN | 2.000 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy Decal màu A4, Màu sắc : Trắng, Đỏ, Vàng, Đen, Xanh UN | 500 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ sách ghi chép cá nhân | 126 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ ghi biên bản sinh hoạt | 30 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lịch để bàn (năm 2022, 2023) | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lịch treo tường (năm 2022, 2023) | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cờ dây trang trí nhiều màu | 50 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Còi phục vụ hoạt động chung | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ sách tìm hiểu về văn hóa Việt Nam | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sách Chủ tịch Hồ Chí Minh - song ngữ | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sách, truyện các loại | 100 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dây đàn ghi ta | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sáo trúc | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cờ vua, cờ tướng | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây thừng kéo co phi 35 | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ bài (bài 52 lá) | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ bài (bài 120 lá) | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Poster giới thiệu về văn hóa Việt Nam (tiếng Anh) | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Poster về chuyên môn y tế và phòng, chống dịch bệnh (tiếng Anh) | 200 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cây hoa đào giả (kèm theo chậu cây) | 2 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cây hoa mai giả (kèm chậu cây) | 2 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đèn led dây trang trí đủ màu ngoài trời | 5 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đèn nháy nhiều màu | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ nguồn dây đèn led 2835 | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đèn nến điện tử | 10 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ phụ kiện trang trí cây đào, cây mai ngày tết | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Câu đối trang trí | 3 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phong bao lì xì | 300 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Nến cốc to T27 | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vàng mã | 20 | Tập | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hương thẻ | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thiệp chúc mừng năm mới 2023 | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đề can dán kính, dán tường chúc mừng năm mới | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đèn lồng đỏ (điện) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đế giữ chân hương vòng | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hương vòng | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Giấy làm hạc bạc vinyl lấp lánh | 30 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy gấp sao | 100 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy nhún (giấy nhăn) làm hoa giấy | 1.500 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây kẽm làm thân cây hoa 100 sợi/ bó | 15 | Bó | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ruy băng 2cm | 1.500 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giấy bó hoa báo | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Phun sơn dạng xịt | 7 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kim tuyến, màu đỏ, tím, vàng, xanh lá cây, bạc | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mút xốp bọt biển | 1 | Tấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Keo sữa ATM (bịch 1 kg) = hồ dán | 5 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dây Thừng trang trí các loại kích cỡ | 10 | cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Màu vẽ acrylic 3D | 50 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Màu vẽ acrylic tuýp | 3 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | cọ vẽ màu Acrylic | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bút chì sáp trắng | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Keo dán sắt, đá AB | 50 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chè | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Chè Ô long | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Trà hoa hồng | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Trà hoa cúc | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cafe G7 | 500 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Trà | 10 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mặt Trống đồng in hình bản đồ VN | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh thêu | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Khăn lụa | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cà vạt | 120 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Áo thun không cổ cờ đỏ sao vàng | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Mũ vải lưỡi trai màu đỏ, in cờ Việt Nam | 300 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Túi giấy đựng quà có in cờ Việt Nam, kích thước 30x50cm | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Phong bì trắng in cờ VN | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Chè túi lọc | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Quà tặng trẻ em | 300 | Phần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Diều | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bóng đá trẻ em | 200 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cầu đá | 200 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chun buộc tóc | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Còi | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bóng bay | 200 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Súng bắn keo nến 30W mini | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Keo nến 7x25mm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Súng bắn keo nến 220VAC 60W | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Keo nến 10X25mm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Sổ báo cáo tuần, tháng, quý | 15 | Cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sổ nhận điện | 10 | Cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Sổ chuyển điện | 10 | Cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Giấy ép plastic các cỡ (Nhựa ép A4 125mic) | 3 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Giấy ép plastic các cỡ (Nhựa ép A3 125mic) | 1 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Giấy ép plastic các cỡ (Nhựa ép A5 125mic) | 1 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Hộp vuông (CÓ KẸP) EKE 10cm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Băng dính 2 mặt 1,2p | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Túi clear bag (Bìa nút) | 800 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bìa lá plus A4 (100 cái/tệp) | 5 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Băng dính hai mặt 5cm | 70 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Băng dính hai mặt 1cm | 50 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Băng dính xốp 2 mặt 5cm | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Băng dính trong 5cm | 100 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Băng dính simili, xanh 5p | 50 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Giấy in A4, thùng 5 ram | 120 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Giấy in A3, thùng 5 ram | 2 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Giấy in A5, thùng 5 ram | 5 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Giấy note 5 màu giấy | 100 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Giấy note (3x3) | 100 | Tệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Giấy đề can (50x96) | 100 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Giấy than đen A4 | 20 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bút ký cao cấp | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bút bi nước | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bút bi Thiên Long màu xanh | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bút bi Thiên Long màu đỏ | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bút bi Thiên Long màu đen | 40 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bút lông bảng Thiên Long xanh | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bút lông bảng Thiên Long đen | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bút lông bảng Thiên Long đỏ | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bút dạ kính Thiên Long xanh | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bút dạ kính Thiên Long đen | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bút xóa Thiên Long | 70 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Xóa kéo Double A CTR -A065 | 70 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bìa màu A4 trộn màu | 40 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bìa màu A3 trộn màu | 10 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Cặp trình ký 2M si tốt | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bìa còng Flexoffice 70f4 FO-BC08 | 50 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | File 20 lá nhựa | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Sổ bìa da 168 trang (Sổ da A dày) | 100 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Sổ Công văn đến A4 | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Sổ Hải Tiến Innova | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Sổ cầm tay lò xo A5 | 100 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Sổ campus loại I | 100 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Túi vải đựng tài liệu khổ A4 Balos Plus 1 có quai | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bút chì 2B Thiên Long | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tẩy bút chì Pentel | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thước kẻ Mica 20cm | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thước kẻ Mica 30cm | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Dao dọc giấy lớn | 50 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kéo văn phòng K19 | 50 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Gọt bút chì | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Cắm bút Meka 3 ngăn SN311 | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Khay cắm bút Deli 906 | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Khay 3 tầng nhựa | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Khay đựng tài liệu 5 ngăn | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ghim cài giấy | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dập ghim số 10 | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Ghim dập số 10 | 40 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Nhổ ghim Aegle | 7 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hộp đựng gim, kẹp deli | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mực dấu Shiny màu đỏ | 15 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Kẹp bướm Echo 51mm | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Kẹp bướm Echo 25mm | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bảng Mica 800x1200 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hồ nước Thiên Long | 30 | Lốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Dây đeo phù hiệu đứng | 300 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Phù hiệu đứng Deli | 50 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Dây đeo phù hiệu ngang | 300 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Phù hiệu ngang Deli | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bút nhớ dòng (bút dạ quang) | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Giấy thủ công không keo (1 xấp=7 màu) | 10 | Tập | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Nam châm hình (1 vỉ 12 cục) | 100 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bấm lỗ A4 978 | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bút dây đôi để bàn | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Folder bìa cứng (bìa còng 7P si) | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Biển mica chức danh để bàn | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Mica đặt bàn chữ A | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Hòm Mica bỏ phiếu | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Lau bảng Mica | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đinh ghim cài bảng, hộp 35 cái | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Catric máy in Cannon LBP 6030 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Catric máy in Cannon LBP 2900 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Catric máy in màu Cannon IX6770 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Catric máy in Canon LBP161DN | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Máy bấm Ghim to DELI 0394 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Gim to (23/10, 23/15, 23/20) | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Sổ tổng hợp bệnh nhân vào viện | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Sổ tổng hợp bện nhân ra viện | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển tuyến trên | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Sổ theo dõi bệnh nhân vào khoa | 20 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Sổ theo dõi bệnh nhân khỏi về đơn vị | 20 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Sổ theo dõi bệnh nhân mổ | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Sổ trả kết quả Xét nghiệm | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Sổ tổng hợp bệnh nhân Chụp XQ | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Sổ tổng hợp bệnh nhân siêu âm | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Sổ theo dõi thi đua khen thưởng BV | 2 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Sổ bàn giao quân tư trang | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Sổ bàn giao tư trang BN tử vong | 1 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Sổ theo dõi trang thiết bị y tế | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Sổ họp giao ban BV – Khoa | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Sổ ban giao hồ sơ bệnh án | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Sổ báo ăn cho bệnh nhân | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Sổ kiểm thảo tử vong | 2 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Sổ giao nhận bệnh nhân | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Sổ bàn giao dụng cụ | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Sổ bàn giao kíp trực | 50 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Sổ bàn giao trực Ban – Trực chỉ huy | 15 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Sổ hội chẩn BV | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Sổ theo dõi cấp phát thuốc | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Sổ theo dõi thuốc tồn dư trong BV | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Sổ theo dõi kết quả xét nghiệm Sinh hóa | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Sổ theo dõi kết quả xét nghiệm huyết học | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Sổ theo dõi kết quả xét nghiệm vi sinh | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Sổ nhận điện thoại | 5 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Sổ nhập kho Hậu cần | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Sổ xuất kho Hậu cần | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Sổ nhập kho Lương thực, thực phẩm | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Sổ xuất kho Lương thực, thực phẩm | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Sổ giao ban kíp trực khoa | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Sổ theo dõi vệ sinh các khoa | 10 | Quyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Cụm trống máy Photocopy ( Ricoh MP 2501 SP1) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Hộp mực máy Photocopy (Ricoh MP 2501 SP1) | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Compa deli EG20804 | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Giấy in poster A4 | 2 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Giấy in poster A3 | 2 | Xấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Card visit | 400 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Con dấu tên (tiếng Việt, tiếng Anh) | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Con dấu chức danh (tiếng Việt, tiếng Anh) | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Catridge máy in Laser Jet Pro MFP M42626fdn | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Túi đựng hồ sơ Bệnh án | 1.000 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Máy in A3 màu | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Máy in A3 đen trắng | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Giấy in ảnh A5 | 50 | Tập | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Giấy in ảnh A4 | 50 | Tập | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Máy in HP Laser A4 | 3 | Máy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Hộp mực của máy in HP Laser 404 DN | 12 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Máy Photocopy MP 2501 SP1 | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bo mạch nguồn máy in Canon 161DN | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bo mạch nguồn máy in HP 404 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bo mạch nguồn máy in Canon 6030 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bo mạch nguồn máy in Canon 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Mạch formater máy in Canon 161DN | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Mạch formater máy in HP 404 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Mạch formater máy in Canon 6030 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Mạch formater máy in Canon 2900 | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ chuyển đổi nguồn 12vDC -220vAC 2A-40W | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Mực máy in màu EPSON L310 | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Mực máy in Canon 6030 | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Mực máy in Canon 161DN | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Đai lưng tập gym | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Găng tay tập tạ | 52 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Dung dịch tẩy rửa đa năng Nano The Ssen | 50 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Con lăn tập bụng | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Khăn lau đa năng | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ dụng cụ chống đẩy | 5 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Thảm tập gym, yoga | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Dây nhảy thể thao | 25 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ kẹp khóa tạ phi 27 | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Sony Playstation 5, 1TB | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Giá treo tv di động | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Màn hình tv 4k kích thước 43 inch | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Tay cầm dự phòng cho Sony Playstation 5, 1TB | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Đĩa game playstation: grand theft auto 5 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Đĩa game pes (Pro Evolution Soccer) 2022 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đĩa game playstation: Call of duty | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đĩa game playstation: Mortal Kombat 11 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Đĩa game playstation: Demon's soul | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Đĩa game playstation: Spiderman Miles morales | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Đĩa game playstation: Final Fantasy 7 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Đĩa game playstation: Hit man 3 | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Đĩa game playstation: Cyber punk | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tấm thảm lót phòng gym 1mx1m | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bộ 5 dây kháng lực | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bao cát boxing | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Găng tay Boxing | 20 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Vợt bóng bàn: | 5 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Bóng bàn | 5 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ cọc, lưới bóng bàn DHS P106 | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Lưới cầu lông | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Trụ cầu lông | 1 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Lưới bóng chuyền | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Trụ bóng chuyền | 1 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Bóng chuyền hơi | 20 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Vợt cầu lông | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Quả cầu lông | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bóng chuyền 7400 | 10 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Bóng đá động lực | 10 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Kim Bơm bóng | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Cầu đá | 100 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Lưới bóng đá | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Bảng điểm lật tay | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Quần áo thi đấu thể thao đội tuyển Việt Nam màu đỏ | 63 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Quần áo thi đấu thể thao đội tuyển Việt Nam màu trắng | 63 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Giầy đá bóng | 63 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Giày thể thao Bittis hunter running nam | 51 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Giày thể thao Bittis hunter running nữ | 12 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bít tất | 63 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Hoa múa | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Quạt múa lụa nan tre | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Giày múa | 45 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Găng tay thủ môn | 4 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Băng bảo vệ đầu gối Adidas size S, M, L | 106 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Tông đơ cắt tóc | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Tông bấm viền | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Kéo tỉa tóc | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Kéo cắt tóc | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Cán dao cạo râu | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Gương cắt tóc | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Lược cắt tóc | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Khăn choàng | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Chổi lông | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bình xịt ẩm | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Dầu bôi trơn tông đơ | 40 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Dao lam | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bọt cạo râu | 15 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Áo khoác ấm | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Áo thể thao | 126 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Áo the khăn xếp nam | 51 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Áo vest nam | 51 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Quần âu nam đen | 51 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Cà vạt | 51 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Áo sơ mi nam trắng | 51 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Giày da nam | 51 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Áo thun không cổ Cotton cờ đỏ sao vàng size M, L, Xl, XXL | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Mũ vải lưỡi chai màu đỏ, in cờ Việt Nam | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Mũ tai bèo chống nắng in cờ Việt Nam | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Áo Polo | 126 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Dép lê | 126 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Tất nam (Quân nhu) | 189 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Tất đen nam | 102 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Áo dài truyền thống nữ (may đo) màu đỏ, xanh in họa tiết | 24 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Nón lá | 200 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Giày cao gót nữ | 12 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Quần Jeans nữ thời trang, Yody | 24 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Áo bà ba | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Valy | 63 | Cai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Máy cắt cỏ chạy điện | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Cước cắt cỏ | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Cuốc bàn | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Xẻng to | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Cuốc chim | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Ống sắt | 20 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Thuổng | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Hạt giống rau cải ngọt | 15 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Hạt giống đỗ đũa | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Hạt giống mướp đắng | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Hạt giống rau cải xanh | 15 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Hạt giống rau mồng tơi | 15 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Hạt giống rau dền | 8 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Hạt giống cà chua | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Hạt giống rau muống | 15 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Hạt giống bí đỏ | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Hạt giống bầu | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Hạt giống bí xanh | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Hạt giống đậu bắp | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Hạt giống mướp hương | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Hạt giống dưa chuột | 100 | gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Hạt giống dưa lê | 100 | gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Hạt giống đậu Hà Lan | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Hạt giống rau gia vị | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Các loại giống hoa | 10 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Hạt giống cây keo tai tượng | 0,5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Máy làm giá đỗ công nghiệp | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Liềm cắt cỏ | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Lưới cước làm giàn tăng gia 20x20cm | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Thép mạ kẽm 1 ly | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Thép mạ kẽm 2 ly | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Thép mạ kẽm 3 ly | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Thép mạ kẽm 5 ly | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Doa tưới | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Xi măng | 100 | Bao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Xe rùa | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Cào đất, cỏ | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Bàn xoa, bay, thước nhôm (1,5m) xây dựng | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Củ lá dong giống | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Củ sả giống | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Củ riềng giống | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Lá dong | 500 | Lá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Lạt gói bánh chưng | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Lạc | 150 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Hành lá | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Hành tím | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Nấm mộc nhĩ | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Nấm hương | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Mực | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Măng | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Sả | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bánh đa | 700 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Nước cốt dừa | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Bột cốt dừa | 200 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Hạt điều | 50 | kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Hạt dẻ cười | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Hạt đỗ đen | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Hạt đỗ xanh | 200 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Hạt sen sấy | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Ô mai | 100 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Hạt hướng dương | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Bột làm bánh dẻo | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bột làm bánh nướng | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Cơm dừa mịn sấy khô | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Bột hạnh nhân | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Bột trà xanh | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Bột Cacao | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Bột lòng đỏ trứng muối | 0,5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Bột Vanila | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Bánh xốp Marshmallow | 10 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | gelatin lá | 0,5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Bột Tartar | 200 | Gr | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Men nở làm bánh mỳ (xanh đỏ) | 30 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Bột rau câu | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Bột bắp | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Bột nở | 3 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Bột năng | 30 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Bột nếp | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Bột làm vỏ bánh nướng trộn sẵn Mikko | 30 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Bột đậu xanh | 60 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Khuôn bánh nướng 3D | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Bột Gelatin | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Các loại hương vị | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Các loại siro | 10 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Túi bột trà sữa, trà thái | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Các loại ống hút to, nhỏ | 50 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Giấy nến | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Khuôn làm thạch rau câu | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Bột mỳ | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Màu nước thực phẩm các loại màu | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Rây bột các loại | 4 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Nhiệt kế lò nướng | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Máy đánh trứng | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Phới đánh trứng cầm tay | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Phới trộn bột các loại | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Cân điện tử làm bánh | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Cốc Đong (cân đo) | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Thìa đong (cân đo) | 2 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | âu kim loại trộn bột | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | cây cán bột | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Túi bắt kem | 5 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Đuôi bắt kem các loại | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Chổi quét dầu | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Bàn xoay | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | dao răng cưa | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | dao sủi Chocolate | 2 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Khuôn giấy bánh Cookies | 10 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Túi đựng bánh quy, bánh Cookies | 5 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | hộp thiếc đựng bánh | 10 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | hộp đựng bánh sinh nhật | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Dụng cụ trà láng kem | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Muối bột canh | 500 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Mì chính | 661 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Hạt nêm | 250 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Mắm tôm | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Cá chỉ vàng | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Nước mắm chai thủy tinh Nam ngư | 500 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Xì dầu | 240 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Tương bần | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Dầu hào | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Tương ớt | 400 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Dấm gạo | 200 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Riềng | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Hạt vừng | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Me | 50 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Mù tạt | 600 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Bột ớt | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Bột tiêu khô | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Hạt dổi | 3 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Hạt mắc khén | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Hoa Hồi | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Thảo quả | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Ngũ vị hương | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Quế khô | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Thuốc bắc hầm gà | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Bột nghệ | 50 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Gói gia vị nấu lẩu gà | 300 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Gói gia vị sốt vang | 500 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Xa tế Trung Thành | 300 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Xốt tiêu đen | 20 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Dầu Ôliu | 10 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Bột sư tử | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Bột riềng | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Bột hành khô | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Nước sốt bơ lạc | 10 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Lá hương thảo khô | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Tai chua | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Khăn trải bàn ăn | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Khăn ăn | 160 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Khăn ướt cá nhân | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Khăn lau bàn 30x50 cm | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Ly thủy tinh | 70 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Đĩa sứ 25cm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Kẹp gắp thức ăn | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Khay inox | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Giỏ đựng giấy ăn | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Thìa cà phê | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Ấm rót cà phê | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Bình trà giữ nhiệt 450ml | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Dao gọt hoa quả | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Máy ép hoa quả | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Máy sinh tố | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Bình nhựa đựng nước 18 lít | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Tăm tre | 50 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Giấy ăn | 500 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Bàn gấp chia thức ăn | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Cốc giấy | 6.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Đĩa nhỏ | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Đĩa to | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Bát nhỏ | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Bát to | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Thìa | 5.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Đĩa trung | 1.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Khăn trải bàn theo kích thước các bàn | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | Nồi hâm nóng thức ăn buffe 1 ngăn | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | Nồi hâm nóng thức ăn buffe 2 ngăn | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Đèn hâm nóng thức ăn buffe | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Ly uống rượu vang | 30 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Ly uống champagne | 30 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | lọ đựng gia vị ,muối, tiêu,mắm… trên bàn ăn | 10 | bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Mì Omachi các loại | 50 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Mì 3 miền | 50 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Mì cung đình các loại | 50 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Mì hảo hảo chua cay | 50 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Mì lẩu Thái | 50 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Miến dong | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Phở vị bò, gà | 50 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Củ cải | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Xu hào | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Ớt xiêm xanh ngâm giấm | 150 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Mì Chũ | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Đậu xanh | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Gạo nếp | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Giá dụng cụ cấp dưỡng quân nhu | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | Ủng cao su | 10 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Găng tay cao su | 50 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Nồi cơm điện | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Bếp từ công nghiệp đơn bằng | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Bếp từ công nghiệp đơn lõm | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Chảo chống dính Inox | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Nồi áp suất bằng điện | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Thìa, dĩa, dao | 100 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Lớp đệm Silicon | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Khay hấp tủ nấu cơm | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Tạp dề vải | 50 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Máy xay thịt làm giò công nghiệp | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Máy xay bột mịn | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Khuôn giò | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Đá mài dao | 10 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Màng bọc thực phẩm | 50 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Găng tay nilon | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Dao chặt | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Dao thái | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Kéo cắt | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Dao bầu to, nhỏ | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Miếng rửa bát | 500 | Miếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Bùi nhùi sắt đánh rửa dụng cụ | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Dầu rửa bát Sunlight | 150 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Xà phòng Lifebuoy | 20 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | Nước lau kính Cif | 30 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 559 | Nước lau nhà bếp Sunlight | 20 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 560 | Bếp hồng ngoại | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 561 | Chảo Inox | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 562 | Lọ đựng tăm | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 563 | Muôi cơm quân nhu | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 564 | Muôi lẩu | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 565 | Bình đun nước siêu tốc | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 566 | Áo nuôi quân | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 567 | Dao cắt tỉa hoa quả | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 568 | Giấy bạc bọc nướng thực phẩm | 10 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 569 | Cặp lồng giữ nhiệt ruột inox | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 570 | Trục máy xay thịt | 5 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 571 | Lược dao thái thịt | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 572 | Quạt điều hòa công suất lớn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 573 | Đĩa sứ nhỏ 22cm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 574 | Đĩa to 25cm | 75 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 575 | Bát cơm 11,5cm | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 576 | Bát tô canh 20cm | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 577 | Thìa 17,5cm | 75 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 578 | Đĩa gia vị 9,8cm | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 579 | Bát nước chấm 11,5cm | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 580 | Đũa tre | 200 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 581 | Lồng bàn inox | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 582 | Ổ cắm nối dài (5m) loại 6 lỗ; loại 3 lỗ | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 583 | Ly thủy tinh uống rượu vang, nước trái cây | 80 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 584 | Ly thủy tinh uống whisky | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 585 | Dao bào củ quả | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 586 | Giá Inox để giày dép | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 587 | Kem chống nắng | 189 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 588 | Dầu gội đầu Romano | 51 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 589 | Dầu gội đầu Xmen | 51 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 590 | Dầu gội đầu Head and Shoulder | 51 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 591 | Sữa tắm Xmen dưỡng thể | 153 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 592 | Sữa tắm LifeBoy | 153 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 593 | Móc quần áo | 1.260 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 594 | Tẩy trang | 12 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 595 | Nước súc miệng | 567 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 596 | Sữa rửa mặt | 306 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 597 | Dao cạo râu | 306 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 598 | Gel cạo râu | 51 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 599 | Sữa rửa tay Lifeboy | 378 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 600 | Xịt phòng fresh | 63 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 601 | Gel rửa tay khô | 378 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 602 | Bộ kìm cắt móng + da | 63 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 603 | Lược chải đầu | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 604 | Bàn chải giặt quần áo | 126 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 605 | Tăm bông cao cấp | 630 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 606 | Vaseline dưỡng ẩm | 190 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 607 | Kem đánh răng | 126 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 608 | Bàn chải đánh răng | 126 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 609 | Ủng cao su đi mưa | 126 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 610 | Khăn tắm | 190 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 611 | Máy xông tinh dầu | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 612 | Lọ tinh dầu | 100 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 613 | Kính chống tia UV | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 614 | Áo chống nắng cho nam, nữ | 126 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 615 | Ô cá nhân che nắng, mưa | 126 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 616 | Khẩu trang vải quân nhu | 189 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 617 | Bông tắm | 126 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 618 | Phong bì có keo dán sẵn | 2.000 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 619 | Xịt khoáng Avene 300 ml | 12 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 620 | Bộ trang điểm nữ | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 621 | Sữa rửa mặt | 72 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 622 | Nước hoa hồng | 36 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 623 | Vaseline cho nữ | 40 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 624 | Lăn nách nữ | 48 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 625 | Sữa dưỡng thể cho nữ | 72 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 626 | Sữa tắm | 72 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 627 | Dầu gội | 24 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 628 | Dầu xả | 24 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 629 | Băng vệ sinh | 300 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 630 | Băng vệ sinh | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 631 | Băng vệ sinh | 300 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 632 | Cốc nguyệt san | 9 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 633 | Quần tất | 72 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 634 | Dung dịch vệ sinh phụ nữ | 200 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 635 | Kẹp tăm màu đen | 1 | Set | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 636 | Kẹp tóc nữ màu đen | 25 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 637 | Búi tóc màu đen | 36 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 638 | Bông tẩy trang | 12 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 639 | Nhíp | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 640 | Dây buộc tóc | 12 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 641 | Bờm tóc | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 642 | Mũ chụp đầu | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 643 | Quần lót giấy dùng 1 lần | 50 | Set | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 644 | Máy may chân đạp có gắn mô tơ tự động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 645 | Kim khâu tay màu các loại | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 646 | Chỉ đủ màu, cotton và polyester, bảy màu | 40 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 647 | Thước đo | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 648 | Thước đo dây | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 649 | Kéo cắt vải | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 650 | Kéo bấm chỉ | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 651 | Phấn may 4 màu | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 652 | Cúc áo nhựa nhiều màu | 10 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 653 | Cúc bấm | 10 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 654 | Dây khóa kéo dùng cho balo | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 655 | Dây thun | 200 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 656 | Dây thun | 200 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 657 | Dây dù dã ngoại, dẹt, xanh rêu | 5 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 658 | Vải cotton | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 659 | Vải Poly su màu | 100 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 660 | Vải bố thô hay Canvas | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 661 | Vải Nylon | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 662 | Móc khoen balo, đầu khóa | 300 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 663 | Cúc bấm loại to 19mm | 2 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 664 | Kim cúc | 2 | Vỉ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 665 | Bát ngâm tay chân | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 666 | Giấy lau Gel | 5 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 667 | Bông cotton | 12 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 668 | Sơn móng tay một bộ đủ màu | 12 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 669 | Cọ vẽ móng | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 670 | Đèn hơ gel | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 671 | Máy mài móng | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 672 | Dũa móng | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 673 | Gel dưỡng móng | 12 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 674 | Kem mềm da xina | 12 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 675 | Dung dịch Aceton | 12 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 676 | Sơn nền phủ bóng | 12 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 677 | Sơn nền phủ lì | 12 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 678 | Giấy bạc | 5 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 679 | Cốp đựng đồ Nail | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 680 | Máy uốn tóc xoăn lọn to | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 681 | Máy kẹp duỗi tóc Vigor Pro 389l | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 682 | Máy bấm tóc bản lớn 389YL | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 683 | Lược chia tóc đánh rối | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 684 | Gôm xịt giữ nếp tóc | 30 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 685 | Ghim chữ U size M | 30 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 686 | Máy điện di tinh chất | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 687 | Máy xông hơi 2 cần nóng lạnh | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 688 | Máy vòm ánh sáng 7 màu chăm sóc da | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 689 | Vật liệu lọc kim loại nặng | 350 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 690 | Chặn hạt trên | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 691 | Chặn hạt dưới | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 692 | Than hoạt tính | 200 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 693 | Vật liệu lọc | 60 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 694 | Hạt nhựa catrionit Lanxess | 100 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 695 | Lõi lọc nước 20 inch | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 696 | Lõi lọc lưới than ép 20 inch | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 697 | Màng RO 4040 | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 698 | Màng lọc UF | 2 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 699 | Muối viên tinh khiết | 40 | Bao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 700 | Máy bào cầm tay | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 701 | Đá mài của máy | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 702 | Máy khoan vặn vít | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 703 | Vít bắn tôn | 10 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 704 | Máy mài | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 705 | Máy cắt cầm tay | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 706 | Bộ dụng cụ bảo trì | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 707 | Aptomat cài | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 708 | Aptomat cài đơn | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 709 | Aptomat cài đôi | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 710 | Bóng đèn típ 1,2 m | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 711 | Role áp thấp | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 712 | Dây điện | 10 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 713 | Dây điện | 10 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 714 | Que Hàn sắt | 10 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 715 | Kìm điện | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 716 | Kìm cắt | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 717 | Tô vít | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 718 | Bút thử điện | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 719 | Đá cắt sắt | 200 | Viên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 720 | Băng dính điện | 10 | Lốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 721 | Vít gỗ | 10 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 722 | Vít khoan sắt | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 723 | Thước dây | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 724 | Mũi bắn vít | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 725 | Đèn led trụ công trình | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 726 | Bóng đèn compac | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 727 | Túi đựng đồ nghề | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 728 | Quạt điện cây | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 729 | Ống ruột gà | 4 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 730 | Mũi Khoan | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 731 | Đinh thép | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 732 | Dây kẽm | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 733 | Dây rút nhựa | 9 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 734 | Dây Thừng | 100 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 735 | Đinh rút | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 736 | Kìm rút đinh | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 737 | Que hàn Inox 2.5 ly | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 738 | Que hàn Inox 3.2 ly | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 739 | Que hàn nhôm 3.2 ly | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 740 | Mặt nạ hàn | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 741 | Bộ đục gỗ các loại | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 742 | Máy bơm cao áp | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 743 | Bộ lọc màng lọc nước RO lõi 1 | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 744 | Bộ lọc màng lọc nước RO lõi 2 | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 745 | Bộ lọc màng lọc nước RO lõi 3 | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 746 | Màng lọc ro,Lõi số 5,Lõi số 6 Bóng gốm,Lõi số 7 AKALINE,Lõi số 8 MAIFAN,Lõi số 9 ORP tạo khoáng cho nước | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 747 | Bộ đồ sửa chữa nước | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 748 | Dao cắt ống | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 749 | Băng tan | 150 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 750 | Ống nước HDPE d40 | 200 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 751 | Ống nước HDPE d32 | 300 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 752 | Ống nước HDPE d25 | 300 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 753 | Ống nước HDPE d20 | 100 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 754 | Ống 114 | 100 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 755 | Nối 114 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 756 | Ống 90 | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 757 | Nối 90 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 758 | Cút nước 114 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 759 | Cút nước 90 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 760 | Giảm 114/90 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 761 | Cút 42 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 762 | Cút 34 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 763 | Cút 27 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 764 | Rắc co HDPE 20 | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 765 | Rắc co HDPE 25 | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 766 | Rắc co HDPE 40 | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 767 | Tê 34 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 768 | Tê 34/27 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 769 | Tê 27 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 770 | Tê 27 / 21 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 771 | Tê 21 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 772 | T ren trong 27 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 773 | T ren trong 21 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 774 | Cút ren trong 27 | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 775 | Cút ren trong 21 | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 776 | Giảm 42/34 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 777 | Giảm 34/27 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 778 | Giảm 27/21 | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 779 | Ống nước mềm | 200 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 780 | Ren trong | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 781 | Nối ren ngoài | 14 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 782 | Ống nước mềm | 200 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 783 | Giảm HDPE | 150 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 784 | Cút PVC | 160 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 785 | Cút ren ngoài PVC | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 786 | Cút ren ngoài PVC | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 787 | Nối 42 PVC | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 788 | Nối 34 PVC | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 789 | Nối 27 PVC | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 790 | Nối 21 PVC | 60 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 791 | máy hàn nhiệt | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 792 | khóa nước ẩu tiểu | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 793 | Ống PVC | 200 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 794 | Máy hàn ống nhiệt | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 795 | Vòi đơn lavabo | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 796 | Bộ lục lăng | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 797 | Bộ lục giác | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 798 | Bộ vòi sen tắm | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 799 | Phao điện | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 800 | Bạt dứa | 20 | Tấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 801 | Dây dứa | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 802 | Van, phao | 15 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 803 | Tê ren | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 804 | Sơn chổng rỉ | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 805 | Chổi sơn | 80 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 806 | Ổ khóa | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 807 | Ô khóa | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 808 | Khóa dây | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 809 | Lưới đen | 250 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 810 | Máy lọc nước RO | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 811 | Máy bơm tăng áp | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 812 | Bộ ống thoát nước của bồn rửa tay | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 813 | Dây cấp nước | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 814 | Keo dán ống | 100 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 815 | Bồn rửa tay inox | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 816 | Chậu rửa tay 5 vòi | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 817 | Màn hình hiển thị | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 818 | Quạt tản nhiệt | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 819 | Thanh điều khiển nhiệt độ | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 820 | Bo mạch nguồn | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 821 | Bo mạch công suất | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 822 | Thanh điện trở | 2 | Thanh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 823 | Gioăng tủ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 824 | Khởi động từ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 825 | Van phao | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 826 | Bộ dây và súng rửa xe | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 827 | Chổi quét sân | 150 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 828 | Chổi quét nhà | 150 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 829 | Chổi nhựa | 40 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 830 | Cây lau nhà | 50 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 831 | Giấy vệ sinh | 700 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 832 | Bàn cọ | 40 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 833 | Nước rửa bồn cầu | 200 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 834 | Thùng rác đạp chân | 6 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 835 | Thùng đựng rác | 20 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 836 | Bao nilon | 100 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 837 | Thảm chùi chân | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 838 | Dây chun | 10 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 839 | Dây chun | 100 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 840 | Bao dứa | 500 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 841 | Túi hữu cơ phân hủy sinh học | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 842 | Máy thông tắc | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 843 | Ga giường | 126 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 844 | Đèn bàn đặt kệ đầu giường | 63 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 845 | Chăn thu đông | 63 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 846 | Gối | 63 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 847 | Vỏ gối | 126 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 848 | Nước Lau nhà | 100 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 849 | Máy sấy tóc | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 850 | Bộ ấm trà | 30 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 851 | Băng phiến | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 852 | Men xử lý bể phốt | 100 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 853 | Đèn bắt muỗi | 50 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 854 | Đèn bắt muỗi | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 855 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 856 | Ghế ngồi, xoay | 10 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 857 | Ghế tựa gỗ Hòa Phát | 30 | chiêc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 858 | Bàn gấp chân Hòa Phát | 60 | chiêc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 859 | Ghế nhựa | 100 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 860 | Máy giặt lồng ngang | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 861 | Máy sấy quần áo | 3 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 862 | Túi lưới giặt | 140 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 863 | Bột giặt | 100 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 864 | Nước giặt | 200 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 865 | Nước sả vải | 100 | Can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 866 | Giỏ nhựa | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 867 | Nước tẩy rửa đa năng | 20 | Chai/can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 868 | Xô 20L | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 869 | Xô 6L | 63 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 870 | Tổ máy phát điện 200 KVA | 1 | Tổ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 871 | Kéo cắt cáp | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 872 | Bu lông + ốc + đệm vênh + đệm phẳng | 5 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 873 | Bút thử điện | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 874 | Đệm đồng đường nhiên liệu | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 875 | Dây điện 1 lõi 5 mầu | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 876 | Lọ RP7 | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 877 | Keo con chó | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 878 | Băng dính điện các màu | 30 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 879 | Bình ắc qui khô | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 880 | Bình ắc qui khô | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 881 | Dẻ lau máy, chi tiết | 70 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 882 | Găng tay bảo hộ lao động | 500 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 883 | Quần áo bảo hộ lao động | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 884 | Đèn pin siêu sáng đeo đầu | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 885 | Bộ hộp cầu dao đảo chiều | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 886 | Keo Ebôsi resin | 9 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 887 | Keo bôi đệm máy | 30 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 888 | Tấm cao su chịu nhiệt | 8 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 889 | Tấm cao su chịu nhiệt | 8 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 890 | Các loại đai đường nước bằng Inox | 300 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 891 | Keo Apolo trắng trong | 80 | Tuýp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 892 | Súng bắn keo | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 893 | Chổi bảo quản máy | 45 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 894 | Bàn chải đánh sắt đánh rỉ bằng tay | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 895 | Bàn chải đánh sắt đánh rỉ bằng máy cầm tay | 40 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 896 | Lưới chống bụi | 2 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 897 | Ủng cao su bảo hộ cách điện | 8 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 898 | Dầu nhớt | 80 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 899 | Mũ bảo hộ | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 900 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 901 | Tô vít | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 902 | Tô vít đóng | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 903 | Kìm chết Tolsen | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 904 | Kìm điện Tolsen | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 905 | Kìm cắt Tolsen | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 906 | Kìm nhọn Tolsen | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 907 | Mỏ lết các cỡ | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 908 | Đai xiết bầu lọc máy phát điện | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 909 | Khay bảo quản | 4 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 910 | Êtô | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 911 | Dải amiăng | 8 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 912 | Tấm amiăng | 8 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 913 | Bộ vam vòng bi cỡ trung | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 914 | Bộ vam vòng bi cỡ đại | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 915 | Tarô trục, lỗ | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 916 | Contact | 6 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 917 | Súng bắn nhiệt điện tử | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 918 | Bộ camera siêu âm | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 919 | Ổ khóa Việt Tiệp | 15 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 920 | Chốt gài khóa cửa | 50 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 921 | Lưới chống côn trùng | 1 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 922 | Bàn cơ khí và bàn bảo quản | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 923 | Dung dịch xúc két mát động cơ | 150 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 924 | Dung dịch làm mát động cơ | 25 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 925 | Ampe kìm | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 926 | Chuyển mạch ATS LW26-20 | 3 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 927 | Giấy ráp mịn | 30 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 928 | Giấy ráp thô | 30 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 929 | Contactor 4P 25A NC1-2508 | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 930 | Attomat 400A | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 931 | Đầu cốt phi | 16 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 932 | Đầu booc (bọp) Ac quy | 20 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 933 | Các loại dũa, các kích cỡ | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 934 | Giầy bảo hộ | 10 | Đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 935 | Các loại clê to | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 936 | Bộ đường ống nhiên liệu cao áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 937 | Bộ đường ống nước làm mát và đai đường nước | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 938 | Lọc dầu bôi trơn | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 939 | Lọc nhiên liệu | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 940 | Lọc gió | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 941 | Vòng bi đầu máy phát | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 942 | Dây cu roa | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 943 | Động cơ khởi động | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 944 | Máy phát nạp ắc quy | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 945 | Cụm bơm nước làm mát | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 946 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 947 | Bộ đệm hệ thống nhiên liệu động cơ | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 948 | Bơm chuyển nhiên liệu thấp áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 949 | Tăng tỳ dây culoa | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 950 | Ống để nối ống xả | 6 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 951 | Vòi phun | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 952 | Bơm cao áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 953 | Bộ roăng đệm bơm cao áp | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 954 | Két nước làm mát | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 955 | Cụm turbo tăng áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 956 | Cụm quạt gió và puly dẫn động | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 957 | Cảm biến áp suất dầu | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 958 | Cảm biến nhiệt độ nước | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 959 | Bộ đường ống nhiên liệu thấp áp | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 960 | Bộ đường ống nhiên liệu cao áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 961 | Lọc nhớt sơ cấp | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 962 | Lọc nhớt thứ cấp | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 963 | Lọc nhiên liệu tách nước | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 964 | Lọc nhiên liệu | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 965 | Lọc gió | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 966 | Lọc nước | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 967 | Vòng bi đầu trục máy phát chính | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 968 | Bộ gioăng đệm đại tu động cơ | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 969 | Bộ đệm đường nhiên liệu động cơ | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 970 | Tăng kỳ dây cu roa | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 971 | Ống để nối ống xả (Đường kính ống 200 mm; độ dầy ống 2mm) | 3 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 972 | Cảm biến nhiệt độ nước | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 973 | Két nước làm mát | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 974 | Bộ cánh quạt gió và puly | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 975 | Cụm turbo tăng áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 976 | Bộ bơm tiếp vận nhiên liệu | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 977 | Bộ đường ống nước làm mát và đai đường nước | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 978 | Động cơ khởi động | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 979 | Lọc nhớt sơ cấp | 18 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 980 | Lọc nhớt thứ cấp | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 981 | Lọc nhiên liệu tách nước | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 982 | Lọc nhiên liệu | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 983 | Lọc gió | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 984 | Máy phát nạp ắc quy | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 985 | Vòng bi đầu trục máy phát chính | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 986 | Bộ tăng tỳ + các bánh tỳ của dây cu roa | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 987 | Bơm nước làm mát của động cơ | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 988 | Vòi phun | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 989 | Bộ điều khiển máy (ECU) | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 990 | Bộ đường ống nhiên liệu thấp áp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 991 | Cảm biến mực nước làm mát thấp | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 992 | Cảm biến áp suất dầu | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 993 | Lọc nhiên liệu sơ cấp | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 994 | Lọc nhiên liệu thứ cấp | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 995 | Lọc nhớt | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 996 | Lọc gió | 8 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 997 | Bộ dây cu roa | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 998 | Lọc gió | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 999 | Bộ dây dẫn thuỷ lực | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1000 | Bộ đèn pha (trái-phải) | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1001 | Bộ đèn tín hiệu (trái-phải) | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1002 | Lọc nhớt | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1003 | Lọc nhiên liệu | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1004 | Củ đề khởi động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1005 | Củ phát điện | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1006 | Lốp trước | 2 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1007 | Lốp sau | 2 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1008 | Dây curoa | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1009 | Dầu thủy lực | 50 | Lít | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1010 | Lọc gió | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1011 | Lọc nhớt | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1012 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1013 | Đèn hậu (trái-phải) | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1014 | Đèn pha (trái-phải) | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1015 | Két làm mát | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1016 | Lốc lạnh | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1017 | Dầu lốc lạnh | 2 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1018 | Ga máy lạnh | 2 | Bình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1019 | Lọc gió điều hoà | 8 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1020 | Dây đai tổng | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1021 | Còi Denso | 4 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1022 | Lốp địa hình | 4 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1023 | Bố ly hợp | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1024 | Mâm ép ly hợp | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1025 | Bạc đạn Bi Tê | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1026 | Cảm biến nhiệt độ máy lạnh | 12 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1027 | Pin chìa khoá | 4 | Cục | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1028 | Bộ Thảm lót sàn ô tô 5D, 6D xe Toyota Hilux | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1029 | Bộ gài cầu điện tử | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1030 | Cụm bơm nhiên liệu (Diezel), Toyota Hillux 2016 | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1031 | Phớt tổng côn | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1032 | Cần gạt mưa(cần + lưỡi) | 4 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1033 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1034 | Còi điện | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1035 | Củ đề khởi động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1036 | Bộ chuyển đổi nguồn 12vDC -220vAC 1500-3000W | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1037 | Lọc gió động cơ | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1038 | Lọc gió điều hoà | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1039 | Lõi lọc nhớt động cơ | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1040 | Lọc nhiên liệu | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1041 | Két nước làm mát động cơ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1042 | Dây đai | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1043 | Lốp địa hình | 4 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1044 | Cần gạt mưa(cần + lưỡi) | 12 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1045 | Lọc gió động cơ | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1046 | Củ đề khởi động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1047 | Củ phát điện | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1048 | Lốc điều hoà | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1049 | Lọc nhớt động cơ 8 | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1050 | Lọc nhiên liệu | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1051 | Dây curoa máy phát | 4 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1052 | Dây curoa lốc lạnh | 4 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1053 | Két nước làm mát | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1054 | Lốp xe | 3 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1055 | Dầu lốc lạnh | 4 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1056 | Cụm đèn hậu (trái-phải) | 1 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1057 | Cụm đèn pha | 1 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1058 | Cụm bơm nhiên liệu (Diezel) ISUZU | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1059 | Phớt tổng côn | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1060 | Cần gạt mưa(cần + lưỡi) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1061 | Phớt tổng phanh | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1062 | Săm theo lốp | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1063 | Lốc điều hoà | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1064 | Củ phát điện | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1065 | Củ đề khởi động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1066 | Két nước làm mát | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1067 | Hộp tay lái trợ lực | 1 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1068 | Dây curoa lốc điều hoà | 2 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1069 | Dây curoa máy phát | 2 | Dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1070 | Lọc nhiên liệu thô,tách nước | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1071 | Lọc nhớt động cơ | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1072 | Cụm lọc nhiên liệu tinh | 6 | Cụm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1073 | Lốp xe | 3 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1074 | Lọc gió động cơ | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1075 | Cụm đèn pha | 1 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1076 | Cụm đèn hông | 1 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1077 | Cụm bơm nhiên liệu (Diezel) ISUZU | 1 | Cụm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1078 | Cần gạt mưa(cần + lưỡi) | 2 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1079 | Phớt tổng côn | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1080 | Phớt tổng phanh | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1081 | Săm theo lốp | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1082 | Củ phát điện | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1083 | Lọc nhớt động cơ | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1084 | Lọc nhiên liệu thô | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1085 | Lọc nhiên liêu tinh | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1086 | Lọc gió | 6 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1087 | HINO Air dryer(cụm sấy khí) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1088 | Lốp xe (rãnh ngang) | 6 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1089 | Cụm đèn hông (trái-phải) | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1090 | Cụm đèn pha (trái-phải) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1091 | Hộp trích công suất | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1092 | Tổng phanh | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1093 | Cần gạt mưa (cần + lưỡi) | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1094 | Phớt tổng côn | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1095 | Phớt tổng phanh | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1096 | Săm theo lốp | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1097 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1098 | Lọc gió | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1099 | Lọc nhớt | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1100 | Dây curoa máy phát điện | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1101 | Bộ cáp+mô tơ nâng hạ kính bên phải | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1102 | Bộ chuyển nguồn | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1103 | Lốp xe | 4 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1104 | Săm theo lốp | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1105 | Bình phụ hồi nước làm mát xe Huyndai (xe hút chất thải) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1106 | Cần gạt mưa (cần + lưỡi) | 1 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1107 | Máy cắt cầm tay dùng pin | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1108 | Lưỡi cắt sắt dùng cho máy cắt cầm tay | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1109 | Lưỡi cắt gỗ | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1110 | Máy khoan cầm tay dùng pin | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1111 | Máy vặn bulông cầm tay dùng pin Makita | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1112 | Bình điện khô 12V-80Amp Bình hiệu GS | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1113 | Bình điện khô 12V-70Amp | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1114 | Bình điện khô 12V-65Amp | 6 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1115 | Bình điện khô 12V-100Amp | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1116 | Máy đọc lỗi xe ô tô | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1117 | Bộ kìm đa năng | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1118 | Bộ mũi khoan tháp (khoan sắt) | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1119 | RP7 | 10 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1120 | Mỏ lết cỡ lớn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1121 | Bộ mũi khoan sắt 1mm-13mm | 20 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1122 | Máy bơm hút bể phốt (bơm chìm) | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1123 | Ống dùng cho bơm hút bể phốt | 30 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1124 | Đầu bắn vít 4 cạnh | 15 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1125 | Đầu bắn vít lục giác | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1126 | Keo Ab | 40 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1127 | Keo 502 | 20 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1128 | Keo silicon A500 | 30 | Lọ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1129 | Dầu phanh dot3/dot4 | 20 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1130 | Đèn pin siêu sáng cầm tay | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1131 | Sin các loại (hộp doong chỉ) | 5 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1132 | Bộ mũi khoan tạo ren | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1133 | Thước kéo | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1134 | Van hơi điện từ 1 chiều 12V DF251/DC24V-0,8A | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1135 | Mỏ lết răng cỡ lớn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1136 | Máy rửa xe | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1137 | Xe đẩy hàng 4 bánh | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1138 | Đinh 10 | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1139 | Đinh 5 | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1140 | Đinh 3 | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1141 | Dây điện 1.5 | 4 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1142 | Dây điện 2.5 | 4 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1143 | Ổ cắm nối dài (5m) | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1144 | Sơn lót đỏ TOA | 5 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1145 | Sơn đen TOA | 5 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1146 | Sơn vàng TOA | 5 | Thùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1147 | Máy vặn ốc ngang dùng khí nén | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1148 | Kích cá xấu | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1149 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1150 | Vít bắn tôn | 6 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1151 | Vít bắn gỗ 3cm | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1152 | Vít bắn gỗ 5cm | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1153 | Vít bắn gỗ 10cm | 2 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1154 | Bộ dụng cụ kiểm tra mạch điện | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1155 | Dung dịch vệ sinh nội thất ô tô | 30 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1156 | Kìm tuốt dây điện, bấm cốt | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1157 | Mỡ chì | 10 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1158 | Mỡ bò chịu nhiệt | 20 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1159 | Ống cao su chịu dầu 8-76mm | 50 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1160 | Tuốc nơ vít đầu dẹt | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1161 | Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1162 | Kìm cắt dây điện | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1163 | Kìm cộng lực | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1164 | Đèn nóc 12v | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1165 | Đèn nóc 24v | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1166 | Laptop làm việc | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1167 | Máy hàn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1168 | Kính hàn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1169 | Bộ 12 đục tròn và dẹt | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1170 | Máy cưa đĩa mini | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1171 | Bình châm nhớt | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1172 | Cưa sắt cầm tay+lưỡi | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1173 | Lưỡi cắt gỗ cầm tay | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1174 | Gỗ kê bánh xe 20-30-40 | 20 | Cục | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1175 | Xe đẩy 4 bánh đựng dụng cụ | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1176 | Khay đựng dụng cụ | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1177 | Phễu lớn | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1178 | Phễu nhỏ | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1179 | Dung dịch làm sạch két mát | 20 | Chai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1180 | Máy nạp ga máy lạnh tự động | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1181 | Máy khoan | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1182 | Cây nhổ đinh | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1183 | Búa | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1184 | Búa nhổ đinh | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1185 | Kìm điện | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1186 | Tăng đơ nhỏ | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1187 | Túi đồ nghề | 2 | Túi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1188 | Củ sạc điện thoại trên xe ô tô ankev | 8 | Củ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1189 | Dây rút lớn nhỏ các loại | 30 | Bịch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1190 | Bản lề các loại | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1191 | Máy cưa lọng dùng pin | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1192 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1193 | Con lăn sơn 7cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1194 | Săm lốp xe hoán cải BTR 152 | 6 | Quả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1195 | Đệm amiang cắt roong đệm | 10 | m2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1196 | Bu lông, đai ốc 10,12,13,14,17,19,22,24 (mỗi loại 1kg) | 8 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1197 | Quai nhê các loại (đai siết ốc) | 100 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1198 | Lơ via | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1199 | Kích hộp số | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1200 | Kích trụ (20 tấn) | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1201 | Long đen đồng phi (12,14,17,19) | 1 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1202 | Dung dịch xúc rửa buồng đốt | 20 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1203 | Bộ vá săm (keo + miếng vá) | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1204 | Báo dán để sơn | 50 | Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1205 | Băng dính giấy | 10 | Lốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1206 | Con lăn sơn 10cm | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1207 | Khăn tay bỏ túi | 400 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1208 | Scrubs y tế | 126 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1209 | Bộ sinh tồn | 70 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1210 | Túi sơ cứu tại các vị trí công cộng | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1211 | Túi sơ cứu trên các xe ô tô | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1212 | Bình chữa cháy khí CO2 | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1213 | Bình chữa cháy CO2 | 20 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1214 | Còi báo cháy | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1215 | Thiết bị cảm biến báo cháy độc lập (dùng pin), kèm theo pin dự phòng | 50 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1216 | Xẻng chữa cháy | 15 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1217 | Xô chữa cháy | 15 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1218 | câu liêm | 5 | cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1219 | Máy bộ đàm | 8 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1220 | PIN + SẠC | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1221 | PIN + SẠC | 10 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1222 | Tổ hợp sữa chữa | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1223 | Kiềm bấm dây line điện thoại | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1224 | Tunes bắn cáp | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1225 | Dao rọc giấy lớn | 10 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1226 | Dụng cụ test tín hiệu mạng và điện thoại, Thiết bị test cáp | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1227 | Pin đại | 50 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1228 | Pin 1,5V | 240 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1229 | Pin 1,5V | 100 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1230 | Pin 9V | 50 | Cục | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1231 | Giấy nhám trà sét | 20 | Tờ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1232 | Súng bắn keo Silicon | 2 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1233 | Silicon A600 | 40 | Cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1234 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1235 | Bộ Dụng Cụ Sửa Chữa Đồ Điện Tử | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1236 | Dây điện thoại dã chiến | 5 | Cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1237 | Điện thoại bàn hiển thị số | 2 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1238 | Switch POE 8 cổng | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1239 | Router internet Unify (loại tốt) | 4 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1240 | Hộp chia Line điện thoại 1 đầu đực ra 5 đầu cái RJ11 | 20 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1241 | Phích cắm (đầu đực + đầu cái) | 20 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1242 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1243 | Màn chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1244 | Chuột máy tính | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1245 | Bàn phím máy tính | 10 | Chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1246 | Cáp đồng trục | 500 | Mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1247 | Dàn âm thanh Amply + loa + dây đấu nối đồng bộ | 1 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1248 | Đầu nối cáp mạng LAN RJ45 loại 1:1 và loại 1 ra 2 | 30 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1249 | Máy Khoan cầm tay dùng pin | 1 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1250 | Đầu mũi hàn xung | 10 | mũi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1251 | Bút thử điện điện tử | 3 | chiếc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1252 | Loa di động (Loa kẹo kéo) | 1 | Cặp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1253 | Bộ phát Wifi | 5 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1254 | Ổ cứng di động 2T | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1255 | Ổ Cứng di động 8T | 5 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1256 | USB lưu dữ liệu 32G | 25 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1257 | Switch mạng 24 cổng | 4 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1258 | Cáp mạng CAT6 | 6 | Hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 1259 | Jack mạng, quang, truyền hình, âm thanh | 2 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0251E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp vật tư hậu cần kỹ thuật, Trang thiết bị vật tư CTĐ-CTCT. +Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng (nếu có);Bản sao công chứng Biên bản bàn giao, nghiệm thu; Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng; và Bản sao hóa đơn tài chính kèm bảng kê (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.902.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:- Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm là cán bộ quản lý điều hành của gói thầu tương tự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện lắp đặt; hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Điện tử y sinh, Điện, Điện-Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Kỹ thuật điều khiển, Kỹ thuật điện,Tự động hóa, Công nghệ sinh học, Cơ điện tử, Công nghệ tự động hoặc tương đương.(Tài liệu chứng minh:Đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi