Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống phụ dịch Hàm Thuận - Đa Mi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống phụ dịch Hàm Thuận - Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:33:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,093,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.370.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.7400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống phụ dịch Hàm Thuận - Đa Mi Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại kho của Chủ đầu tư - Nhà máy Thủy điện Đa Mi; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được trúng thầu bao gồm: Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đạn 6004-ZZ SKF | 12 | Cái | Bạc đạn 6004-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Bạc đạn 608-Z SKF | 10 | Cái | Bạc đạn 608-Z SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Bạc đạn 6202-ZZ SKF | 12 | Cái | Bạc đạn 6202-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Bạc đạn 6203-ZZ SKF | 28 | Cái | Bạc đạn 6203-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Bạc đạn 6204-ZZ SKF | 28 | Cái | Bạc đạn 6204-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Bạc đạn 6205-ZZ SKF | 8 | Cái | Bạc đạn 6205-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Bạc đạn 6206-ZZ SKF | 4 | Cái | Bạc đạn 6206-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Bạc đạn 6302-ZZ SKF | 2 | Cái | Bạc đạn 6302-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Bạc đạn 6303-ZZ SKF | 6 | Cái | Bạc đạn 6303-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Bạc đạn 6305-ZZ SKF | 4 | Cái | Bạc đạn 6305-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Bạc đạn 6306-ZZ SKF | 4 | Cái | Bạc đạn 6306-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Bạc đạn SYA 209-2FK | 10 | Cái | Bạc đạn SYA 209-2FK (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Bạc đạn SYA 211-2FK | 10 | Cái | Bạc đạn SYA 211-2FK (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Bình sơn xịt SM5002 - 420ml loại sơn kẽm bạc | 50 | Chai | Bình sơn xịt SM5002 - 420ml loại sơn kẽm bạc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Bộ sục khí Ozone; Sản lượng Ozone: 5g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút; Áp lực khí Ozone: 0.01 Mpa | 1 | Bộ | Bộ sục khí Ozone Z-5; Sản lượng Ozone: 5g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút; Áp lực khí Ozone: 0,01 Mpa; Điện áp: 220VAC, 50/60Hz, 135W; Nhiệt độ môi trường: 5 – 40; Độ ẩm môi trường: | ||
| 16 | Bộ tách cát than LXO6OF – ARKA. Đầu vào và đầu ra phi 60mm; Áp suất Max: 10bar Lưu lượng 35m3/giờ | 1 | Bộ | Bộ tách cát than LXO6OF – ARKA. Đầu vào và đầu ra phi 60mm; Áp suất Max: 10bar; Lưu lượng 35m3/giờ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Board dàn lạnh Máy lạnh Panosonic CSPC 12DKH | 3 | Cái | Board dàn lạnh Máy lạnh Panosonic CSPC 12DKH (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Board mạch dàn nóng đôi SEB 9784L Daikin | 5 | Cái | Board mạch dàn nóng đôi SEB 9784L Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Board mạch dàn nóng đơn EB 9783 Daikin | 5 | Cái | Board mạch dàn nóng đơn EB 9783 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Board mạch Dàn nóng PC10515 (A) Daikin | 5 | Cái | Board mạch Dàn nóng PC10515 (A) Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Bóng đèn UV; Công suất 30W; Kích thước dài 60cm; Kiểu chân 4 chấu | 1 | Bóng | Bóng đèn UV; Công suất 30W; Kích thước dài 60cm; Kiểu chân 4 chấu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Cảm biến chuyển động WB-RT-5J; Điện áp: 220VAC, 50Hz; Công suất: ≤ 100W; Độ nhạy sáng: 5-7lux; Khoảng cách cảm biến: 5-8m; Thời gian sáng: 30-60 giây | 40 | Cái | Cảm biến chuyển động WB-RT-5J; Điện áp: 220VAC, 50Hz; Công suất: ≤ 100W; Độ nhạy sáng: 5-7lux; Khoảng cách cảm biến: 5-8m; Thời gian sáng: 30-60 giây (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Co góc 90 độ phi 60, SCH40 | 6 | Cái | Co góc 90 độ phi 60, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Co góc 90 độ phi 76, SCH40 | 6 | Cái | Co góc 90 độ phi 76, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Khởi động từ 3 pha Contactor S-T20 AC220V Mitsubishi 3P 18A; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz | 4 | Cái | Khởi động từ 3 pha Contactor S-T20 AC220V Mitsubishi 3P 18A; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Khởi động từ 3 pha Contactor S-N35 Mitsubishi, dòng 60A có 3 cực chính và 2 phụ; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz; Gắn nổi tủ điện hoặc thanh rail 35mm. | 4 | Cái | Khởi động từ 3 pha Contactor S-N35 Mitsubishi, dòng 60A có 3 cực chính và 2 phụ; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz; Gắn nổi tủ điện hoặc thanh rail 35mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Board mạch dàn lạnh EB 9717B Daikin | 5 | Cái | Board mạch dàn lạnh EB 9717B Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Đầu dò dàn nóng 891 ST8606 CT; 8606-3, -5, R≈120kΏ | 10 | Cái | Đầu dò dàn nóng 891 ST8606 CT; 8606-3, -5, R≈120kΏ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Đầu dò khói báo cháy tòa nhà IONISSATION SMOKE DETECTOR SJ-IJ-E | 20 | Đầu | Đầu dò khói báo cháy tòa nhà IONISSATION SMOKE DETECTOR SJ-IJ-E (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Đầu dò nhiệt cố định báo cháy Heat detector DFJ - 90E; EN54-8 range 1; Contacts 24Vdc 0.1A; In Hochiki | 5 | Cái | Đầu dò nhiệt cố định báo cháy Heat detector DFJ - 90E; EN54-8 range 1; Contacts 24Vdc 0.1A; In Hochiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Dây đai A 1480 LD/13x1450 Li A7, Mitsubishi | 4 | Sợi | Dây đai A 1480 LD/13x1450 Li A7, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Dây đai SPA 1232 LW, Mitsubishi | 4 | Sợi | Dây đai SPA 1232 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Dây đai SPA 1450 LW, Mitsubishi | 4 | Sợi | Dây đai SPA 1450 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Dây đai SPA 1550 LW, Mitsubishi | 4 | Sợi | Dây đai SPA 1550 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Dây đai SPZ 1337 LW, Mitsubishi | 4 | Sợi | Dây đai SPZ 1337 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Đèn báo pha 220 VAC (Vàng - Xanh - Đỏ) | 40 | Cái | Đèn báo pha 220 VAC (Vàng - Xanh - Đỏ) | ||
| 37 | Đèn đường LED năng lượng mặt trời CSD01.SL/30W. | 165 | Bộ | Đèn đường LED năng lượng mặt trời CSD01.SL/30W Rạng đông; Công suất: 30W; Quang thông: 3200lm; Nhiệt độ mầu: 5000k/6500k; Thời gian chiếu sáng 12h; Điều khiển: Tự động/Remote; Kích thước lỗ lắp đèn: f60mm; Cấp bảo vệ: IP65; IK08 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Điều khiển dàn lạnh EC9721A FM029 Daikin | 10 | Cái | Điều khiển dàn lạnh EC9721A FM029 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Gas máy lạnh R22 loại 13,6kg/Bình | 5 | Bình | Gas máy lạnh R22 loại 13,6kg/Bình (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Gas R410A loại 11,3 kg/bình | 5 | Bình | Gas R410A loại 11,3 kg/bình (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Hạt trao đổi ion, hạt nhựa Pulolife | 25 | Lít | Hạt trao đổi ion, hạt nhựa Pulolife | ||
| 42 | Màng lọc RO 4040 filmtec dow | 1 | Cái | Màng lọc RO 4040 filmtec dow (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Lõi lọc thô, kích thước 20inch, lỗ lọc 5µc | 2 | Cái | Lõi lọc thô, kích thước 20inch, lỗ lọc 5µc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Lõi lọc xác khuẩn, kích thước 20inch, lỗ lọc 0,2µc | 1 | Cái | Lõi lọc xác khuẩn, kích thước 20inch, lỗ lọc 0,2µc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | MCCB B-53EA | 2 | Cái | MCCB B-53EA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Ống lót bạc đạn H2309 | 10 | Cái | Ống lót bạc đạn H2309 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Ống lót bạc đạn H2311 | 10 | Cái | Ống lót bạc đạn H2311 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Ống thép đúc mạ kẽm Phi 60, SCH40 | 60 | Mét | Ống thép đúc mạ kẽm Phi 60, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Ống thép đúc mạ kẽm Phi 76, SCH40 | 36 | Mét | Ống thép đúc mạ kẽm Phi 76, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Quạt hút âm trần FV-24CH8 – Panasonic; Công suất: 16.5W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 200m3/h; Độ ồn: 28.5dB; Đường kính lỗ vuông: 240x240mm | 6 | Bộ | Quạt hút âm trần FV-24CH8 – Panasonic; Công suất: 16.5W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 200m3/h; Độ ồn: 28.5dB; Đường kính lỗ vuông: 240x240mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Quạt hút thông gió gắn tường FV-25RL7 – Panasonic; Công suất: 29W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 840cm3/h; Độ ồn: 41dB; Đường kính lỗ vuông: 30x30cm | 20 | Bộ | Quạt hút thông gió gắn tường FV-25RL7 – Panasonic; Công suất: 29W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 840cm3/h; Độ ồn: 41dB; Đường kính lỗ vuông: 30x30cm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Quạt hút âm trần Fantech-HBC44; Công suất: 52W; Điện áp: 220-240V/ 1pha/50Hz; Dòng điện: 0.5A; Tốc độ: 14 Vòng/giây; Độ ồn: 41dB | 45 | Bộ | Quạt hút âm trần Fantech-HBC44; Công suất: 52W; Điện áp: 220-240V/ 1pha/50Hz; Dòng điện: 0.5A; Tốc độ: 14 Vòng/giây; Độ ồn: 41dB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Quạt thông gió nối ống superlite max SHP 315; Công suất: 280W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 2500m3/h; Độ ồn: 68dB; Áp suất: 450Pa; Kích thước ống: phi 310mm | 4 | Bộ | Quạt thông gió nối ống superlite max SHP 315; Công suất: 280W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 2500m3/h; Độ ồn: 68dB; Áp suất: 450Pa; Kích thước ống: phi 310mm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Sắt ống phi 42mm mạ kẽm, dày 2,1mm | 50 | Mét | Sắt ống phi 42mm mạ kẽm, dày 2,1mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Sắt ống phi 49mm mạ kẽm, dày 2,1mm | 50 | Mét | Sắt ống phi 49mm mạ kẽm, dày 2,1mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | T hàn phi 60, SCH40 | 4 | Cái | T hàn phi 60, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | T hàn phi 76, SCH40 | 4 | Cái | T hàn phi 76, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Than antraxit, kích thước 1-3mm | 500 | Kg | Than antraxit, kích thước 1-3mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Tụ điện 50MF 220V | 2 | Cái | Tụ điện 50MF 220V(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Tụ điện phân cực 2.200µF-400V | 10 | Cái | Tụ điện phân cực 2.200µF-400V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Bạc đạn 6308-ZZ SKF | 24 | Cái | Bạc đạn 6308-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Bạc đạn 6309-ZZ SKF | 2 | Cái | Bạc đạn 6309-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Bạc đạn 2217 KC3 NTN và vòng lót là NTN HO AE317X | 2 | Bộ | Bạc đạn 2217 KC3 NTN và vòng lót là NTN HO AE317X (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Bộ sục khí Z-3; Ozone Sản lượng Ozone: 3g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút | 1 | Bộ | Bộ sục khí Ozone Z-3; Sản lượng Ozone: 3g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút; Áp lực khí Ozone: 0.01 Mpa; Điện áp: 220VAC, 50/60Hz, 75W; Nhiệt độ môi trường: 5 – 40; Độ ẩm môi trường: | ||
| 65 | Board dàn lạnh Gree – R410AGWC18QD-E3NNB2A/I 30135987 M554F1AKJ M554F2AAJV1.2 BB161217 ROHS. | 1 | Cái | Board dàn lạnh Gree – R410AGWC18QD-E3NNB2A/I 30135987 M554F1AKJ M554F2AAJV1.2 BB161217 ROHS. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Đầu dò khói Intelligent Plug-In Photoelectric Smoke Detector FSP-851 Notifier | 8 | Cái | Đầu dò khói Intelligent Plug-In Photoelectric Smoke Detector FSP-851 Notifier (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Đầu dò nhiệt độ Explosion-proof Heat Detector 302-EPM-194 | 4 | Cái | Đầu dò nhiệt độ Explosion-proof Heat Detector 302-EPM-194 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Đầu dò và đế báo khói toà nhà CPX-751 S911 Nominal Sens. 1.06±.26%/FT Mod 400(R) Range .40-99Volts NOTIFIER Made in USA | 50 | Cái | Đầu dò và đế báo khói toà nhà CPX-751 S911 Nominal Sens. 1.06±.26%/FT Mod 400(R) Range .40-99Volts NOTIFIER Made in USA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Dây đai B-125, Mitshubishi SET FREE B-125 | 4 | Sợi | Dây đai B-125, Mitshubishi SET FREE B-125 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Lưới kẽm, kích thước lỗ vuông 10mm | 10 | M2 | Lưới kẽm, kích thước lỗ vuông 10mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Tủ hệ thống báo cháy được chế tạo theo công nghệ kĩ thuật số, quản lý các đầu dò khói, đầu dò nhiệt…theo địa chỉ | 1 | Tủ | Tủ hệ thống báo cháy được chế tạo theo công nghệ kĩ thuật số, quản lý các đầu dò khói, đầu dò nhiệt…theo địa chỉ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.370.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.7400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi