Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống phụ dịch Hàm Thuận - Đa Mi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446017-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống phụ dịch Hàm Thuận - Đa Mi
Số hiệu KHLCNT 20220325882
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:33:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,093,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.370.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.7400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống phụ dịch Hàm Thuận - Đa Mi
Sản xuất kinh doanh (sửa chữa lớn tài sản cố định) năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một Tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại kho của Chủ đầu tư - Nhà máy Thủy điện Đa Mi; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được trúng thầu bao gồm: Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc đạn 6004-ZZ SKF12CáiBạc đạn 6004-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
2Bạc đạn 608-Z SKF10CáiBạc đạn 608-Z SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
3Bạc đạn 6202-ZZ SKF12CáiBạc đạn 6202-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
4Bạc đạn 6203-ZZ SKF28CáiBạc đạn 6203-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
5Bạc đạn 6204-ZZ SKF28CáiBạc đạn 6204-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
6Bạc đạn 6205-ZZ SKF8CáiBạc đạn 6205-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
7Bạc đạn 6206-ZZ SKF4CáiBạc đạn 6206-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
8Bạc đạn 6302-ZZ SKF2CáiBạc đạn 6302-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
9Bạc đạn 6303-ZZ SKF6CáiBạc đạn 6303-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
10Bạc đạn 6305-ZZ SKF4CáiBạc đạn 6305-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
11Bạc đạn 6306-ZZ SKF4CáiBạc đạn 6306-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
12Bạc đạn SYA 209-2FK10CáiBạc đạn SYA 209-2FK (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
13Bạc đạn SYA 211-2FK10CáiBạc đạn SYA 211-2FK (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
14Bình sơn xịt SM5002 - 420ml loại sơn kẽm bạc50ChaiBình sơn xịt SM5002 - 420ml loại sơn kẽm bạc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
15Bộ sục khí Ozone; Sản lượng Ozone: 5g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút; Áp lực khí Ozone: 0.01 Mpa1BộBộ sục khí Ozone Z-5; Sản lượng Ozone: 5g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút; Áp lực khí Ozone: 0,01 Mpa; Điện áp: 220VAC, 50/60Hz, 135W; Nhiệt độ môi trường: 5 – 40; Độ ẩm môi trường:
16Bộ tách cát than LXO6OF – ARKA. Đầu vào và đầu ra phi 60mm; Áp suất Max: 10bar Lưu lượng 35m3/giờ1BộBộ tách cát than LXO6OF – ARKA. Đầu vào và đầu ra phi 60mm; Áp suất Max: 10bar; Lưu lượng 35m3/giờ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
17Board dàn lạnh Máy lạnh Panosonic CSPC 12DKH3CáiBoard dàn lạnh Máy lạnh Panosonic CSPC 12DKH (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
18Board mạch dàn nóng đôi SEB 9784L Daikin5CáiBoard mạch dàn nóng đôi SEB 9784L Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
19Board mạch dàn nóng đơn EB 9783 Daikin5CáiBoard mạch dàn nóng đơn EB 9783 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
20Board mạch Dàn nóng PC10515 (A) Daikin5CáiBoard mạch Dàn nóng PC10515 (A) Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
21Bóng đèn UV; Công suất 30W; Kích thước dài 60cm; Kiểu chân 4 chấu1BóngBóng đèn UV; Công suất 30W; Kích thước dài 60cm; Kiểu chân 4 chấu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
22Cảm biến chuyển động WB-RT-5J; Điện áp: 220VAC, 50Hz; Công suất: ≤ 100W; Độ nhạy sáng: 5-7lux; Khoảng cách cảm biến: 5-8m; Thời gian sáng: 30-60 giây40CáiCảm biến chuyển động WB-RT-5J; Điện áp: 220VAC, 50Hz; Công suất: ≤ 100W; Độ nhạy sáng: 5-7lux; Khoảng cách cảm biến: 5-8m; Thời gian sáng: 30-60 giây (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
23Co góc 90 độ phi 60, SCH406CáiCo góc 90 độ phi 60, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
24Co góc 90 độ phi 76, SCH406CáiCo góc 90 độ phi 76, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
25Khởi động từ 3 pha Contactor S-T20 AC220V Mitsubishi 3P 18A; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz4CáiKhởi động từ 3 pha Contactor S-T20 AC220V Mitsubishi 3P 18A; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
26Khởi động từ 3 pha Contactor S-N35 Mitsubishi, dòng 60A có 3 cực chính và 2 phụ; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz; Gắn nổi tủ điện hoặc thanh rail 35mm.4CáiKhởi động từ 3 pha Contactor S-N35 Mitsubishi, dòng 60A có 3 cực chính và 2 phụ; Cuộn điện áp từ (coil) 220V AC- 50Hz; Gắn nổi tủ điện hoặc thanh rail 35mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
27Board mạch dàn lạnh EB 9717B Daikin5CáiBoard mạch dàn lạnh EB 9717B Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
28Đầu dò dàn nóng 891 ST8606 CT; 8606-3, -5, R≈120kΏ10CáiĐầu dò dàn nóng 891 ST8606 CT; 8606-3, -5, R≈120kΏ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
29Đầu dò khói báo cháy tòa nhà IONISSATION SMOKE DETECTOR SJ-IJ-E20ĐầuĐầu dò khói báo cháy tòa nhà IONISSATION SMOKE DETECTOR SJ-IJ-E (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
30Đầu dò nhiệt cố định báo cháy Heat detector DFJ - 90E; EN54-8 range 1; Contacts 24Vdc 0.1A; In Hochiki5CáiĐầu dò nhiệt cố định báo cháy Heat detector DFJ - 90E; EN54-8 range 1; Contacts 24Vdc 0.1A; In Hochiki (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
31Dây đai A 1480 LD/13x1450 Li A7, Mitsubishi4SợiDây đai A 1480 LD/13x1450 Li A7, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
32Dây đai SPA 1232 LW, Mitsubishi4SợiDây đai SPA 1232 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
33Dây đai SPA 1450 LW, Mitsubishi4SợiDây đai SPA 1450 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
34Dây đai SPA 1550 LW, Mitsubishi4SợiDây đai SPA 1550 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
35Dây đai SPZ 1337 LW, Mitsubishi4SợiDây đai SPZ 1337 LW, Mitsubishi (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
36Đèn báo pha 220 VAC (Vàng - Xanh - Đỏ)40CáiĐèn báo pha 220 VAC (Vàng - Xanh - Đỏ)
37Đèn đường LED năng lượng mặt trời CSD01.SL/30W.165BộĐèn đường LED năng lượng mặt trời CSD01.SL/30W Rạng đông; Công suất: 30W; Quang thông: 3200lm; Nhiệt độ mầu: 5000k/6500k; Thời gian chiếu sáng 12h; Điều khiển: Tự động/Remote; Kích thước lỗ lắp đèn: f60mm; Cấp bảo vệ: IP65; IK08 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
38Điều khiển dàn lạnh EC9721A FM029 Daikin10CáiĐiều khiển dàn lạnh EC9721A FM029 Daikin (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
39Gas máy lạnh R22 loại 13,6kg/Bình5BìnhGas máy lạnh R22 loại 13,6kg/Bình (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
40Gas R410A loại 11,3 kg/bình5BìnhGas R410A loại 11,3 kg/bình (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
41Hạt trao đổi ion, hạt nhựa Pulolife25LítHạt trao đổi ion, hạt nhựa Pulolife
42Màng lọc RO 4040 filmtec dow1CáiMàng lọc RO 4040 filmtec dow (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
43Lõi lọc thô, kích thước 20inch, lỗ lọc 5µc2CáiLõi lọc thô, kích thước 20inch, lỗ lọc 5µc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
44Lõi lọc xác khuẩn, kích thước 20inch, lỗ lọc 0,2µc1CáiLõi lọc xác khuẩn, kích thước 20inch, lỗ lọc 0,2µc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
45MCCB B-53EA2CáiMCCB B-53EA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
46Ống lót bạc đạn H230910CáiỐng lót bạc đạn H2309 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
47Ống lót bạc đạn H231110CáiỐng lót bạc đạn H2311 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
48Ống thép đúc mạ kẽm Phi 60, SCH4060MétỐng thép đúc mạ kẽm Phi 60, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
49Ống thép đúc mạ kẽm Phi 76, SCH4036MétỐng thép đúc mạ kẽm Phi 76, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
50Quạt hút âm trần FV-24CH8 – Panasonic; Công suất: 16.5W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 200m3/h; Độ ồn: 28.5dB; Đường kính lỗ vuông: 240x240mm6BộQuạt hút âm trần FV-24CH8 – Panasonic; Công suất: 16.5W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 200m3/h; Độ ồn: 28.5dB; Đường kính lỗ vuông: 240x240mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
51Quạt hút thông gió gắn tường FV-25RL7 – Panasonic; Công suất: 29W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 840cm3/h; Độ ồn: 41dB; Đường kính lỗ vuông: 30x30cm20BộQuạt hút thông gió gắn tường FV-25RL7 – Panasonic; Công suất: 29W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 840cm3/h; Độ ồn: 41dB; Đường kính lỗ vuông: 30x30cm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
52Quạt hút âm trần Fantech-HBC44; Công suất: 52W; Điện áp: 220-240V/ 1pha/50Hz; Dòng điện: 0.5A; Tốc độ: 14 Vòng/giây; Độ ồn: 41dB45BộQuạt hút âm trần Fantech-HBC44; Công suất: 52W; Điện áp: 220-240V/ 1pha/50Hz; Dòng điện: 0.5A; Tốc độ: 14 Vòng/giây; Độ ồn: 41dB (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
53Quạt thông gió nối ống superlite max SHP 315; Công suất: 280W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 2500m3/h; Độ ồn: 68dB; Áp suất: 450Pa; Kích thước ống: phi 310mm4BộQuạt thông gió nối ống superlite max SHP 315; Công suất: 280W; Điện áp 220V/50Hz; Lưu lượng: 2500m3/h; Độ ồn: 68dB; Áp suất: 450Pa; Kích thước ống: phi 310mm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
54Sắt ống phi 42mm mạ kẽm, dày 2,1mm50MétSắt ống phi 42mm mạ kẽm, dày 2,1mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
55Sắt ống phi 49mm mạ kẽm, dày 2,1mm50MétSắt ống phi 49mm mạ kẽm, dày 2,1mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
56T hàn phi 60, SCH404CáiT hàn phi 60, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
57T hàn phi 76, SCH404CáiT hàn phi 76, SCH40 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
58Than antraxit, kích thước 1-3mm500KgThan antraxit, kích thước 1-3mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
59Tụ điện 50MF 220V2CáiTụ điện 50MF 220V(Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
60Tụ điện phân cực 2.200µF-400V10CáiTụ điện phân cực 2.200µF-400V (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
61Bạc đạn 6308-ZZ SKF24CáiBạc đạn 6308-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
62Bạc đạn 6309-ZZ SKF2CáiBạc đạn 6309-ZZ SKF (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
63Bạc đạn 2217 KC3 NTN và vòng lót là NTN HO AE317X2BộBạc đạn 2217 KC3 NTN và vòng lót là NTN HO AE317X (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
64Bộ sục khí Z-3; Ozone Sản lượng Ozone: 3g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút1BộBộ sục khí Ozone Z-3; Sản lượng Ozone: 3g/h; Lưu lượng khí Ozone TB: 35 L/phút; Áp lực khí Ozone: 0.01 Mpa; Điện áp: 220VAC, 50/60Hz, 75W; Nhiệt độ môi trường: 5 – 40; Độ ẩm môi trường:
65Board dàn lạnh Gree – R410AGWC18QD-E3NNB2A/I 30135987 M554F1AKJ M554F2AAJV1.2 BB161217 ROHS.1CáiBoard dàn lạnh Gree – R410AGWC18QD-E3NNB2A/I 30135987 M554F1AKJ M554F2AAJV1.2 BB161217 ROHS. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
66Đầu dò khói Intelligent Plug-In Photoelectric Smoke Detector FSP-851 Notifier8CáiĐầu dò khói Intelligent Plug-In Photoelectric Smoke Detector FSP-851 Notifier (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
67Đầu dò nhiệt độ Explosion-proof Heat Detector 302-EPM-1944CáiĐầu dò nhiệt độ Explosion-proof Heat Detector 302-EPM-194 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
68Đầu dò và đế báo khói toà nhà CPX-751 S911 Nominal Sens. 1.06±.26%/FT Mod 400(R) Range .40-99Volts NOTIFIER Made in USA50CáiĐầu dò và đế báo khói toà nhà CPX-751 S911 Nominal Sens. 1.06±.26%/FT Mod 400(R) Range .40-99Volts NOTIFIER Made in USA (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
69Dây đai B-125, Mitshubishi SET FREE B-1254SợiDây đai B-125, Mitshubishi SET FREE B-125 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
70Lưới kẽm, kích thước lỗ vuông 10mm10M2Lưới kẽm, kích thước lỗ vuông 10mm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
71Tủ hệ thống báo cháy được chế tạo theo công nghệ kĩ thuật số, quản lý các đầu dò khói, đầu dò nhiệt…theo địa chỉ1TủTủ hệ thống báo cháy được chế tạo theo công nghệ kĩ thuật số, quản lý các đầu dò khói, đầu dò nhiệt…theo địa chỉ (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị cơ khí.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.370.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.7400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->