Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường thoát hiểm và sửa chữa hệ thống thoát nước CDC khu C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Đường thoát hiểm và sửa chữa hệ thống thoát nước CDC khu C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 14:24:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 9 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Đường thoát hiểm và sửa chữa hệ thống thoát nước CDC khu C Đường thoát nước và sửa chữa hệ thống thoát nước CDC khu C 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,05 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,01 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐƯỜNG SỐ 4 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,154 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,031 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 5 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,086 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,017 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 6 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,036 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,007 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 7 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,05 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,01 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐƯỜNG SỐ 8 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,334 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,067 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 9 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,25 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,05 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 10 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,797 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,159 | 100m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐƯỜNG SỐ 11 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,139 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,028 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG SỐ 12 | |||
| 1 | BTXM hố ga đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,012 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,002 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐÀ HẦM, NẮP ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Cốt thép đà hầm, nắp hố ga d | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,101 | tấn |
| 2 | Cốt thép đà hầm, nắp hố ga d=12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,732 | tấn |
| 3 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,974 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đà hầm, nắp đan hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,516 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đà hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 83 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt lỗ thu nước ống PVC Ø21mm trên nắp đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,394 | 100m |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHÁ DỠ THÀNH, NẮP HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ thành, nắp hố ga hiện hữu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,645 | m3 |
| M | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang, chặt cây dọn dẹp mặt bằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 28,798 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,093 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong ngăn cách | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,494 | 100m2 |
| 5 | BTXM mặt đường đá 1x2 M200 dày 15cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 425,907 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống bó mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 55,292 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng dân dụng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | công suất: 23 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 8 | Máy lu | trọng lượng tĩnh: 9 t | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi