Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444729-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:11:00 đến ngày 2022-04-29 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20559E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.214.639.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hoá kênh dẫn đầu mối từ đê ông Già thôn Tân Thanh đến thôn Trường An, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT VÀ NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt14,37m3
2Vận chuyển vật liệu ra bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt0,1437100m3
3Vét bùnTheo HSTK được phê duyệt75,4211m3
4Vét bùn bằng máyTheo HSTK được phê duyệt6,7879100m3
5Đánh cấpTheo HSTK được phê duyệt62,0191m3
6Vét bùn + đánh cấpTheo HSTK được phê duyệt5,5817100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt7,5421100m3
8Đào đất thi công mương bằng nhân côngTheo HSTK được phê duyệt50,7391m3
9Đào đất thi công rãnh bằng máyTheo HSTK được phê duyệt4,5665100m3
10Mua đất đồi về đắpTheo HSTK được phê duyệt3.057,3046m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt34,8898100m3
12Đổ bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250#Theo HSTK được phê duyệt2,97m3
B MƯƠNG BÊ TÔNG :
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt152,24m3
2Nilon lót bê tông đáy móngTheo HSTK được phê duyệt1.236,14m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK được phê duyệt54,9998100m2
4Bê tông thành mương đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt522,81m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa khe lún mươngTheo HSTK được phê duyệt46,36m2
6Ván khuôn gỗ thanh chống tườngTheo HSTK được phê duyệt1,0336100m2
7Cốt thép thanh chống tường DTheo HSTK được phê duyệt0,4254tấn
8Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Theo HSTK được phê duyệt4,47m3
9Lắp dựng thanh chống tườngTheo HSTK được phê duyệt5821 cấu kiện
10Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt0,76m3
11Ván khuôn thành khe phaiTheo HSTK được phê duyệt0,3168100m2
12Bê tông thành khe phai đá 1x2 mác 200#Theo HSTK được phê duyệt2,79m3
13Tấm gỗ phai lấy nướcTheo HSTK được phê duyệt31cái
C TẤM ĐAN CHỊU LỰC KT=80X100x15CM:
1Ván khuôn tấm đan mươngTheo HSTK được phê duyệt0,5682100m2
2Cốt thép tấm đan ĐK Theo HSTK được phê duyệt1,17tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mmTheo HSTK được phê duyệt0,621tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo HSTK được phê duyệt13,26m3
5Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1001cấu kiện
D Vận chuyển vật liệu bằng thủ công (trung bình 210 m):
1Vận chuyển cát bằng nhân công 10m khởi điểmTheo HSTK được phê duyệt76,2m3
2Vận chuyển cát bằng nhân công 200m tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt76,2m3
3Vận chuyển đá các loại bằng nhân công 10m khởi điểmTheo HSTK được phê duyệt169,43m3
4Vận chuyển đá các loại bằng nhân công 200m tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt169,43m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được phê duyệt37,3786tấn
6Vận chuyển xi măng bằng nhân công 200m tiếp theoTheo HSTK được phê duyệt37,3786tấn
E CỬA PHAI ĐIỀU TIẾT NƯỚC :
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,12100m3
2Đục phá cửa phai cũTheo HSTK được phê duyệt0,8m3
3Đệm đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,04m3
4Nlon tái sinh lótTheo HSTK được phê duyệt0,44m2
5Ván khuôn dàn công tácTheo HSTK được phê duyệt0,0342100m2
6BTXM dàn công tác đá 1x2 M200#Theo HSTK được phê duyệt0,33m3
7Cốt thép giàn công tác DTheo HSTK được phê duyệt0,0031tấn
8Thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,0473tấn
9Ổ khóa + trục vít V2Theo HSTK được phê duyệt1bộ
10Ván khuôn cửa cốngTheo HSTK được phê duyệt0,0026100m2
11Bê tông cửa cống M250Theo HSTK được phê duyệt0,048m3
12Lắp dựng cửa phaiTheo HSTK được phê duyệt1cái
13Đào đất hoàn trả dòng chảy ( 90%)Theo HSTK được phê duyệt0,108100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,108100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20559E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.214.639.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng công trình Thủy lợi- Nông nghiệp và PTNT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1KW2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->