Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:07:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,998,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa đường liên xã Thái Xuyên - Tân Học, huyện Thái Thụy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | nt | 26 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 5 | gốc |
| 5 | Vét bùn | nt | 1,5152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi | nt | 1,5552 | 100m3 |
| 7 | San bùn bãi thải | nt | 1,5552 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đào rãnh - Cấp đất II | nt | 10,6807 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,2991 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 6,3817 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | nt | 6,3817 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,3108 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 12,0286 | 100m3 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ | nt | 33,9548 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng, bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 6,6185 | 100m3 |
| 16 | Đá vỉa | nt | 49,2116 | m3 |
| 17 | Thi công mặt đường, vuốt ngõ ngang, đầu tuyến, cuối tuyến đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 58,012 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 58,012 | 100m2 |
| B | Lề gia cố: | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | nt | 791,22 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 79,122 | m3 |
| C | Xây cơi thành mương + gờ chắn: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 26,9051 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 13,4526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng | nt | 1,223 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | nt | 0,6595 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 366,888 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | nt | 17,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ chắn | nt | 1,891 | 100m2 |
| 8 | Sơn gờ chắn 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 145,7 | 1m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 310 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 310 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 4,2625 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 310 | 1cấu kiện |
| D | Báo hiệu đường bộ: | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | nt | 14 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật | nt | 0,6563 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D88,3 | nt | 48,07 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | nt | 14 | cái |
| 5 | Đào móng cột - Cấp đất II | nt | 2,8 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 2,8 | m3 |
| 7 | Gồ giảm tốc Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,512 | 100m2 |
| E | Móng cột đèn đường: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | nt | 22,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0744 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,372 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 0,775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 3,875 | m3 |
| 6 | Khung bulong móng M16-240*240 | nt | 31 | bộ |
| 7 | Đai thép dẹp 30x3 | nt | 68,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 780 | m |
| F | MƯƠNG XÂY: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 4,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | nt | 0,0468 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải | nt | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất I | nt | 7,24 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,448 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 2,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | nt | 4,752 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 0,528 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 0,012 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng ĐK >10mm | nt | 0,0285 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng | nt | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 16 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 2,576 | m3 |
| 15 | Cốt thép mặt mương ĐK ≤10mm | nt | 0,0469 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt mương ĐK ≤18mm | nt | 0,5984 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1144 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B40: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 41,452 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | nt (phần đúc sẵn) | 7,0146 | tấn |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | nt (phần đúc sẵn) | 99,166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | nt (phần đúc sẵn) | 15,1807 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 518 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 518 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 24,7915 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 518 | cái |
| 9 | Mối nối vữa XM M100 | nt | 127 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 71,71 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân rãnh | nt (phần đổ tại chỗ) | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | nt (phần đổ tại chỗ) | 0,1966 | tấn |
| 13 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | nt (phần đổ tại chỗ) | 3,6 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 6,2968 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 47,4488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | nt | 2,6055 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 518 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 518 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 11,8622 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | nt | 518 | 1cấu kiện |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | nt | 150 | công |
| 2 | Biển báo thi công | nt | 6 | biển |
| 3 | Rào chắn thép hộp | nt | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu | nt | 2 | cái |
| 5 | Bê tông tấm giữ cọc M150, đá 1x2 | nt | 0,9375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm giữ cọc | nt | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D75 dài 1,2m (tính khấu hao) | nt | 120 | m |
| 8 | Dán màng phản quang | nt | 3,5325 | m2 |
| 9 | Dây phản quang cảnh báo | nt | 600 | m |
| 10 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi | nt | 2 | bộ |
| I | DI CHUYỂN, MỞ RỘNG CỔNG CHÀO, CỘT ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển mở rộng, lắp đặt hoàn trả cổng chào | nt | 1 | bộ |
| 2 | Di chuyển cột điện | nt | 8 | cột |
| J | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Thuê mặt bằng | nt | 500 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4331 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 200 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | nt | 0,81 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | nt | 0,81 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | nt | 0,81 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | nt | 3,4331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 3,4331 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | nt | 3,4331 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 8,5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi