Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 14:59:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,148,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244521E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình trong đó có hạng mục(đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.903.882.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu, cơ khí…- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế tàu, đóng tàu, cơ khí…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng >100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đóng phà tự hành, phà Đống Cao, QL.37B, tỉnh Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....) và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228.3844589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở giao thông vận tải Nam Định, số 384 đường Điện Biên, thành phố Nam Định-tỉnh Nam Định - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT GIÀN ĐÁY | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1387 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6807 | 1 tấn |
| B | SẢN XUẤT GIÀN MẠN | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7083 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9522 | 1 tấn |
| C | SẢN XUẤT VÁCH NGANG | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4492 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5984 | 1 tấn |
| D | VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7787 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1132 | 1 tấn |
| E | SẢN XUẤT GIÀN BOONG | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6996 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1588 | 1 tấn |
| F | SẢN XUẤT LƯỠI PHÀ | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6981 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1963 | 1 tấn |
| G | SẢN XUẤT CẦN BẢY | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9437 | 1 tấn |
| H | SẢN XUẤT THƯỢNG TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,741 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| I | SẢN XUẤT CABIN | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4446 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0714 | 1 tấn |
| J | SẢN XUẤT MÁI CHE | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6014 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 1,372 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lan can+cổng phà | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3251 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Kết cấu khác | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8771 | 1 tấn |
| K | LẮP RÁP GIÀN ĐÁY | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1387 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6807 | 1 tấn |
| L | LẮP RÁP GIÀN MẠN | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7083 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9522 | 1 tấn |
| M | LẮP RÁP VÁCH NGANG | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4492 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5984 | 1 tấn |
| N | LẮP RÁP VÁCH NGANG 2 ĐẦU PHÀ | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7787 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1132 | 1 tấn |
| O | LẮP RÁP GIÀN BOONG | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6996 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1588 | 1 tấn |
| P | LẮP RÁP LƯỠI PHÀ | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6981 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1963 | 1 tấn |
| Q | LẮP RÁP CẦN BẢY | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9437 | 1 tấn |
| R | LẮP RÁP THƯỢNG TẦNG | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,741 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| S | LẮP RÁP CABIN | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4446 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0714 | 1 tấn |
| T | LẮP RÁP MÁI CHE | |||
| 1 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6014 | 1 tấn |
| 2 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 1,372 | 1 tấn |
| 3 | Lắp ráp lan can + cổng phà | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3251 | 1 tấn |
| 4 | Lắp ráp thân vỏ tàu. Khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8771 | 1 tấn |
| U | HÀN | |||
| 1 | Hàn đầu thép không có vát mép | Theo HSTK được phê duyệt | 358,22 | 10 m |
| V | SƠN | |||
| 1 | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu (mặt boong, miệng khoang, mạn) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.165,13 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước chống hà | Theo HSTK được phê duyệt | 232,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ màu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.932,85 | m2 |
| W | CÁC THIẾT BỊ TRONG BUỒNG MÁY | |||
| 1 | Máy chính YC6MK240L-C20 Ne = 239 ngựa, n = 1800 vòng/ph + 02 Hộp số rời J135A, i = 3.5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tổ |
| 2 | Hệ trục chân vịt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hệ |
| 3 | Chân vịt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hệ |
| 4 | Hệ trục trung gian | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 5 | Tổ máy phát điện :Diesel lai N = 22 ng, n = 1500 v/p + Máy phát điện N = 10 kW, f = 50 Hz | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tổ |
| 6 | Tổ bơm chữa cháy dùng chung :Động cơ điện N = 3,7 Kw,Q = 27 m3/h, H = 28 mcn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tổ |
| 7 | Tổ bơm hút khô (loại tự hút) :Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 16 m3/h, H = 16 mcn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tổ |
| 8 | Tổ bơm nước thải:Động cơ điện N = 1,5 kW,Q = 7 m3/h, H = 12 mcn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tổ |
| 9 | Bơm tay hỗn hợp dầu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ắc qui khởi động và chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 11 | Két dầu đốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 12 | Bình CO2 chữa cháy (loại 6 kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 13 | Bình bọt chữa cháy loại 9lit | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bình |
| 14 | Ống thông gió tự nhiên | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 15 | Hộp đựng vòi rồng+dây | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Bầu giảm âm máy chính | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 17 | Bầu giảm âm máy phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 18 | Bột vải sợi, chất cách nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 19 | Ống khí xả máy chính F139,8x4,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 20 | Ống khí xả máy phụ F76,3x4,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 21 | Tôn sàn buồng máy 3ly | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m2 |
| 22 | Thép căn lắp ráp máy chính (CT3) | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | kg |
| 23 | Bulong chân máy + Hộp số | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Hệ thống thông tin truyền lệnh và điều khiển máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị trong buồng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| X | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | |||
| 1 | Neo Hall loại 150kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 2 | Xích neo | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 3 | Tời neo quay tay trục đứng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Chuông | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế lái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 6 | Thang xiên buồng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 7 | Cáp chằng buộc Fi22 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Xích treo cần bảy | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | kg |
| 9 | Đối trọng cần bảy | Theo HSTK được phê duyệt | 800 | kg |
| 10 | Lốp cũ ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 11 | Máy lái thủy lực 0,5Tm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Bánh lái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 13 | Cột bích đôi f150x8 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 14 | Cột kéo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Cửa sổ thép chữ nhật: 400mmx600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 16 | Cửa thép ra vào: 600mm x 1650mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 17 | Cửa sổ nhôm kính buồng lái 600mm x 700mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 18 | Cửa sổ nhôm kính mở cạnh 600x700 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 19 | Nắp hầm: 600mm x 800mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 20 | Nắp hầm chữ nhật: 400mm x 600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt trang thiết bị trên boong | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN + TÍN HIỆU | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Hộp đèn hàng hải, tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Sạc ác quy 220/12V | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Hộp điện bờ 380V/220V, 30A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Đèn cột trắng 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 6 | Đèn pha 24V-100W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 7 | Đèn mạn trái ( Đỏ) 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 8 | Đèn mạn phải ( Xanh) 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 9 | Đèn trần 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Đèn tròn kín nước 220V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 11 | Đèn tròn kín nước 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 12 | Đèn tròn kín nước 24V-60W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 13 | Đèn neo trắng 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 14 | Đèn đuôi trắng 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 15 | Đèn nhấp nháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Công tắc 2 cực 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 17 | Công tác 2 cực 220V, 10A ( Loại kín nước) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 18 | Còi điện 24V | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 19 | Ổ cắm 2 cực kín nước 24V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 20 | Ổ cắm 2 cực 24V, 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 21 | Ổ phân điện 4 ngả kín nước 220V, 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 22 | Ổ phân điện 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 23 | Ổ phân điện kín nước 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Chiếc |
| 24 | Cáp điện tàu thủy 2x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Cáp điện tàu thủy 2x2.5 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 26 | Cáp điện tàu thủy 2x1.5 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 27 | Cáp điện tàu thủy 2x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 28 | Dây điện bờ 2x2,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 29 | Đèn mất chủ động 24V-25W | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt hệ thống điện + tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| Z | HỆ THỐNG DẦU ĐỐT | |||
| 1 | Van đóng nhanh Dy15 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 2 | Van xả tự đóng Dy15 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 3 | Van ngắt Dy32 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 4 | Nắp rót dầu Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Đầu ống thông hơi phòng hỏa Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Bích nối ống qua boong Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 7 | Bích nối ống qua boong Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Bích nối ống qua boong Dy25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Mặt bích quốc tế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Tấm bảo vệ chân ống đo rót | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 11 | Ong thăm đo có van tự đóng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 12 | Miệng hút 1 chiều Dy32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 13 | Phiễu hút Dy32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 14 | Đường ống F 60,5x6,5 ( 50A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 15 | Đường ống F 48,6x5.1 ( 40A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Đường ống F 21,7x2,8 ( 15A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt hệ thống dầu đốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| AA | HỆ THỐNG NƯỚC LÀM MÁT | |||
| 1 | Van nêm Dy100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 2 | Van nêm Dy65 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 3 | Van ngắt Dy20 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Van ngắt một chiều Dy32 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 5 | Bầu lọc cát Dy100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Kính quan sát Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 7 | Kính quan sát Dy32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Kính quan sát Dy20 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 9 | Bích nối ống qua boong Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 10 | Đường ống F 114,3x6,0 (100A) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m |
| 11 | Đường ống F 76,3x5,2 (65A) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 12 | Đường ống F 60,5x6,5 (50A1) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 13 | Đường ống F 60,5x3.9 (50A) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 14 | Đường ống F 42.7x3,5 (32A) | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 15 | Đường ống F 27,2x2,8 ( 20A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt hệ thống nước làm mát | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| AB | HỆ THỐNG HÚT KHÔ | |||
| 1 | Van ngắt một chiều Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 2 | Van ngắt một chiều Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 3 | Hộp xả cặn Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 4 | Phễu hút Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 5 | Phễu hút Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 6 | Bích nối ống qua boong Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 7 | Bích nối ống qua vách Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | chiếc |
| 8 | Bích nối ống qua boong Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | chiếc |
| 9 | Đầu ống thông hơi Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 10 | Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Kính quan sát Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 12 | Đầu ống thăm đo Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 13 | Đường ống F60,5x6,3 ( 50A1 ) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m |
| 14 | Đường ống F60,5x3,9 ( 50A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 15 | Đường ống F48,6x3,7 ( 40A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hệ thống hút khô | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| AC | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Van nêm Dy50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 2 | Van ngắt 1 chiều Dy20 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 3 | Van chữa cháy Dy40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 4 | Đồng hồ áp lực 0-5 kG/cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Mặt bích chờ DY25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 6 | Đường ống F60,5x3,9 ( 50A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Đường ống F34,0x3,4 ( 25A ) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt hệ thống chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| AD | NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh vách, trần, nền buồng lái + Vật tư phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tàu |
| AE | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Công tác cung cấp gối kê, điện năng, nước sinh hoạt, cầu thang lên xuống tàu. Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lượt |
| 3 | Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy rà và hiệu chỉnh máy (tính cho 01 lần thử) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | xilanh |
| 4 | Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống (tính cho 01 lần thử) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | xilanh |
| 5 | Căn chỉnh máy chính với hệ trục: Chạy thử đường dài (tính cho 01 lần thử) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | xilanh |
| AF | CÁC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí trước bạ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí đăng kiểm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.244521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình trong đó có hạng mục(đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.903.882.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu, cơ khí…- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế tàu, đóng tàu, cơ khí…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực về xây dựng; giao thông; an toàn lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách liên quan đến an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông(Đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >10 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Kích nâng >100 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Palăng >5 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi