Gói thầu: Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444886-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 14:52:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,339,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp III - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.074.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị Công trình Kho xăng dầu cấp chiến dịch 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Hóa học; số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh chủng Hóa học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 205,627 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 3,575 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả HSTK | 46,688 | m3 |
| 4 | Cẩu bể bằng cẩu bánh hơi 10 tấn | Mô tả HSTK | 2 | ca |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 2,708 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả HSTK | 2,272 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả HSTK | 20 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả HSTK | 20 | gốc |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,8 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,8 | 100m3/1km |
| B | Nhà đặt cụm bể 25m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 12,6549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 40,1544 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 43,312 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả HSTK | 322,6 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả HSTK | 322,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả HSTK | 3,889 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả HSTK | 4,3028 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 1,2804 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 42,0744 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 104,798 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 1,2901 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 3,9624 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 1,2597 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả HSTK | 5,4322 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 98,4452 | m3 |
| 16 | Băng cản nước V200 | Mô tả HSTK | 76 | m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,1367 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,3962 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,4253 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,6473 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,3577 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,2038 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,7521 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,8109 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 7,7198 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0266 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0158 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 0,336 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 35,745 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 10,6999 | m3 |
| 32 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả HSTK | 51,948 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 51,948 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả HSTK | 4,2031 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả HSTK | 4,2031 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Mô tả HSTK | 0,3011 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả HSTK | 0,3011 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 2,0608 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 2,0608 | tấn |
| 40 | Mạ kẽm xà gồ | Mô tả HSTK | 2.060,8 | kg |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 198,576 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 4,048 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn 600 dày 0,45mm | Mô tả HSTK | 23 | m |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn 500 dày 0,45mm | Mô tả HSTK | 34,4 | m |
| 45 | Quả cầu thông gió inox D600 | Mô tả HSTK | 6 | quả |
| 46 | Tăng đơ M18 | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 47 | Bulong M22*600 | Mô tả HSTK | 60 | bộ |
| 48 | Bulong M16*90 | Mô tả HSTK | 50 | bộ |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng) | Mô tả HSTK | 7,59 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 52,6236 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 1.103,7152 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 208,5632 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 218,2048 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 9,1264 | m3 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 1.110,3152 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 262,2232 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 218,2048 | m2 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 8,4293 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0202 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,025 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 0,5256 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 17,666 | m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả HSTK | 2,8765 | tấn |
| 64 | Lắp sàn thao tác | Mô tả HSTK | 2,8765 | tấn |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả HSTK | 100 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 278,9 | 1m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả HSTK | 250 | 1m2 |
| 68 | Thử kín bể bằng nén khí | Mô tả HSTK | 12 | bể |
| 69 | Thử áp lực bể bằng nước | Mô tả HSTK | 600 | m3 |
| 70 | Cẩu bể bằng cẩu bánh hơi 10 tấn | Mô tả HSTK | 1,5 | ca |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 19,84 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 19,84 | m3 |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả HSTK | 98 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả HSTK | 139,52 | m |
| 76 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 10 | cọc |
| 77 | Quả lô sứ | Mô tả HSTK | 7 | quả |
| 78 | Bật đỡ, sắt D10 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 79 | Kẹp KZ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,588 | 1m3 |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 12 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả HSTK | 18 | m |
| 83 | Tấm lá đồng | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả HSTK | 34 | m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả HSTK | 57 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả HSTK | 5 | bộ |
| 89 | Móc treo ống D12 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 90 | Đai giữ ống D25 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 150,975 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 11,542 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 11,542 | 100m3/1km |
| C | Nhà để xe PSG 600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 1,066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 20,556 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 11,42 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,73 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả HSTK | 2,418 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả HSTK | 0,408 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 1,159 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 42,13 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 16,525 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,587 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,964 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 6,488 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,126 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,86 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,89 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 8,511 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,061 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 1,09 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả HSTK | 30 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 10,357 | m3 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả HSTK | 0,317 | tấn |
| 25 | Vít + nở 10 | Mô tả HSTK | 80 | bộ |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 23,9 | m2 |
| 27 | Tấm nhựa lấy sáng (tấm phẳng) | Mô tả HSTK | 23,9 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả HSTK | 3,095 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả HSTK | 3,095 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả HSTK | 0,373 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả HSTK | 0,373 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 2,641 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 2,641 | tấn |
| 34 | Mạ kẽm xà gồ | Mô tả HSTK | 2.640,96 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 157,31 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 4,107 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp sườn 600 dày 0,45mm | Mô tả HSTK | 25,2 | m |
| 38 | Tôn úp nóc, úp sườn 500 dày 0,45mm | Mô tả HSTK | 31,6 | m |
| 39 | Quả cầu thông gió inox D600 | Mô tả HSTK | 3 | quả |
| 40 | Tăng đơ M18 | Mô tả HSTK | 20 | bộ |
| 41 | Bulong M22*600 | Mô tả HSTK | 48 | bộ |
| 42 | Bulong M16*90 | Mô tả HSTK | 40 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa cuốn không mô tơ + lắp dựng (Đồng bộ) | Mô tả HSTK | 100,8 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 54,728 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 295,386 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 322,304 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả HSTK | 338,99 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 67,798 | m3 |
| 49 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | Mô tả HSTK | 0,339 | 100m3 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 367,442 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 322,304 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 9,6 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 9,6 | m3 |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả HSTK | 102 | m |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả HSTK | 71,94 | m |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 7 | cọc |
| 58 | Quả lô sứ | Mô tả HSTK | 7 | quả |
| 59 | Bật đỡ, sắt D10 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 60 | Kẹp KZ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả HSTK | 9 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả HSTK | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 66 | Dây Cu/Xlpe/Pvc/DSTA/Pvc 2x2.5 | Mô tả HSTK | 81,6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả HSTK | 23 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả HSTK | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 72 | Giá treo đèn | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 178,096 | m3 |
| D | Nhà bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 4,255 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,659 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả HSTK | 0,361 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 6,302 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,119 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 5,0583 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,015 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 0,209 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,131 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 0,915 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 12,564 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,06 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,19 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,382 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,423 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả HSTK | 0,494 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả HSTK | 0,394 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,5 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,11 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,1095 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm xà gồ | Mô tả HSTK | 109,5 | kg |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 0,33 | 100m2 |
| 30 | Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45: | Mô tả HSTK | 6,2 | m |
| 31 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.45: | Mô tả HSTK | 9,6 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 39,4472 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 21,6 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả HSTK | 45 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 3,082 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 63,332 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 86,298 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng) | Mô tả HSTK | 9,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 105,8608 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 107,898 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,474 | m3 |
| 43 | Ni lông tái sinh | Mô tả HSTK | 11,424 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,853 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống D76 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác inox d76 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 3,52 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 3,52 | m3 |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 3 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả HSTK | 24 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả HSTK | 30,52 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 54 | Quả lô sứ | Mô tả HSTK | 3 | quả |
| 55 | Bật đỡ, sắt D10 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 56 | Kẹp KZ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả HSTK | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m3/1km |
| E | Nhà bơm xăng dầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 4,9 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 3,65 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,451 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả HSTK | 1,216 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,304 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 11,227 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,673 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 7,327 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,02 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 0,277 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,193 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,233 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 1,356 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 17,832 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,432 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,648 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,468 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả HSTK | 0,863 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả HSTK | 0,709 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 8,1 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,216 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,216 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm xà gồ | Mô tả HSTK | 215,5 | kg |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 0,649 | 100m2 |
| 30 | Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45: | Mô tả HSTK | 12,2 | m |
| 31 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.45: | Mô tả HSTK | 9,6 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 70,924 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 31,2 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả HSTK | 81 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 6,163 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 110,886 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 115,278 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 39 | m |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng) | Mô tả HSTK | 10,08 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa cuốn không mô tơ + lắp dựng (Đồng bộ) | Mô tả HSTK | 30,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 187,974 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 146,478 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 7,916 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,948 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 8,902 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống D90 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 9,28 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 9,28 | m3 |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 10 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả HSTK | 91,56 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 55 | Quả lô sứ | Mô tả HSTK | 5 | quả |
| 56 | Bật đỡ, sắt D10 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 57 | Kẹp KZ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Cáp đồng mềm 3mm | Mô tả HSTK | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 64 | Khởi động từ + nút nhấn phòng nổ | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả HSTK | 23 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả HSTK | 22 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả HSTK | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m3/1km |
| F | Nhà để dầu mỡ khí tài | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 6,916 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 4,767 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,947 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,553 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả HSTK | 0,331 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả HSTK | 0,961 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 18,957 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 10,26 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 19,4718 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,461 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,164 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,814 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,435 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,26 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,309 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,688 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 4,269 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả HSTK | 1,293 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả HSTK | 1,128 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 12,111 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,063 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 0,625 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả HSTK | 9 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 28,491 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 5,735 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,405 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,4046 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm xà gồ | Mô tả HSTK | 404,6 | kg |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 1,062 | 100m2 |
| 35 | Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45: | Mô tả HSTK | 24,9 | m |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 28,854 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả HSTK | 28,8544 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 243,866 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 120,822 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 6,128 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 107,766 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 86,96 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 234,7164 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 243,865 | m2 |
| 45 | Cửa mở quay 2 cánh pano gỗ. Cửa gỗ sơn màu cánh gián | Mô tả HSTK | 16,74 | m2 |
| 46 | Khuôn gỗ kép | Mô tả HSTK | 38,7 | m |
| 47 | Nẹp cửa gỗ | Mô tả HSTK | 77,4 | m |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả HSTK | 7,02 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 7,02 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả HSTK | 38,7 | 1m |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả HSTK | 16,74 | 1m2 |
| 52 | Khóa cửa loại dùng cho cửa gỗ | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả HSTK | 0,198 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 12,156 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 84,558 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 3,094 | m3 |
| 57 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả HSTK | 15,256 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 59 | Đai giữ ống D90 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả HSTK | 2 | bảng |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả HSTK | 41 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 4,8 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 4,8 | m3 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả HSTK | 37,06 | m |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 4 | cọc |
| 78 | Quả lô sứ | Mô tả HSTK | 3 | quả |
| 79 | Bật đỡ, sắt D10 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 80 | Kẹp KZ | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,592 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,592 | 100m3/1km |
| G | Hạ tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 20,148 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 8,438 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 37,895 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 9,843 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả HSTK | 0,398 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả HSTK | 0,567 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,875 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả HSTK | 0,181 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,469 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,38 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 1,129 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 15,748 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 6,33 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,578 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 14,939 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 11,194 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 16,355 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 17,226 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 1,162 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 561,634 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 93,304 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm phụ kiện, sơn+lắp dựng) | Mô tả HSTK | 18,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 654,938 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 152,409 | m3 |
| 28 | Ni lông tái sinh | Mô tả HSTK | 762,045 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả HSTK | 1,142 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả HSTK | 0,15 | tấn |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả HSTK | 24,03 | 10m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 31,007 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 13,986 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 17,36 | m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả HSTK | 4,151 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 104,51 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 39,45 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,97 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 7,76 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 1,942 | tấn |
| 41 | GCLD thép hình làm gia cường tấm đan rãnh thoát nước L70x70x5. Hệ số hao hụt 1.035 | Mô tả HSTK | 1.339,507 | kg |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,611 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 10,24 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả HSTK | 164 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,064 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 1,606 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 0,669 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 0,559 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 2,587 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả HSTK | 0,546 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả HSTK | 0,044 | tấn |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả HSTK | 12 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả HSTK | 3 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả HSTK | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 58 | Van Clape | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác inox D100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả HSTK | 1,4 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả HSTK | 0,98 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 0,318 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 1,121 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 27,54 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 0,481 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,178 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả HSTK | 3,072 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 1,22 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả HSTK | 4 | 1 cột |
| 70 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả HSTK | 4 | 1 cần đèn |
| 71 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 4 | cọc |
| 73 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả HSTK | 116 | m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Mô tả HSTK | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả HSTK | 42 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả HSTK | 12 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả HSTK | 152 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 82 | Thiết bị cắt sét | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 83 | Bu long chân cột đèn M16x500 | Mô tả HSTK | 16 | bộ |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 1,138 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 1,138 | 100m3/1km |
| H | Hệ thống công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống | Mô tả HSTK | 0,335 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 67-89mm | Mô tả HSTK | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh d = 6 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mm | Mô tả HSTK | 0,065 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK 108x4mm | Mô tả HSTK | 1,121 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK 67-89mm | Mô tả HSTK | 1,001 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m, ĐK | Mô tả HSTK | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều DY100-P10 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DY100-P10 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều DY80-P6 | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều DY80-P6 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đóng nhanh DY80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hồi lưu DY80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều DY50-P10 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đóng nhanh DY50 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hô hấp DY50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả HSTK | 83 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả HSTK | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 22 | Đầu nhập kín D76 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 23 | Đầu thu hồi hơi D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 24 | Cổ + nắp lỗ đo dầu | Mô tả HSTK | 12 | bộ |
| 25 | Đệm cao su chịu xăng dầu | Mô tả HSTK | 5 | m2 |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả HSTK | 6 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 27 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả HSTK | 30 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả HSTK | 29 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả HSTK | 7 | 1 máy |
| 31 | Bích van hô hấp | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 32 | Thanh L63x5 đỡ ống | Mô tả HSTK | 38,48 | kg |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 2,632 | 100m |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả HSTK | 2,56 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả HSTK | 2,048 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả HSTK | 1,54 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 154,078 | m3 |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả HSTK | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 2,92 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả HSTK | 1,345 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả HSTK | 0,02 | 100m |
| 42 | Mạ kẽm ống | Mô tả HSTK | 5.131,976 | kg |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 46 | Van hồi lưu D80 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 9 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả HSTK | 6 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 59 | Dung dịch tạo bọt (nở 6%) thử toàn hệ thống cứu hỏa | Mô tả HSTK | 200 | lít |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 2,92 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả HSTK | 1,345 | 100m |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả HSTK | 18 | cuộn |
| 63 | Lăng phun nước | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 65 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả HSTK | 5,882 | m3 |
| 66 | Đai giữ ống | Mô tả HSTK | 20 | cái |
| 67 | Thép hình V50x5 | Mô tả HSTK | 55,65 | kg |
| 68 | Bu lông M10x100 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm TOHSUV82 AS | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lăng phun bọt cầm tay Shilla D65 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 3 | EJECTOR Shilla 30-40 mạch thẳng | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bể trụ nằm ngang 25 m3 chứa xăng dầu | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 5 | Cột tra điện tử 01 vòi 60L/p | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 6 | Máy bơm xăng dầu 60m3/h | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ lưu lượng + bầu lọc tách khí | Mô tả HSTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp III - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.074.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 8 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 14 | Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn | Máy cần cẩu bánh hơi ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi