Gói thầu: Gói thấu số 10XL: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444797-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thấu số 10XL: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 14:48:00 đến ngày 2022-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,480,568,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,532 tỷ VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,596 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 25,596 tỷ VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 8,532 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 8,532 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 8,532 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng lồng 2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 10XL: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường Mầm non công lập Phường 9, thành phố Tuy Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm tư vấn xây dựng và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đông Nam Phú và Công ty TNHH điện công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch và Tư vấn Xây dựng và Trung tâm giám định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 4. Văn bản cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). 5. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc (2018, 2019, 2020 trường hợp chưa có báo cáo TC năm 2021); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 6. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Hoá đơn giá trị gia tăng, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811106.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC VÀ 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Chương v, bản vẽ2,926100m3
2Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Chương v, bản vẽ3,101100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Chương v, bản vẽ1,79100m3
4Bê tông lót móng trụ rộng Chương v, bản vẽ22,499m3
5Bê tông lót móng đá chẻ rộng Chương v, bản vẽ7,21m3
6Bê tông lót đà kiềng, giằng móng rộng Chương v, bản vẽ6,906m3
7Bê tông lót nền nhà rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương v, bản vẽ51,252m3
8Bê tông móng rộng Chương v, bản vẽ91,099m3
9Bê tông cột tiết diện Chương v, bản vẽ15,84m3
10Bê tông cột tiết diện Chương v, bản vẽ36,828m3
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ17,802m3
12Bê tông dầm tầng 2, 3 và mái, đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ109,289m3
13Bê tông sàn tầng 2, 3 và mái, đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ148,695m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Chương v, bản vẽ24,253m3
15Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ10,985m3
16SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,227tấn
17SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ2,649tấn
18SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmChương v, bản vẽ3,68tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương v, bản vẽ0,406tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương v, bản vẽ0,972tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương v, bản vẽ0,23tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương v, bản vẽ6,195tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Chương v, bản vẽ3,498tấn
24SXLD cốt thép giằng đường kính Chương v, bản vẽ0,267tấn
25SXLD cốt thép giằng đường kính Chương v, bản vẽ2,21tấn
26SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương v, bản vẽ0,65tấn
27SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương v, bản vẽ1,347tấn
28SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương v, bản vẽ5,521tấn
29SXLD cốt thép dầm, đường kính Chương v, bản vẽ11,025tấn
30SXLD cốt thép dầm, đường kính > 18mm, cao Chương v, bản vẽ0,68tấn
31SXLD cốt thépdầm, đường kính > 18mm, cao Chương v, bản vẽ0,621tấn
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương v, bản vẽ0,469tấn
33SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương v, bản vẽ1,272tấn
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương v, bản vẽ0,074tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương v, bản vẽ0,556tấn
36SXLD cốt thép sàn mái đk Chương v, bản vẽ12,567tấn
37SXLD cốt thép cầu thang đk Chương v, bản vẽ0,081tấn
38SXLD cốt thép cầu thang đk Chương v, bản vẽ0,123tấn
39SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương v, bản vẽ0,844tấn
40SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Chương v, bản vẽ1,259tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương v, bản vẽ2,86100m2
42SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ7,458100m2
43Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằng móngChương v, bản vẽ1,808100m2
44SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, caoChương v, bản vẽ10,951100m2
45SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ14,847100m2
46SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương v, bản vẽ3,597100m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ1,008100m2
48Xây móng đá chẻ 20x20x25 vữa xi măng mác 50Chương v, bản vẽ24,867m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương v, bản vẽ7,774m3
50Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương v, bản vẽ6,264m3
51Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Chương v, bản vẽ30,082m3
52Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương v, bản vẽ32,231m3
53Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương v, bản vẽ43,339m3
54Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương v, bản vẽ54,923m3
55Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương v, bản vẽ156,339m3
56Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương v, bản vẽ187,95m2
57Gia công lan can hành lang, người khuyết tậtChương v, bản vẽ1,001tấn
58Gia công lan can cầu thangChương v, bản vẽ0,561tấn
59Lắp dựng lan can hành lang, người khuyết tậtChương v, bản vẽ130,806m2
60Lắp dựng lam nhôm trang tríChương v, bản vẽ156,857m2
61Lắp dựng lan can cầu thangChương v, bản vẽ66,806m2
62Lắp dựng vách kính 5mm khung nhôm mặt tiềnChương v, bản vẽ48,255m2
63Dán decal vào vách kính 5mm khung nhôm mặt tiềnChương v, bản vẽ30,067m2
64Lắp dựng cửa đi loại 2 cánh kính 5mm khung nhômChương v, bản vẽ95,4m2
65Lắp dựng cửa đi loại 1 cánh kính 5mm khung nhômChương v, bản vẽ87,7m2
66Lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt kính 5mm khung nhômChương v, bản vẽ171,363m2
67Lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính 5mm khung nhômChương v, bản vẽ16,2m2
68Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt kẽm vuông rỗng 16x16mmChương v, bản vẽ0,929tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương v, bản vẽ158,705m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ172,93m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ98,911m2
72Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Chương v, bản vẽ642,587m2
73Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Chương v, bản vẽ2.125,895m2
74Trát tường hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương v, bản vẽ300,203m2
75Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương v, bản vẽ274,834m2
76Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương v, bản vẽ562,275m2
77Trát xà dầm vữa M75Chương v, bản vẽ1.327,496m2
78Trát trần vữa M75Chương v, bản vẽ1.296,75m2
79Trát gờ chỉ vữa M75Chương v, bản vẽ157,9m
80Cắt roon âm mặt tiềnChương v, bản vẽ148,5m
81Đắp số nổi bằng vữa xi măng mác 75 trang tríChương v, bản vẽ3số
82Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương v, bản vẽ31,39m2
83Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương v, bản vẽ105,034m2
84Lát đá granít tự nhiên tủ bếpChương v, bản vẽ10,03m2
85Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x45cmChương v, bản vẽ779,985m2
86Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cmChương v, bản vẽ75,353m2
87Ốp đá tự nhiên vào chân móngChương v, bản vẽ63,462m2
88Quét lớp chống thấm BestLatex R114 3 lớp chống thấmChương v, bản vẽ752,201m2
89Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương v, bản vẽ752,201m2
90Láng ô văng dày 1cm M75Chương v, bản vẽ15,52m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 chống trượt vữa M75Chương v, bản vẽ183,011m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Chương v, bản vẽ1.314,938m2
93Lát nền đường người khuyết tật, gạch terazzo 30x30cmChương v, bản vẽ9,451m2
94Lát gạch chống nóng 200x200x75mmChương v, bản vẽ539,558m2
95Lát đá granít tự nhiên mặt bậu cửaChương v, bản vẽ10,6m2
96Bả bằng bột bả matit vào tường ngoài nhàChương v, bản vẽ1.217,624m2
97Bả bằng bột bả matit vào tường trong nhàChương v, bản vẽ2.125,895m2
98Bả bằng bột bả matit vào cột, dầm, trầnChương v, bản vẽ3.186,521m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ5.312,416m2
100Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ1.217,624m2
101Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ1,6100m
102Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ12cái
103Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ24cái
104Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương v, bản vẽ12cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương v, bản vẽ11,833100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn máng đôi 1,2m - bóng led tuýp 2x18WChương v, bản vẽ8bộ
2Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m - bóng tuýp 36WChương v, bản vẽ6bộ
3Lắp đặt đèn máng đơn 1,2m - bóng led tuýp 1x18WChương v, bản vẽ103bộ
4Lắp đặt đèn máng đơn 0,6m - bóng led tuýp 1x10WChương v, bản vẽ60bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 220x220, bóng 18WChương v, bản vẽ21bộ
6Lắp đặt đèn vách cầu thang 220Vx10WChương v, bản vẽ6bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấuChương v, bản vẽ59cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấuChương v, bản vẽ18cái
9Lắp đặt công tắc đèn ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 1 công tắcChương v, bản vẽ35cái
10Lắp đặt công tắc đèn ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 2 công tắcChương v, bản vẽ30cái
11Lắp đặt công tắc đèn ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 3 công tắcChương v, bản vẽ7cái
12Lắp đặt công tắc đèn ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 4 công tắcChương v, bản vẽ1cái
13Lắp đặt chiết áp quạt 250V-10A loại hộp 1 công tắcChương v, bản vẽ21cái
14Lắp đặt chiết áp quạt 250V-10A loại hộp 2 công tắcChương v, bản vẽ6cái
15Lắp đặt quạt trần 220V-75WChương v, bản vẽ33cái
16Lắp đặt quạt treo tườngChương v, bản vẽ18cái
17Lắp đặt quạt hút 220V-50W - D300Chương v, bản vẽ9cái
18Lắp đặt aptomat 1P-250V-10A-6kA (01 tép) loại MCBChương v, bản vẽ25cái
19Lắp đặt aptomat 1P-250V-20A-6kA (01 tép) loại MCBChương v, bản vẽ20cái
20Lắp đặt aptomat 2P-250V-50A-6kA (02 tép) loại MCBChương v, bản vẽ2cái
21Lắp đặt hộp automat chứa 02 moduleChương v, bản vẽ15hộp
22Lắp đặt hộp automat chứa 04 moduleChương v, bản vẽ6hộp
23Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện - tủ điện tổngChương v, bản vẽ1cái
24Lắp đặt aptomat 2P-250V-100A-10kA loại MCCBChương v, bản vẽ1cái
25Lắp đặt aptomat 2P-250V-50A-10kA (03 tép) loại MCBChương v, bản vẽ3cái
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương v, bản vẽ3.234m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương v, bản vẽ1.966m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương v, bản vẽ603m
29Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/DSTA 2x16mm2Chương v, bản vẽ50m
30Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương v, bản vẽ2.080m
31Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương v, bản vẽ201m
32Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan Chương v, bản vẽ10m
33Kéo rải dây tiếp địa loại dây đồng 50mm2Chương v, bản vẽ21m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mmChương v, bản vẽ0,1100m
35Đóng cọc chống sét bằng cọc thép mạ đồng D16x2400mmChương v, bản vẽ1cọc
36Lắp đặt hóa chất giảm điện trở GEMChương v, bản vẽ20kg
37Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ10,5m3
38Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầmChương v, bản vẽ60md
39Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ9,93m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ0,5100m
41Lắp đặt hộp phân dây, kích thước 120x120mmChương v, bản vẽ60hộp
42Lắp đặt mặt nạ + đế âm loại đơnChương v, bản vẽ59hộp
43Lắp đặt mặt nạ + đế âm loại đôiChương v, bản vẽ40hộp
D PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa pvc D27 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ2,1100m
2Lắp đặt ống nhựa pvc D34 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa pvc D42 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa pvc D60 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ1,3100m
5Lắp đặt ống nhựa pvc D90 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa pvc D114 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ0,4100m
7Lắp đặt co nhựa D27 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ110cái
8Lắp đặt co nhựa D34 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
9Lắp đặt co nhựa D42 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ22cái
10Lắp đặt co nhựa D60 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ10cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa đk 40/27mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ12cái
14Lắp đặt côn giảm nhựa đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
15Lắp đặt côn giảm nhựa đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
16Lắp đặt côn giảm nhựa đk 114/90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ20cái
17Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
18Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
19Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ10cái
20Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
21Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ52cái
22Lắp đặt tê nhựa đk 42/27mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ12cái
23Lắp đặt tê nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ10cái
24Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ55cái
25Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ10cái
26Lắp đặt tê nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ50cái
27Lắp đặt Y cong nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ55cái
28Lắp đặt Y cong nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ10cái
29Lắp đặt Y cong nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ45cái
30Lắp đặt van khóa nhựa D42Chương v, bản vẽ2bộ
31Lắp đặt van 3 chân tại các thiết bị xíChương v, bản vẽ49bộ
32Lắp đặt van xả kiệt bồn nước D42Chương v, bản vẽ2bộ
33Lắp đặt van nhấn xịt tiểu namChương v, bản vẽ18cái
34Lắp đặt vòi xịt xíChương v, bản vẽ49cái
35Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng 27/21Chương v, bản vẽ55cái
36Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đồng 27/21Chương v, bản vẽ55cái
37Lắp đặt phễu thu 200x200Chương v, bản vẽ27cái
38Lắp đặt vòi đồng D21 rửa sànChương v, bản vẽ18bộ
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Chương v, bản vẽ2bể
40Lắp đặt xí bệt người lớnChương v, bản vẽ12bộ
41Lắp đặt xí bệt trẻ emChương v, bản vẽ37bộ
42Lắp đặt bệ tiểu trẻ emChương v, bản vẽ18bộ
43Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả, xi phonChương v, bản vẽ5bộ
44Lắp đặt lavabo sứ trẻ em + vòi xả, xi phonChương v, bản vẽ44bộ
45Lắp đặt van phao đồng D27Chương v, bản vẽ2cái
46Lắp đặt giá treo khăn 06 móc inoxChương v, bản vẽ49cái
47Lắp đặt gương soiChương v, bản vẽ49cái
48Làm vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 12lyChương v, bản vẽ35,1m2
49Lắp đặt chậu rửa loại hai ngăn + phụ kiệnChương v, bản vẽ3bộ
50Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ21m3
51Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo ống ngầm cấp thoát nướcChương v, bản vẽ120md
52Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ19,86m3
53Lắp đặt ống nhựa pvc D168 bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ1,2100m
54Lắp đặt lơi 135 nhựa đk 168mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ10cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa đk 168mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ2cái
E HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương v, bản vẽ35,183m3
2Bê tông móng rộng Chương v, bản vẽ0,678m3
3Bê tông hầm rút, M 250, Đá 1x2Chương v, bản vẽ5,787m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương v, bản vẽ1,447100m2
5SX bêtông nắp đan đúc sẵn đá 1x2 M250Chương v, bản vẽ0,929m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanChương v, bản vẽ0,014100m2
7SXLD cốt thép tấm đanChương v, bản vẽ0,065tấn
8Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kgChương v, bản vẽ8cái
9Quét nước ximăng 2 nướcChương v, bản vẽ22,608m2
10Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương v, bản vẽ6,782m2
11Làm tầng lọc đá dăm 4x6Chương v, bản vẽ0,011100m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Chương v, bản vẽ8,119m3
F MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương v, bản vẽ1cái
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương v, bản vẽ33bộ
3Lắp đặt đầu báo nhiệtChương v, bản vẽ1bộ
4Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo độngChương v, bản vẽ6bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương v, bản vẽ6cái
6Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 loại chống cháy, chống nhiễuChương v, bản vẽ650m
7Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho trung tâm 2 ruột 2x2,5mm2Chương v, bản vẽ3m
8Lắp đặt đèn chiếu sáng EXITChương v, bản vẽ12cái
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương v, bản vẽ450m
10Lắp đặt dây đồng trần 10mm2Chương v, bản vẽ10m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmChương v, bản vẽ0,3100m
12Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm V63x5mm, L=2500mmChương v, bản vẽ1cọc
13Lắp đặt bình điện khô dự phòngChương v, bản vẽ1cái
14Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ5,5m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầm 10viên/mdChương v, bản vẽ30md
16Đắp đất hoàn trả mặt bằng công trình, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ5,215m3
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ1,138m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo cáp ngầmChương v, bản vẽ6,5md
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ1,076m3
4Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71mChương v, bản vẽ1cái
5Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 theo tường và mái nhàChương v, bản vẽ50m
6Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đấtChương v, bản vẽ40m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 21mmChương v, bản vẽ0,5100m
8Đóng cọc chống sét bằng đồng D16x2400mmChương v, bản vẽ2cọc
9Sản xuất cột đỡ kim thu sétChương v, bản vẽ0,014tấn
10Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétChương v, bản vẽ0,014tấn
11Lắp đặt co nhựa đk 21mmChương v, bản vẽ6cái
12LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơChương v, bản vẽ1bộ
13Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan Chương v, bản vẽ24m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng măng sôngChương v, bản vẽ0,24100m
15Lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồngChương v, bản vẽ1cái
16Bu long M16x200Chương v, bản vẽ4cái
17Lắp đặt hóa chất giảm điện trở GEMChương v, bản vẽ40kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ0,923m2
H HỆ THỐNG PCCC
1Lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (6 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 Việt Nam; 6 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg Việt Nam; 6 bộ bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng); 6 Rọ treo bình chữa cháy loại đôi)Chương v, bản vẽ1bộ
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng chiều rộng Chương v, bản vẽ0,076100m3
2Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ2,895m3
3Bê tông lót móng rộng Chương v, bản vẽ1,016m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,031tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,268tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương v, bản vẽ0,067100m2
7Bê tông móng rộng Chương v, bản vẽ1,202m3
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,khối lượng Chương v, bản vẽ0,009tấn
9Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương v, bản vẽ1,46m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ0,083100m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương v, bản vẽ0,025tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương v, bản vẽ0,166tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương v, bản vẽ0,047100m2
14Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Chương v, bản vẽ0,474m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ0,021100m3
16Lót bạt nilong chống mất nước xi măng nền nhàChương v, bản vẽ0,252100m2
17Bê tông nền đá 1x2 M200Chương v, bản vẽ1,494m3
18Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương v, bản vẽ0,169tấn
19Sản xuất giằng mái thépChương v, bản vẽ0,053tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương v, bản vẽ0,169tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương v, bản vẽ0,053tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0mmChương v, bản vẽ0,136tấn
23Lợp mái bằng tôn màu sóng vuôngChương v, bản vẽ0,328100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ20,969m2
K NHÀ TRỰC - CỔNG CHÍNH
1Đào móng chiều rộng Chương v, bản vẽ0,169100m3
2Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ6,987m3
3Bê tông lót móng rộng Chương v, bản vẽ2,337m3
4Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Chương v, bản vẽ1,892m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,081tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,104tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương v, bản vẽ0,125100m2
8Bê tông móng rộng Chương v, bản vẽ3,146m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ0,166100m3
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương v, bản vẽ0,025tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương v, bản vẽ0,12tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương v, bản vẽ0,111100m2
13Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ1,088m3
14Bê tông móng rộng Chương v, bản vẽ1,358m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ0,024100m3
16Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương v, bản vẽ0,784m3
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương v, bản vẽ0,023tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương v, bản vẽ0,164tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ0,187100m2
20Bê tông cột tiết diện Chương v, bản vẽ0,934m3
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương v, bản vẽ0,068tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương v, bản vẽ0,548tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ0,438100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ3,454m3
25SXLD cốt thép sàn mái đk Chương v, bản vẽ0,249tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ0,136100m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương v, bản vẽ1,36m3
28Quét lớp chống thấm BestLatex R114 3 lớp chống thấm máiChương v, bản vẽ16m2
29Láng vữa xi măng mác 75 dày 2cm, tạo dốc về ống thu nướcChương v, bản vẽ16m2
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk Chương v, bản vẽ0,084tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương v, bản vẽ0,106100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Chương v, bản vẽ0,9m3
33Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương v, bản vẽ1,532m3
34Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương v, bản vẽ1,695m3
35Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương v, bản vẽ10,228m3
36Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương v, bản vẽ2,447m2
37ốp đá granít tự nhiên bảng hiệuChương v, bản vẽ6,146m2
38ốp đá granít tự nhiên chân móngChương v, bản vẽ2,505m2
39Lát nền, sàn gạch granit 40x40 vữa M75Chương v, bản vẽ7,84m2
40Lát gạch chống nóng 200x200x75Chương v, bản vẽ10,24m2
41Trát tường ngoài, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương v, bản vẽ105,376m2
42Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm,vữa XM M50Chương v, bản vẽ22,315m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương v, bản vẽ2,8m2
44Trát trần vữa M75Chương v, bản vẽ13,6m2
45Trát xà dầm vữa M75Chương v, bản vẽ41,56m2
46Trát lanh tô, ô văng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương v, bản vẽ10,6m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhômChương v, bản vẽ2,385m2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương v, bản vẽ7,38m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ90,875m2
50Sơn cột, dầm, tường, lanh tô ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ105,376m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm, thoát nước mưaChương v, bản vẽ0,072100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoChương v, bản vẽ2cái
53Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương v, bản vẽ2cái
54Kẻ ron chìm tường nhàChương v, bản vẽ2,4m
55Trát gờ chỉ vữa M75Chương v, bản vẽ86m
56Cung cấp và lắp đặt ổ khóaChương v, bản vẽ1bộ
57Cung cấp và lắp đặt chữ nổi - bảng tênChương v, bản vẽ3bộ
58SXLD Cổng thépChương v, bản vẽ10,45m2
59Lắp đặt thép ray cổng chínhChương v, bản vẽ0,116tấn
60Lắp đặt đèn led đơn 1,2m - bóng led tuýp 1x18W không chóaChương v, bản vẽ2bộ
61Lắp đặt quạt trần 220V-75WChương v, bản vẽ1cái
62Lắp đặt công tắc đèn ngầm 1 chiều 250V-16A loại hộp 1 công tắcChương v, bản vẽ2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấuChương v, bản vẽ2cái
64Lắp đặt mặt nạ + đế âm loại đơnChương v, bản vẽ2hộp
65Lắp đặt mặt nạ + đế âm loại đôiChương v, bản vẽ1cái
66Lắp đặt hộp phân dây, kích thước 120x120mmChương v, bản vẽ1hộp
67Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương v, bản vẽ30m
68Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương v, bản vẽ45m
69Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương v, bản vẽ30m
70Lắp đặt aptomat 1P-250V-10A-6kA (01 tép) loại MCBChương v, bản vẽ2cái
L TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng Chương v, bản vẽ0,265100m3
2Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ13,763m3
3Bê tông lót móng rộng Chương v, bản vẽ6,136m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,224tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương v, bản vẽ0,322tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương v, bản vẽ0,371100m2
7Bê tông móng rộng Chương v, bản vẽ7,182m3
8Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtChương v, bản vẽ0,35100m2
9Bê tông cột tiết diện Chương v, bản vẽ1,75m3
10Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50Chương v, bản vẽ28,518m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ0,1862100m3
12SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Chương v, bản vẽ0,092tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Chương v, bản vẽ0,826tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, giằngChương v, bản vẽ0,503100m2
15Bê tông đà kiềng, giằng móng đá 1x2 M250Chương v, bản vẽ5,028m3
16SXLD cốt thép giằng tường đường kính Chương v, bản vẽ0,115tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương v, bản vẽ0,225100m2
18Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M250Chương v, bản vẽ1,5m3
19Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương v, bản vẽ3,434m3
20Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương v, bản vẽ10,301m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương v, bản vẽ25m2
22Trát tường ngoài, tường gạch block, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương v, bản vẽ247,226m2
23Trát giằng tường vữa M75Chương v, bản vẽ56,25m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ328,476m2
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng băng, rộng Chương v, bản vẽ6,448m3
2Bê tông lót móng rộng Chương v, bản vẽ2,48m3
3Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương v, bản vẽ2,48m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Chương v, bản vẽ1,488m3
5Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Chương v, bản vẽ37,4m3
6Lát sân gạch block 300x300x5 màu đỏChương v, bản vẽ374m2
N SAN NỀN
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85Chương v, bản vẽ9,963100m3
O SƠN LẠI TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào hiện trạngChương v, bản vẽ213,81m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương v, bản vẽ213,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 Hợp đồng có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,532 tỷ VN đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,596 tỷ VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp Công trình giáo dục cấp III thuộc loại công trình sử dụng cho mục đích dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 25,596 tỷ VND. - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IIICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 8,532 tỷ VN đồng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị Hợp đồng ≥ 7,728 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 8,532 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 8,532 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Vận thăng lồng 2T Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
6 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (Mỗi loại 1máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
9 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
10 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1000
11 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc (Mỗi loại 01 máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
12 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
13 Máy lu ≥ 16T Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->