Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445121-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220445047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 14:41:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,776,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3.343.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới dãy nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS xã Tự Lạn; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, sân, cổng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02403874130. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nhật Đăng; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Việt Yên; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH XD và Dịch vụ Hà phong.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02403874130. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02403874130. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên. Thị trấn Bích Động - huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 6 phòng
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,542100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V18,313
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,238100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,425100m²
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V34,21
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,66100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,023tấn
8Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V2,529
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,405100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,087tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,411tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V17,893
13Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V18,358
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,703100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,349tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V3,209tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,847100m³
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,82100m³
19Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V26,956
20Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,241
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,155100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,204tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,608tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V59,082
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V6,097
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V2,217
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,324100m²
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,069tấn
29Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,153tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V14,885
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,303100m²
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,381tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V3,113tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V29,948
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V2,763100m²
36Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,899tấn
37Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,241
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,898100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,183tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,361tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V83,47
42Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V5,843
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V4,864
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,137
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V1,712100m²
46Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,385tấn
47Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,243tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V13,998
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,205100m²
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,355tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V2,91tấn
52Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V36,813
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V3,536100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V6,131tấn
55Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,269tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,27tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V111,8271m²
58Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V3,675100m²
59Ốp sườn, ốp nócTheo yêu cầu chương V52,43m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V0,64100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V24cái
62Rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V8Cái
63Đai giữ ốngTheo yêu cầu chương V32Cái
64Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,283
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,128100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,311tấn
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,864
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V531,91
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V880,976
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V227,204
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V127,004
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V613,358
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V247,32m
74Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V9,492
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V38,122
76Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm.Theo yêu cầu chương V38,12m2
77Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo yêu cầu chương V36,915
78Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V563,294
79Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,615tấn
80Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V49,59
81Gia công lan can inox cầu thangTheo yêu cầu chương V0,137tấn
82Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu chương V9,027
83Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mm.Theo yêu cầu chương V38,88m2
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm).Theo yêu cầu chương V12Bộ
85Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mm.Theo yêu cầu chương V103,68Bộ
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, tay cài).Theo yêu cầu chương V36bộ
87Vách kính khung nhôm, hệ nhôm 5500, kính dán an toàn dày 6.38mm.Theo yêu cầu chương V10,32m2
88Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm.Theo yêu cầu chương V103,68m2
89Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V31,937
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V1.621,32
91Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V759,11
92Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo yêu cầu chương V2hộp
93Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 atTheo yêu cầu chương V6hộp
94Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60ATheo yêu cầu chương V1cái
95Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40ATheo yêu cầu chương V1cái
96Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo yêu cầu chương V6cái
97Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu chương V19cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo yêu cầu chương V8cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V54bộ
100Lắp đặt đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V11bộ
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V1cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V19cái
103Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu chương V2cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V48cái
105Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V36cái
106Móc quạt trầnTheo yêu cầu chương V36cái
107Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo yêu cầu chương V60m
108Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu chương V7,5m
109Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu chương V168m
110Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V772m
111Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V825m
112Lắp đặt ống ghen nhựaTheo yêu cầu chương V495m
113Con sứ đón điệnTheo yêu cầu chương V1Cái
114Lắp đặt hộp đấu nối phân dâyTheo yêu cầu chương V27hộp
115Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,195100m³
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,002100m³
117Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V8cọc
118Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo yêu cầu chương V5cái
119Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V50m
120Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V81m
121Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V19m
122Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu chương V5cái
123Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu chương V5cái
124Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo yêu cầu chương V4Cái
125Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo yêu cầu chương V4Cái
126Kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V4Cái
127Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu chương V4Cái
B Sân, cổng, tường rào
1Đào nền sân đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,185100m³
2Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,19100m³
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,395100m³
4Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V79,016
5Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V1,925100m³
6Lát gạch Tezzaro nền sân, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu chương V3.850
7Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,015100m³
8Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V6,09
9Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,32100m³
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V1,382
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,036100m²
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V4,837
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,134100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,082tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,153tấn
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,107100m³
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,487
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,181100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,024tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,124tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,55
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,119100m²
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,015tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,125tấn
25Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V6,327
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V0,641100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,67tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,421
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,016
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V9,24
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V29,784
32Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo yêu cầu chương V37,23
33lợp ngói bò, viềnTheo yêu cầu chương V37,7md
34Ốp đá Granit tự nhiên, khổ Theo yêu cầu chương V53,65
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V39,02
36Gia công cổng sắtTheo yêu cầu chương V0,603tấn
37Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V13,275
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V13,281m²
39Bản lề cối cổng sắtTheo yêu cầu chương V6Cái
40Sản xuất, lắp dựng mũi mác gang đúcTheo yêu cầu chương V48Cái
41Khóa cổng, then chốtTheo yêu cầu chương V2bộ
42Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,04100m³
43Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V0,338
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,01100m²
45Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V0,983
46Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V0,961
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V2,86
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V27,144
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V27,144m2
50Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,144100m³
51Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V5,76
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,36100m²
53Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V9,9
C Rãnh thoát nước
1Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V24,610m
2Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,675100m³
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V3,653
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V11,76
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,289100m²
6Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V15,639
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V138,52
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,126
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,427100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V0,787tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu chương V142cấu kiện
12Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,227100m³
D Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V162,155
2Tháo dỡ vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu chương V0,615tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V50,256
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V27,72
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V161,84
6Tháo dỡ vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu chương V0,469tấn
7Tháo dỡ cột thépTheo yêu cầu chương V0,394tấn
8Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V5,962
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V14,426
10Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V4,9410m
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V59,344
12Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V73
13Vận chuyển đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,334100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3.343.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->