Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418778-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-08 09:54:00 đến ngày 2022-04-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,255,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 người≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Làng Hạ, Trại Hạ và hệ thống kênh, xã Hoàng Diệu 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu CM tư cách hợp lệ * Các tài liệu CM năng lực và kinh nghiệm * Về HĐTT: QĐ trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho CĐT; HĐ; QĐ duyệt TKBVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; BBNT hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT về KL công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị HĐ. (Đối với các HĐ không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho CĐT hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các TL CM về năng lực kinh nghiệm, năng lực KT và Yêu cầu về KT của E-HSDT theo ND kê khai trên Webform của nhà thầu. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được SX từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị SX chính hãng, thông số KT đầy đủ. - Hàng hóa có đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn. Nếu trong HSDT thiếu nhà thầu có thể bổ sung khi chấm thầu và chỉ được trao HĐ khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ. Phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong thông tin về chất lượng trang thiết bị. Bên mời thầu sẽ khước từ các SP do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành. - Hàng hóa, thiết bị (TB) nhập khẩu có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, TB của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, TB tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, TB hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; - Hàng hóa, thiết bị trong nước cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, TB của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, TB chính. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Hàng hoá không méo móp, sứt mẻ.... * Các tài liệu có liên quan khác. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972 ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM LÀNG HẠ | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,67 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,774 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2974 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 8 | Đào đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,109 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,331 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3931 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,595 | 100m |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,242 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | rọ |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,565 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m2 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,05 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8734 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 29 | Buộc cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 30 | Thép neo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 31 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m2 |
| 32 | Đào xúc đất , đất cấp II - Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m3 |
| 33 | Nhổ cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 36 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,476 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,362 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 57 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 63 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 64 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 69 | Cọc BTCT đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,625 | 10 tấn/1km |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 74 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 75 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 76 | Bê tông mũ cọc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mũ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 78 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, đất cấp IV. VC đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 84 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 88 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,004 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 91 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,56 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | m2 |
| 94 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 96 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 97 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 100 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 101 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 102 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 106 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 109 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 111 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 112 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 115 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 116 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 117 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 118 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 120 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,321 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,21 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,389 | m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép C60*30*12*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m cấu kiện |
| 129 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 cấu kiện |
| 130 | Cửa sổ 1,2x1,2 (4 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 131 | Cửa đi 1,8x2,2 (1 bộ bao gồm cửa và khuôn cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,21 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,829 | m2 |
| 134 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Ống thoát nước sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 136 | Đai gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Gia công kim thu sét, loại 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 141 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 143 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m3 |
| 144 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 145 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 146 | Thép hàng rào vuông đặc 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 147 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 150 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 155 | Gia công cổng sắt loại 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 156 | Gia công cổng sắt loại 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 157 | Thép hình làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 159 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 161 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 162 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,117 | m3 |
| 163 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 165 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 166 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 167 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 168 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 169 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 171 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 175 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 180 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 181 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 189 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m |
| 190 | Khấu hao cừ larsen IV dài 8m (5 tháng, 1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | tấn |
| 191 | Nhổ cừ larsen , trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m cọc |
| 192 | Vận chuyển thép hình từ điểm tập kết đến chân công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | ca |
| 193 | Nhân công bậc 3/7 phục vụ vận chuyển và cẩu thép (2 công/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 194 | Cẩu thép lên xe vận chuyển, bốc xuống tại công trình và ngược lại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | ca |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m3 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu gạch - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | m3 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | m3 |
| 198 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 200 | Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bụi |
| 201 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 202 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 203 | Vận chuyển thép các loại, cây, mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 10 tấn/1km |
| B | KÊNH LÀNG HẠ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9463 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,7521 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6183 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3517 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp bờ kênh (mua 50% khối lượng đất đắp, còn lại tận dụng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,3943 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3751 | m3 |
| 7 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,875 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,1253 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1076 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,7853 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1952 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm - Giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7996 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5608 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5111 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3126 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460,6638 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,132 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1888 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m3 |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 30 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8511 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4465 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | m3 |
| 40 | Gia công thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 41 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa van và dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 43 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Máy nâng hạ cửa van V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 46 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9875 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1161 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6435 | m3 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 54 | Vữa XM M75 bù phần tiếp xúc giữa thành kênh và tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 57 | Gia công thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | tấn |
| 58 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa van và dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0594 | tấn |
| 60 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 61 | Máy nâng hạ cửa van V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 63 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 68 | Vữa XM M75 bù phần tiếp xúc giữa thành kênh và tường khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9377 | m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | m3 |
| 71 | Gia công thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 72 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa van và dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 74 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Máy nâng hạ cửa van V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 78 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bơm nước hố móng (thi công trong 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | ca |
| 81 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,994 | m3 |
| C | TRẠM BƠM TRẠI HẠ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,553 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nướC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,557 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8857 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,985 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,671 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | 100m |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,73 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | rọ |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,633 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,58 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 29 | Buộc cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 30 | Thép neo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 32 | Đào xúc đất , đất cấp II - Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 33 | Nhổ cọc bạch đàn , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 36 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,804 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường - Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,362 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 52 | Cọc BTCT đúc sẵn, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | 10 tấn/1km |
| 56 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 57 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 58 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 59 | Bê tông mũ cọc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mũ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 61 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp IV. VC đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | tấn |
| 67 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 71 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,004 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 74 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,56 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | m2 |
| 77 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 83 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 84 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 89 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 92 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 94 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 98 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 99 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 101 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 103 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,321 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,21 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,389 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép C60*30*12*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m cấu kiện |
| 112 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 cấu kiện |
| 113 | Cửa sổ 1,2x1,2 (4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1,8x2,2 (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,21 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,829 | m2 |
| 117 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Ống thoát nước sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 119 | Đai gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét, loại 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 124 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 126 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 127 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 128 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,076 | m2 |
| 129 | Thép hàng rào vuông đặc 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 130 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,076 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 133 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 138 | Gia công cổng sắt loại 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 139 | Gia công cổng sắt loại 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 140 | Thép hình làm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 141 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 144 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,117 | m3 |
| 145 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 147 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 148 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 150 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 151 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 153 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 155 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 160 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m3 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | m3 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | m3 |
| 172 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 174 | Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bụi |
| 175 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 176 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 177 | Vận chuyển thép các loại, cây, mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 10 tấn/1km |
| D | KÊNH TRẠI HẠ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3757 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,6123 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8602 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7187 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp bờ kênh (mua 50% khối lượng đất đắp, còn lại tận dụng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,8672 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1536 | m3 |
| 7 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0307 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4609 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,548 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 - Giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2865 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm - Giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9319 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1826 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7188 | 100m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,5448 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,306 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 30 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 40 | Gia công thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa van và dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 43 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Máy nâng hạ cửa van V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 46 | Rải vải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 51 | Vữa XM M75 bù phần tiếp xúc giữa thành kênh và tường khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6102 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - Cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 54 | Gia công thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 55 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa van và dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 57 | Bu lông M16x100 liên kết dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Máy nâng hạ cửa van V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 61 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m3 |
| 64 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,442 | m3 |
| 65 | Bơm nước hố móng (thi công trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | ca |
| 66 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| E | CHI PHÍ LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV TB LÀNG HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp tiết diện AV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 1km / 1dây |
| 2 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cột BTLT-10m/5.0kN/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | km/dây |
| 12 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Giá móc treo kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Khóa Đai Inox 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (300A tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện 1000x700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 27 | Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 10 m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ LẮP ĐẶT TUYẾN HẠ THẾ 0,4KV TB TRẠI HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp tiết diện AV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 1km / 1dây |
| 2 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cột BTLT-10m/5.0kN/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | km/dây |
| 12 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Giá móc treo kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 15 | Dây đai Inox D2 - 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Khóa Đai Inox 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (300A tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện 1000x700x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 27 | Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 10 m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A-600V-36KA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bình tụ bù 10KVAR - 415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| H | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bơm HL980-9 lắp động cơ 33Kw-980v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tổ |
| 2 | Bơm mồi chân không BCK29-510 lắp động cơ 3Kw-1450v/p (gồm cả đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tổ |
| 3 | Bơm thoát nước sàn DW VOX100M (gồm cả đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tổ |
| 4 | ống thép phi 450mm (tính cho 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | ống thép phi 350mm (tính cho 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m |
| 6 | Thu ống từ phi 450 về 350 dài 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 7 | Van clape kín nước phi 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Van cổng phi 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống nối mềm phi 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ống nối mềm phi 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Van một chiều phi 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Khớp lắp ráp phi 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Khớp lắp ráp phi 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cẩu nâng palang xích tay loại 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Rọ chắn rác phi 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ điện và điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 17 | Đèn tuýp 2x40W1.2mcompak | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn cao áp ngoài sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn trần 20W, tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Áp to mát 1P-20A-clipsal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Ống gen ốp tường, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy loại 3kg CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| I | CHI PHÍ LẮP MÁY, CHẠY THỬ | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục, I200x100x5.5x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, van hai chiều đường kính mối nối d=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, Van Clape đường kính mối nối d=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp máy bơm Q=1000 m3/h, H=9m, Nđc=37kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | Tấn |
| 6 | Lắp cầu trục loại 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấn |
| 7 | Chạy máy thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tổ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng bao gồm các hạng mục chính sau:+ Thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + Thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + Cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây dựng trạm bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công xây dựng hệ thống kênh tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 3.100.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | ≥ 03 người≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành chuyên ngành thiết bị thủy lợi hoặc chế tạo máy hoặc cơ khí; Đã thực hiện phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện hoặc hạng mục điện trong công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình trạm bơm tưới/tiêu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 150T (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi