Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình thuộc dự án đầu tư, cải tạo một số hạng mục thuộc Trụ sở làm việc UBND tỉnh Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình thuộc dự án đầu tư, cải tạo một số hạng mục thuộc Trụ sở làm việc UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025; kế hoạch năm 2022 bố trí 10.000 triệu đồng (theo Quyết định số 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:06:00 đến ngày 2022-05-09 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,304,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình có giá trị: 7.935.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;-Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên;-Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực; Phòng cháy và chữa cháy.-Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ, PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật (cơ khí, điện – điện tử …)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;-Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng nhận huấn luyện PCCC.-Giấy CMND hoặc CCCD.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cốp pha + cây chống (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Dàn giáo (1 bộ=44 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định)Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu).Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình thuộc dự án đầu tư, cải tạo một số hạng mục thuộc Trụ sở làm việc UBND tỉnh Lâm Đồng Đầu tư, cải tạo một số hạng mục thuộc Trụ sở làm việc UBND tỉnh Lâm Đồng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025; kế hoạch năm 2022 bố trí 10.000 triệu đồng (theo Quyết định số 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan: 1. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) Tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. 2. Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 3. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. 6. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. 7. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2 TTHC tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; ĐT: 02633.822311 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN KẾT CẤU HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| B | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất bán hầm, chiều rộng móng | 7,109 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 5,895 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 65,518 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 19,257 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,866 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 459,002 | m3 | |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền | 504,902 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | 58,909 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 112,116 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 2,357 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 6,944 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 5,117 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 12,6 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 35,202 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 112,086 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 14,88 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 121,989 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 4,945 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,355 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,411 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,084 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,745 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,655 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,291 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,801 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,535 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,214 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,576 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,292 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,457 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 9,33 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,163 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,35 | tấn | |
| 37 | Gia công khung kèo mái | 35,382 | tấn | |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | 27,161 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng khung kèo mái | 35,382 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | 27,161 | tấn | |
| 41 | Cung cấp bu lông M20x80 | 776 | cái | |
| 42 | Cung cấp bu lông M20x600 | 24 | cái | |
| 43 | Cung cấp bu lông M20x400 | 128 | cái | |
| 44 | Cung cấp bu lông M16x70 | 48 | cái | |
| 45 | Cung cấp bu lông M16x60 | 784 | cái | |
| 46 | Cung cấp bu lông M16x400 | 24 | cái | |
| 47 | Cung cấp bu lông M14x60 | 340 | cái | |
| 48 | Sơn khung kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.693,139 | m2 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,129 | 100 m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,094 | 100 m2 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,75 | 100 m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,521 | 100 m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 9,03 | 100 m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 5,049 | 100 m2 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,676 | 100 m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,99 | 100 m2 | |
| 57 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,475 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | 5,277 | m3 đất nguyên thổ | |
| 59 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,097 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 3,605 | m3 | |
| 61 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 13,146 | m3 | |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,525 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,649 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,066 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,066 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bể | 0,046 | 100 m2 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,155 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,401 | 100 m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,081 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt băng cản nước water stop cho các mạch ngừng vách | 28,3 | m | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | 18,105 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | 6,172 | m3 | |
| C | II. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 103,611 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 37,332 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 11,115 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 604,515 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 676,147 | m2 | |
| 6 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,28 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 207,89 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 455,738 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,985 | m2 | |
| 10 | Trát vách, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,066 | m2 | |
| 11 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,15 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 469,622 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.046,829 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 563,51 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 469,622 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 562,51 | m2 | |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung chìm | 140,558 | m2 | |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 87,178 | m2 | |
| 19 | Đóng trần tiêu âm thạch cao khung chìm | 648,681 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 227,736 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,736 | m2 | |
| 22 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | 189 | m | |
| 23 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | 407,4 | m | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng bán hầm, tầng 1 | 316,741 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm vách tầng bán hầm | 101,653 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | 89,562 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinh | 17,4 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sàn đặt bồn nước | 29,925 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn đặt bồn nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 29,925 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô | 130,5 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành sê nô | 90,36 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 130,5 | m2 | |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên, lát qua cửa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,35 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá granít màu đen | 18,104 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 600x600mm chống trượt | 905,897 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 600x600mm chống trượt | 89,562 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm | 175,72 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 600x1200mm | 124,56 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào viền tường bằng gạch 100x600mm | 8,98 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600mm | 21,825 | m2 | |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 8,22 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp đá rối | 79,725 | m2 | |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 11,369 | 100m2 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,082 | m3 | |
| 45 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 46,795 | m2 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 2,052 | m3 | |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 20,915 | m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 5,415 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 62,08 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá rối vào tường bồn hoa | 27,21 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng đá Granit khò nhám mặt 300x600 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 29,178 | m2 | |
| 52 | CCLD tường tiêu âm | 431,935 | m2 | |
| 53 | Bê tông tai cột đá mi, vữa bê tông mác 150 | 0,26 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng tai cột | 28 | cái | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tai cột | 8,355 | m2 | |
| 56 | Sơn tai cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,355 | m2 | |
| 57 | Bê tông lan can đá mi, vữa bê tông mác 150 | 2,493 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng lan can bê tông đá mi | 81 | cái | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào lan can | 105,268 | m2 | |
| 60 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,885 | m2 | |
| 61 | Gia công khung đỡ lavabo | 0,119 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | 0,119 | tấn | |
| 63 | Sơn khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,07 | m2 | |
| 64 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | 64,248 | m2 | |
| 65 | Cung cấp cửa đi D1, 4 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 7,8 | m2 | |
| 66 | Cung cấp cửa đi D2, 2 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 12,48 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa đi D3, 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 23,4 | m2 | |
| 68 | Cung cấp cửa đi D4A, 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 4,16 | m2 | |
| 69 | Cung cấp cửa đi D4B, 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,96 | m2 | |
| 70 | Cung cấp cửa đi D5A, 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 1,82 | m2 | |
| 71 | Cung cấp cửa đi D5B, 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 1,54 | m2 | |
| 72 | Cung cấp cửa sổ W1, 4 cánh mở, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 26,88 | m2 | |
| 73 | Cung cấp cửa sổ W2, 2 cánh mở, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 8,32 | m2 | |
| 74 | Cung cấp cửa sổ W3, 2 cánh hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 4,32 | m2 | |
| 75 | Cung cấp cửa sổ W5A, 1 cánh hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 4,369 | m2 | |
| 76 | Cung cấp cửa sổ W5B, 1 cánh hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 5,13 | m2 | |
| 77 | Cung cấp cửa sổ W5C, 1 cánh hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 4,703 | m2 | |
| 78 | Cung cấp khung kính cố định GP1, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8ly | 5,76 | m2 | |
| 79 | Cung cấp lam gió nhôm hộp dày 2mm | 79,42 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 194,062 | m2 | |
| 81 | CCLD lưới bao che | 2.096 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 20,96 | 100m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | 83,16 | m2 | |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể tự hoại | 12,1 | m2 | |
| 85 | Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,16 | m2 | |
| 86 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,1 | m2 | |
| D | III. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van cổng DN32mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van bướm DN50 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 13 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | 12 | bộ | |
| 12 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | 12 | ck | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | 12 | bộ | |
| 14 | CCLD máy sấy tay | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt gương dài | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gương đơn | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt vòi nước | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR, DN15mm | 1,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR, DN20mm | 0,18 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR, DN25mm | 0,42 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống PPR, DN32mm | 1,16 | 100 m | |
| 22 | Lắp đăt cút 90° DN15mm | 13 | cái | |
| 23 | Lắp đăt cút 90° DN20mm | 11 | cái | |
| 24 | Lắp đăt cút 90° DN32mm | 23 | cái | |
| 25 | Lắp đăt tê 90° DN20-DN15mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đăt tê 90° DN25-DN15mm | 29 | cái | |
| 27 | Lắp đăt tê 90° DN25 mm | 11 | cái | |
| 28 | Lắp đăt tê 90° DN32mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đăt côn DN20-DN15mm | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đăt côn DN20-DN25mm | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | 42 | cái | |
| E | IV. PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN100 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC, DN32mm | 0,07 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC, DN50mm | 1,26 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,48 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC, DN100mm | 0,89 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC, DN150mm | 0,24 | 100m | |
| 10 | Lắp đăt cút 45° DN50mm | 119 | cái | |
| 11 | Lắp đăt cút 45° DN80mm | 47 | cái | |
| 12 | Lắp đăt cút 45° DN100mm | 62 | cái | |
| 13 | Lắp đăt cút 45° DN150mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đăt cút 90° DN32mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đăt cút 90° DN50mm | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đăt cút 90° DN100mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đăt tê 90˚ DN50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đăt tê 90° DN100-50mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đăt tê 90° DN80-50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đăt Y DN100mm | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đăt Y DN80mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đăt Y DN50mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đăt Y DN150-100mm | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đăt Y DN100-80mm | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đăt Y DN80-50mm | 34 | cái | |
| 26 | Lắp đăt côn DN50-32mm | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN80 | 9 | cái | |
| 28 | Lắp đăt thông tắc sàn DN50mm | 8 | cái | |
| F | V. PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 1,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC, DN100mm | 0,65 | 100m | |
| 5 | Lắp đăt cút 45° DN50mm | 19 | cái | |
| 6 | Lắp đăt cút 45° DN80mm | 29 | cái | |
| 7 | Lắp đăt côn DN100-DN80mm | 14 | cái | |
| G | VI. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 0,6m lắp nổi bóng led 9w | 2 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | 8 | bộ | |
| 3 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | 10 | bộ | |
| 4 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 18w | 57 | bộ | |
| 5 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 24w | 122 | bộ | |
| 6 | Đèn Led gắn áp trần, bóng led 24w | 20 | bộ | |
| 7 | Đèn Led gắn áp trần, bóng led 50w | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dây | 220 | m | |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 600x600 | 9 | cái | |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | 4 | cái | |
| 12 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | 9 | cái | |
| 13 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | 1 | cái | |
| 14 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | 8 | cái | |
| 15 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | 22 | cái | |
| 16 | Hộp nối 150x150 | 35 | hộp | |
| 17 | Cáp đồng CV 1C-1.5mm2 | 1.293 | m | |
| 18 | Cáp đồng CV 1C-2.5mm2 | 3.147 | m | |
| 19 | Cáp đồng CV 1C-4mm2 | 1.062 | m | |
| 20 | Cáp đồng CV 1C-10mm2 | 15 | m | |
| 21 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | 60 | m | |
| 22 | Ống PVC D25 | 235 | m | |
| 23 | Ống PVC D20 | 1.630 | m | |
| 24 | MCB-3P-15kA-100A | 1 | cái | |
| 25 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 26 | Vôn kế 400V | 1 | cọc | |
| 27 | MCB-3P-6kA-32A | 1 | cái | |
| 28 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | 8 | cái | |
| 29 | MCB-2P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 30 | MCB-1P-16A-6kA | 15 | cái | |
| 31 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | 1 | cái | |
| 32 | TỦ ĐIỆN DB-AS (tủ điện âm thanh ánh sáng) | 1 | bộ | |
| H | VII. HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | 3 | cái | |
| 2 | Cáp CAT6 | 100 | m | |
| 3 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | 100 | m | |
| 4 | Đầu phát Wireless | 1 | cái | |
| 5 | Access Switch 8 Port | 1 | bộ | |
| 6 | Patch Panel 8 Port | 1 | bộ | |
| 7 | Tủ điện nhẹ phân phối | 1 | bộ | |
| I | VIII. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cáp chống cháy không chống nhiễu 2x1.5mm2, hoạt động 105ºC | 200 | m | |
| 2 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2, 950ºC/3h | 300 | m | |
| 3 | Trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D20 | 200 | m | |
| 5 | Acquy 12VDC/7,2AH | 1 | bộ | |
| 6 | Nút ấn khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 7 | Chuông báo cháy có đèn chớp | 2 | bộ | |
| 8 | Đầu báo cháy khói | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí tự động | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | |
| 11 | Van báo động (Alarm valve) | 1 | cái | |
| 12 | Van chặn DN65 | 1 | cái | |
| 13 | Ống STK DN65 | 1,2 | 100m | |
| 14 | Họng nước chữa cháy trong nhà bao gồm (van, vòi, lăng, hộp) | 2 | bộ | |
| 15 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | 1 | cái | |
| 16 | Cáp đồng trần 70mm2 | 65 | m | |
| 17 | Cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 18 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 19 | Hộp đo điện trở | 1 | cái | |
| 20 | ống PVC D20 | 60 | m | |
| 21 | Bình chữa cháy ABC 4kg | 15 | cái | |
| 22 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 15 | cái | |
| 23 | Kệ đựng bình chữa cháy | 15 | cái | |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | 17 | bộ | |
| 25 | Đèn Exit | 9 | bộ | |
| 26 | Cáp chống cháy không chống nhiễu 2x1.5mm2, hoạt động 105ºC | 200 | m | |
| J | I. KẾT CẤU NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,625 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,046 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 26,056 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,456 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,607 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,642 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 7,866 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 16,363 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 5,62 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 6,54 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 5,144 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 17,066 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 7,513 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 16,352 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 1,443 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,328 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,375 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,125 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,553 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,912 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,354 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,486 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,308 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,167 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,021 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp | 1,748 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,748 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,996 | m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,423 | 100 m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,988 | 100 m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,654 | 100 m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,734 | 100 m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,296 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,138 | 100 m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,208 | 100m2 | |
| 40 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,274 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | 3,047 | m3 đất nguyên thổ | |
| 42 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,727 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 1,205 | m3 | |
| 44 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 4,785 | m3 | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,528 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại đường kính cốt thép | 0,66 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,062 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy bể tự hoại | 0,026 | 100m2 | |
| 50 | Xây ván khuôn vách bể tự hoại bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,016 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,6 | 100 m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt băng cản nước water stop cho các mạch ngừng vách | 23,2 | m | |
| K | II. KIẾN TRÚC NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 29,06 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,694 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,863 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,298 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 272,261 | m2 | |
| 6 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,02 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 94,083 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 69,429 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,37 | m2 | |
| 10 | Trát vách bán hầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,4 | m2 | |
| 11 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,527 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 259,521 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 284,81 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 79,954 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 543,691 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,954 | m2 | |
| 17 | Đóng trần thạch cao khung chìm | 103,127 | m2 | |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 9,96 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 113,087 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,087 | m2 | |
| 21 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | 60,8 | m | |
| 22 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | 256,12 | m | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng bán hầm | 75,64 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm vách bán hầm | 32,7 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | 9,96 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm tường nhà vệ sinh | 3,63 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn đặt bồn nước | 12,96 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm tường bao sàn đặt bồn nước | 4,38 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn đặt bồn nước, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô | 17,88 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành sê nô | 48,76 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 17,88 | m2 | |
| 33 | Lát nền sàn bằng đá granít màu đỏ | 1,95 | m2 | |
| 34 | Lát ngạch cửa bằng đá granít | 0,6 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 137,367 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm | 9,96 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm | 32,28 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600mm | 9,48 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch chỉ cửa, KT 50x230 | 5,767 | m2 | |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 2,53 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp đá rối vào tường, cột bán hầm | 59,344 | m2 | |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 1,32 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,58 | m3 | |
| 44 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,925 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | 12,925 | m2 | |
| 46 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,925 | m2 | |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 15,906 | m2 | |
| 48 | Bê tông tai cột đá mi, vữa bê tông mác 150 | 0,074 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng tai cột | 8 | cái | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tai cột | 2,387 | m2 | |
| 51 | Sơn tai cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,387 | m2 | |
| 52 | Bê tông lan can đá mi, vữa bê tông mác 150 | 0,246 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng lan can bê tông đá mi | 8 | cái | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào lan can | 10,397 | m2 | |
| 55 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,397 | m2 | |
| 56 | Gia công khung đỡ lavabo | 0,02 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | 0,02 | tấn | |
| 58 | Sơn khung đỡ lavabo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,214 | m2 | |
| 59 | Gia công lan can cầu thang | 0,088 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng lan can cầu thang | 5,04 | m2 | |
| 61 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,912 | m2 | |
| 62 | Cung cấp tay vịn gỗ 60x60mm lan can cầu thang | 6,3 | md | |
| 63 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact | 10,09 | m2 | |
| 64 | Cung cấp cửa đi D1, 2 cánh cong, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,208 | m2 | |
| 65 | Cung cấp cửa đi D2, 2 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,08 | m2 | |
| 66 | Cung cấp cửa đi D3, 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,96 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa sổ W1, 4 cánh cong, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,283 | m2 | |
| 68 | Cung cấp cửa sổ W2, 2 cánh, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 25,2 | m2 | |
| 69 | Cung cấp cửa sổ W3, 2 cánh cong, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,342 | m2 | |
| 70 | Cung cấp cửa sổ W4, 2 cánh, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly | 3,36 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | 45,433 | m2 | |
| 72 | CCLD lưới bao che | 378 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,78 | 100m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong vách bể tự hoại | 34,81 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể tự hoại | 3,96 | m2 | |
| 76 | Trát mặt trong vách bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,81 | m2 | |
| 77 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,54 | m2 | |
| L | III. CẤP NƯỚC NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN25mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van bướm DN50 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van phao DN25mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 10 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | 2 | ck | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt gương dài | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR, DN15mm | 0,33 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống PPR, DN20mm | 0,2 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR, DN25mm | 0,22 | 100m | |
| 18 | Lắp đăt cút 90° DN15mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đăt cút 90° DN20mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đăt cút 90° DN25mm | 13 | cái | |
| 21 | Lắp đăt tê 90° DN20-DN15mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đăt tê 90° DN25-DN15mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đăt tê 90° DN25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đăt côn DN20-DN15mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | 8 | cái | |
| M | IV. THOÁT NƯỚC THẢI NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chụp thông hơi DN80 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC, DN32mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC, DN40mm | 0,02 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC, DN50mm | 0,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,12 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC, DN100mm | 0,08 | 100m | |
| 9 | Lắp đăt cút 45° DN50mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đăt cút 45° DN80mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đăt cút 45° DN100mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đăt Y DN100mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đăt Y DN100-80mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đăt côn DN50-32mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN80 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đăt thông tắc sàn DN50mm | 1 | cái | |
| N | V. PHẦN ĐIỆN NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | 3 | bộ | |
| 2 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 18w | 36 | bộ | |
| 4 | Đèn Led gắn áp trần, bóng led 24w | 5 | bộ | |
| 5 | Đèn gắn tường, bóng led 15w | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | 1 | cái | |
| 7 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | 2 | cái | |
| 8 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | 1 | cái | |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt ba 10A | 3 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều mặt đơn 10A | 2 | cái | |
| 11 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | 12 | cái | |
| 12 | Hộp nối 150x150 | 15 | hộp | |
| 13 | Cáp đồng CV 1C-1.5mm2 | 750 | m | |
| 14 | Cáp đồng CV 1C-2.5mm2 | 172 | m | |
| 15 | Cáp đồng CV 1C-4mm2 | 375 | m | |
| 16 | Cáp đồng CV 1C-10mm2 | 30 | m | |
| 17 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | 60 | m | |
| 18 | Ống PVC D25 | 70 | m | |
| 19 | Ống PVC D20 | 250 | m | |
| 20 | Ống PVC D32 | 30 | m | |
| 21 | MCB-3P-10kA-32A | 1 | cái | |
| 22 | MCB-2P-6kA-40A | 1 | cái | |
| 23 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | 2 | cái | |
| 24 | MCB-2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 25 | MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 26 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | 1 | cái | |
| 27 | MCB-2P-6kA-40A | 1 | cái | |
| 28 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | 2 | cái | |
| 29 | MCB-2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 30 | MCB-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 31 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | 1 | cái | |
| O | VI. THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50mm | 14 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC, DN50mm | 0,81 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC, DN100mm | 0,33 | 100m | |
| 5 | Lắp đăt cút 45° DN80mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đăt cút 45° DN100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đăt tê 90° DN80-50mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đăt Y DN80-50mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đăt Y DN50mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đăt côn DN100-DN80mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đăt côn DN80-DN50mm | 6 | cái | |
| P | VII. HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | 5 | cái | |
| 2 | Cáp CAT6 | 90 | m | |
| 3 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | 90 | m | |
| 4 | Đầu phát Wireless | 1 | cái | |
| 5 | Access Switch 8 Port | 1 | bộ | |
| 6 | Patch Panel 8 Port | 1 | bộ | |
| 7 | Tủ điện nhẹ phân phối | 1 | bộ | |
| Q | VIII. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,191 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,159 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,204 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,02 | 100m3/km | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,892 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,769 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 2,037 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 0,322 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 3,892 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,224 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 1,618 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,345 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,761 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,254 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,254 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,101 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,188 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,456 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,141 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,325 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 0,135 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,589 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,497 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,92 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 23,2 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 23,2 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 46,4 | m | |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm | 9,327 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x300mm khò nhám chống trượt | 4,56 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x600mm | 4,928 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá xám | 13,4 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm | 20,42 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | 3,3 | m2 | |
| 39 | CCLD trần thạch cao khung chìm | 9,14 | m2 | |
| 40 | CCLD trần thạch cao khung chìm, chống ẩm | 4,56 | m2 | |
| 41 | CCLD cửa D1 1 cánh mở Khung nhôm, kính cường lực | 1,98 | m2 | |
| 42 | CCLD cửa D2 1 cánh mở Khung nhôm, kính cường lực | 1,76 | m2 | |
| 43 | CCLD khung kính W1 Khung nhôm, kính cường lực | 5,356 | m2 | |
| 44 | CCLD cửa W2 1 cánh lật Khung nhôm, kính cường lực | 0,3 | m2 | |
| 45 | CCLD cửa W3 2 cánh lật Khung nhôm, kính cường lực | 0,6 | m2 | |
| 46 | CCLD cửa W4 2 cánh trượt Khung nhôm, kính cường lực | 1,43 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 30,077 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 30,14 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 21,189 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,077 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,329 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,568 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,08 | m2 | |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,275 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,13 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,424 | m3 | |
| 58 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 0,768 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,225 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,42 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,9 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,26 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép BTH, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 64 | SX thép hình L50x50x2 | 0,034 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt thép hình L50x50x2 | 0,034 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | 0,024 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 68 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | 2 | bộ | |
| 69 | Đèn downlight gắn âm trần bóng led 12w | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | 1 | cái | |
| 71 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | 2 | cái | |
| 72 | Ổ cắm đôi gắn tường1P-N-E-16A | 3 | cái | |
| 73 | Hộp nối 150x150 | 3 | hộp | |
| 74 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | 345 | m | |
| 75 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | 89 | m | |
| 76 | Cáp đồng PVC 1C-4mm2 | 128 | m | |
| 77 | Ống PVC D20 | 185 | m | |
| 78 | MCB-2P-10kA-40A | 1 | cái | |
| 79 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | 1 | cái | |
| 80 | MCB-2P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 81 | MCB-1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 82 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | 1 | lô | |
| 83 | Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | 2 | cái | |
| 84 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | 1 | cái | |
| 85 | Cáp 2P-CAT3e UTP | 12 | m | |
| 86 | Cáp CAT6 | 25 | m | |
| 87 | Ống PVC luồn cáp điện nhẹ D20 | 37 | m | |
| 88 | Access Switch 4 Port | 1 | bộ | |
| 89 | Tủ điện nhẹ phân phối | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt van cổng DN25mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt Lavabo | 1 | bộ | |
| 95 | CCLD giá đỡ bàn chậu rửa | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa mặt + siphong | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương đơn | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống PPR, DN15mm | 0,06 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống PPR, DN20mm | 0,06 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống PPR, DN25mm | 0,06 | 100m | |
| 101 | Lắp đăt cút 90° PPR DN15mm | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đăt cút 90° PPR DN20mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đăt côn PPR DN20-DN15mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đăt co ren trong DN15mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đăt tê ren trong DN15mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đăt tê ren trong DN20-DN15mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chụp thông hơi DN50 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC, DN32mm | 0,02 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC, DN50mm | 0,18 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,06 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC, DN100mm | 0,06 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống HDPE, DN150mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đăt cút 45° uPVC DN50mm | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đăt cút 45° uPVC DN100mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đăt cút 90° uPVC DN32mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đăt cút 90° uPVC DN50mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đăt Y uPVC DN100-50mm | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đăt côn uPVC DN50-32mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi DN50 | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống uPVC, DN50mm | 0,14 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,12 | 100m | |
| 124 | Lắp đăt cút 45° uPVC DN50mm | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đăt Y DN80-DN50mm | 1 | cái | |
| R | IX. NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,269 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,345 | 100m3/km | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,168 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 0,624 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 2,566 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 0,67 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 3,17 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,427 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 2,669 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,108 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,547 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,634 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,162 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,423 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,239 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 7,402 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,288 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,952 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,88 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,268 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,423 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 87,52 | m | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 87,52 | m | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 175,04 | m | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá xám | 28,688 | m2 | |
| 31 | CCLD cửa D1 2 cánh mở Khung nhôm, sơn tĩnh điện | 3,52 | m2 | |
| 32 | CCLD Louver nhôm L1 Khung nhôm, sơn tĩnh điện | 4,08 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 43,953 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,268 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 11,6 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 31,303 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,221 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,903 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 46,73 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,73 | m2 | |
| 41 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 2x18w | 2 | bộ | |
| 42 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | 48 | m | |
| 43 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | 84 | m | |
| 44 | Ống PVC D20 | 45 | m | |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính DN80 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC, DN50mm | 0,14 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đăt cút 45° uPVC DN50mm | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đăt cút 45° uPVC DN80mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đăt Y DN80-DN50mm | 1 | cái | |
| S | X. NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,082 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,269 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,345 | 100m3/km | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,616 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 2,837 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,248 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 1,852 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,3 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 14 | Gia công thép hình | 2,51 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng thép hình | 2,51 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,182 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,096 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,201 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,128 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,72 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,72 | m2 | |
| 22 | CCLD cửa D1 1 cánh mở Khung nhôm, kính cường lực | 1,98 | m2 | |
| 23 | CCLD cửa S1 2 cánh lật Khung nhôm, kính cường lực | 0,5 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 40,72 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 40,72 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,72 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,72 | m2 | |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | 1,771 | 100m2 | |
| 29 | CCLD máng xối Tole | 27 | md | |
| 30 | CCLD hàng rào lưới thép hàn | 72 | m2 | |
| 31 | Đèn tuýt Led 1,2m lắp nổi, bóng led 1x18w | 17 | bộ | |
| 32 | Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A | 1 | cái | |
| 33 | Công tắc 1 chiều mặt đôi 10A | 2 | cái | |
| 34 | Hộp nối 150x150 | 2 | hộp | |
| 35 | Cáp đồng PVC 1C-1.5mm2 | 363 | m | |
| 36 | Cáp đồng PVC 1C-2.5mm2 | 675 | m | |
| 37 | Ống PVC D20 | 346 | m | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính DN80 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC, DN80mm | 0,48 | 100m | |
| 40 | Lắp đăt cút 45° uPVC DN80mm | 36 | cái | |
| T | XI. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,338 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,873 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,397 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 11,985 | 100m3/km | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 27,092 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 15,824 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 3,936 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 11,184 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | 28,275 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,349 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,681 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,48 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,008 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,078 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,375 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,163 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 46,854 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 49,921 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.406,09 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 444,26 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 1.221,6 | m | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 385,6 | m | |
| 23 | Công tác ốp đá rối vào tường | 453,851 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,14 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 945,099 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 444,26 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.389,359 | m2 | |
| 28 | CCLD cổng xếp Inox | 1 | bộ | |
| 29 | CCLD hoạ tiết đỉnh cột | 2 | bộ | |
| 30 | CCLD bảng tên | 1 | bộ | |
| 31 | Gia công cổng sắt | 1,279 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt, hàng rào | 96,598 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,937 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 310,9 | m2 | |
| 35 | Vệ sinh bụi bẩn, rêu mốc | 378,448 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 190,805 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,9 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 190,805 | m2 | |
| U | XII. CHIẾU SÁNG KHỐI THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn spotlight chiếu cột:- LED Soraa GU5.3 7.5W- CCT: 3000K- CRI >90; R9>95- IP65, IK08- Tuổi thọ: 35.000h, L70Bao gồm phụ kiện driver outdoor | 34 | bộ | |
| 2 | Đèn pha cột lớn:- Metal, ánh sáng warm white- Góc chiếu [EE]- IP66; IK07- Công nghệ chống ăn mòn kim loại 5CE- Bao gồm phụ kiện ballast | 22 | bộ | |
| 3 | Đèn sppotliht cắm đất chiếu cột led: Led 6W; CCT: 3000K; CRI 80 - IP65; Công nghệ humantouch, mlcroantileach | 5 | bộ | |
| 4 | Đèn pha cột cờ:- Metal, ánh sáng warm white- Góc chiếu [EE]- IP66; IK07- Công nghệ chống ăn mòn kim loại 5CE- Bao gồm phụ kiện ballast | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt LED dây dạ tường:- LED 8W/m, 720lm/m- CCT: 3000K- Góc chiếu: 110˚- IP65- Vật liệu: Thân bằng PVC hoàn thiện lớp TPU bảo vệ cấu tạo tản nhiệt cho chip LED- Tuổi thọ: 50.000, L70- Bao gồm phụ kiện thanh rail | 24,1 | m | |
| 6 | Lắp đặt Led dây viền trong nhà:- 7.2W/m, 24V DC.- CCT: 3000K, CRI 98, R9 95- Bao gồm phụ kiện thanh rail và diffuser | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt LED dây dạ mái:- LED 14W/m, 1125lm/m- CCT: 4000K,CRI 90- Góc chiếu: 110˚- IP65- Vật liệu: Thân bằng PVC hoàn thiện lớp TPU bảo vệ cấu tạo tản nhiệt cho chip LED- Tuổi thọ: 50.000, L70- Bao gồm phụ kiện thanh rail | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây điện 3x1,5 | 500 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | 250 | m | |
| 10 | Lắp đặt Driver outdoor | 16 | cái | |
| 11 | Hệ thống tủ điện | 1 | hộp | |
| V | XIII. CHIẾU SÁNG KHỐI HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đèn pha cột lớn:- Metal, ánh sáng warm white- Góc chiếu [EE]- IP66; IK07- Công nghệ chống ăn mòn kim loại 5CE- Bao gồm phụ kiện ballast | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Led dây viền trong nhà:- 7.2W/m, 24V DC.- CCT: 3000K, CRI 98, R9 95- Bao gồm phụ kiện thanh rail và diffuser | 31 | m | |
| 3 | Lắp đặt LED dây dạ mái:- LED 14W/m, 1125lm/m- CCT: 4000K,CRI 90- Góc chiếu: 110˚- IP65- Vật liệu: Thân bằng PVC hoàn thiện lớp TPU bảo vệ cấu tạo tản nhiệt cho chip LED- Tuổi thọ: 50.000, L70- Bao gồm phụ kiện thanh rail | 32 | m | |
| 4 | Cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | 760 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | 250 | m | |
| 6 | MCB-3P-10kA-32A | 1 | cái | |
| 7 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 8 | Vôn kế 400V | 1 | cái | |
| 9 | MCB-1P-6kA-16A | 5 | cái | |
| 10 | Mạch điều khiển | 1 | cái | |
| 11 | Hệ thống tủ điện | 1 | hộp | |
| W | XIV. ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp đồng PVC 1C-10mm2 | 221 | m | |
| 2 | Cáp đồng PVC 1C-16mm2 | 328 | m | |
| 3 | Cáp đồng PVC 1C-25mm2 | 50 | m | |
| 4 | Cáp đồng CXV 1C-50mm2 | 200 | m | |
| 5 | Cáp đồng CXV 1C-35mm2 | 1.228 | m | |
| 6 | Cáp đồng CXV 1C-16mm2 | 70 | m | |
| 7 | Cáp đồng CXV 1C-10mm2 | 892 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 0,16 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | 5,74 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80 | 0,5 | 100m | |
| 11 | Đào mương cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,1 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,758 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát mương cáp | 134,173 | m3 | |
| 14 | Gạch làm dấu | 7.175 | viên | |
| 15 | MCCB-3P-25kA-160A | 2 | cái | |
| 16 | 3xMCT 160/5A | 2 | bộ | |
| 17 | Đèn báo pha | 2 | bộ | |
| 18 | Vôn kế 400V | 2 | cái | |
| 19 | Ampe kế 0-160A | 2 | cái | |
| 20 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | 2 | cái | |
| 21 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế | 2 | cái | |
| 22 | Thanh cái đồng Busbar-160A | 1 | bộ | |
| 23 | MCB-3P-100A-15KA | 1 | cái | |
| 24 | MCB-3P-50A-15KA | 1 | cái | |
| 25 | MCB-3P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 26 | MCB-3P-25A-10KA | 2 | cái | |
| 27 | MCB-2P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 28 | Phụ kiện + vỏ tủ STK 800x800x250 | 1 | lô | |
| 29 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng hắt cây xanh, bóng Led công suất 100W | 20 | bộ | |
| 30 | Cáp CXV 4x6mm2+E6mm2 | 1,35 | m | |
| 31 | Cáp CXV 3Cx2,5mm2 | 0,4 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | 1,35 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | hộp | |
| 34 | Dây đồng trần M11 | 1,35 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cọc tiếp địa | 6 | bộ | |
| 36 | Cáp quang Internet 4FO | 5,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | 3,2 | 100m | |
| 38 | Đào mương cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,83 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,605 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát mương cáp | 122,485 | m3 | |
| 41 | Gạch làm dấu | 6.550 | viên | |
| 42 | Cáp Cat6 | 750 | m | |
| 43 | Cáp quang Camera 4FO | 370 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D20 | 1.121 | m | |
| X | XV. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt van DN50mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều DN50mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước, DN50mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Y lọc DN50 | 1 | cái | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 1,015 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 11,6 | m2 | |
| 7 | CCLD nắp hố đồng hồ | 1 | cái | |
| 8 | CCLD hố van tưới cây thép kèm nắp | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van tưới cây | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống mềm tưới cây | 0,6 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE, DN50mm | 3,96 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE, DN32mm | 0,46 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE, DN25mm | 0,96 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE, DN20mm | 1,08 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN65 | 0,24 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút 90° DN50mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút 90° DN40mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút 90° DN32mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 90° DN25mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút 90° DN20mm | 19 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút 45° DN50mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút 45° DN40mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút 45° DN20mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê DN50mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê DN40mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê DN50-DN25mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê DN50-DN20mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê DN40-DN32mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê DN40-DN25mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê DN40-DN20mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê DN25-DN20mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co ren trong DN20mm | 16 | cái | |
| Y | XVI. THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | 0,389 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,872 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót | 0,062 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | 0,865 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mm | 0,371 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 12,364 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | 1,42 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK =0,90 | 0,134 | 100m3 | |
| 9 | CCLD nắp gang đúc | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp DN200 | 2,04 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp DN150 | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | 8 | đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 8 | mối nối | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 16 | cái | |
| Z | XVII. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,308 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 15,85 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | 3,646 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 4,017 | tấn | |
| 5 | Gia công thép hình L50x50x5 | 1,195 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | 1,195 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 47,55 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,436 | 100m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,487 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,93 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | 0,772 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | 0,89 | tấn | |
| 13 | Gia công thép tấm dày 3mm | 1,123 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | 1,123 | tấn | |
| 15 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,311 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,58 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | 0,611 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính | 0,399 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | 0,008 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,89 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,103 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hầm | 0,112 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khuôn hầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,16 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 26 | Gia công thép hình L50x50x5 | 0,095 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 | 0,095 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,57 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | 0,044 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan, đường kính | 0,063 | tấn | |
| 32 | Gia công thép tấm dày 3mm | 0,101 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt thép tấm dày 3mm | 0,101 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | 4,875 | đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2 | 100m3 | |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 10 | cái | |
| 38 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,56 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,61 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,067 | 100m3 | |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | 3,875 | đoạn ống | |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 5 | mối nối | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,159 | 100m3 | |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 8 | cái | |
| 45 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,07 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,053 | 100m3 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,071 | 100m3 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đoạn ống dài 6m, DN200 | 0,144 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt lơi 45˚ DN200 | 8 | cái | |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,024 | 100m3 | |
| AA | XVIII. KHUÔN VIÊN CÂY XANH, SÂN BÃI | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 350,1 | m2 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 28,008 | m3 | |
| 3 | Lát đá Granite sân vườn | 62 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,572 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | 0,429 | tấn | |
| 7 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x7,5x17,5, chiều cao | 1,215 | m3 | |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 42,74 | m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | 1,51 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,51 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,227 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,227 | 100m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 1,51 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 4,576 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,72 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nền | 1,716 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,424 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,848 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 0,374 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,93 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | 15,681 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | 0,1 | 100m | |
| 23 | Trồng dặm cỏ nhung | 18,89 | 100 m2 | |
| 24 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (30 ngày) | 566,7 | 100 m2/lần | |
| 25 | Trồng hoa Cẩm tú cầu | 13,2 | 100 cây | |
| 26 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (30 ngày) | 26,4 | 100 m2/lần | |
| 27 | Trồng hoa Thạch anh | 8,55 | 100 cây | |
| 28 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (30 ngày) | 17,1 | 100m2/tháng | |
| 29 | Trồng hoa Dạ yến thảo | 12,15 | 100 cây | |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (30 ngày) | 24,3 | 100 m2/lần | |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 13,02 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,06 | tấn | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 3,264 | m3 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,36 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống máy móc bên trong | 1 | gói | |
| 36 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,049 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 4,896 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn (hệ số *4) | 4,896 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ trần | 180,263 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | 313,551 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 36,828 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, lito mái | 313,551 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 99,786 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 97,335 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 4,425 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 9,878 | m3 | |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 18,34 | m3 | |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,986 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 198,644 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn (hệ số *4) | 198,644 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,499 | 100 m2 | |
| 54 | CCLD lưới bao che | 449,848 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 10,713 | m2 | |
| 56 | Tháo dợ hệ xà gồ mái | 10,713 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | 8,14 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 4 | bộ | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 2 | bộ | |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,2 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 4,82 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,15 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 1 | m3 | |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,089 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 8,955 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn (hệ số *4) | 8,955 | m3 | |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 45,75 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ hệ xà gồ mái | 45,75 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | 41,153 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,13 | m2 | |
| 71 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 13,716 | m3 | |
| 72 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,44 | m3 | |
| 73 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,854 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 4,115 | m3 | |
| 75 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,303 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 30,188 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn (hệ số *4) | 30,188 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1,241 | 100 m2 | |
| 79 | CCLD lưới bao che | 124,08 | m2 | |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 104,006 | m2 | |
| 81 | Tháo dỡ hệ xà gồ mái | 104,006 | m2 | |
| 82 | Tháo dỡ trần nhựa | 5,285 | m2 | |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,04 | m2 | |
| 84 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 16,79 | m3 | |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 1 | bộ | |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 1 | bộ | |
| 87 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,71 | m3 | |
| 88 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 8,111 | m3 | |
| 89 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 4,33 | m3 | |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 4,859 | m3 | |
| 91 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,538 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 53,701 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn (hệ số *4) | 53,701 | m3 | |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1,818 | 100 m2 | |
| 95 | CCLD lưới bao che | 181,805 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | 131,662 | m2 | |
| 97 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, lito mái | 131,662 | m2 | |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,12 | m2 | |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 91,923 | m3 | |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 2 | bộ | |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 2 | bộ | |
| 102 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 5,04 | m3 | |
| 103 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 15,963 | m3 | |
| 104 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 16,02 | m3 | |
| 105 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | 5,104 | m3 | |
| 106 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,011 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 201,076 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 7 tấn (hệ số *4) | 201,076 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 3,159 | 100 m2 | |
| 110 | CCLD lưới bao che | 315,84 | m2 | |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | I. THIẾT BỊ BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn họp hội trường (gồm 4 bàn) | Mô tả theo chương V | 8 | md |
| 2 | Bộ bàn họp hội trường (26 cái) | Mô tả theo chương V | 52 | md |
| 3 | Bộ bàn họp hội trường (12 cái) | Mô tả theo chương V | 19,2 | md |
| 4 | Bộ bàn họp hội trường(78 cái) | Mô tả theo chương V | 125 | md |
| 5 | Bàn chủ trì 1. | Mô tả theo chương V | 1,8 | md |
| 6 | Bàn chủ trì 2. | Mô tả theo chương V | 0,9 | md |
| 7 | Bộ ghế họp hội trường | Mô tả theo chương V | 255 | cái |
| 8 | Ghế chủ trì | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bục phát biểu bằng gỗ gõ đỏ tự nhiên | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bình lọc nước nóng lạnh:Thương hiệu Toshiba | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bàn phòng khách chờ (2 bàn) | Mô tả theo chương V | 3,2 | md |
| 12 | Ghế phòng khách chờ | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đôn nước | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Thảm hoa văn phòng khách | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| AD | II.1. THIẾT BỊ PHÒNG KỸ THUẬT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ thiết bị: | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kệ để dụng cụ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ kỹ thuật: | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| AE | III. THIẾT BỊ NHÀ CẢNH VỆ | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ: | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Giường tầng | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn Làm việc: | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bộ bàn, ghế họp | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Kệ ti vi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn ghế uống nước: | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn ăn Inox tròn hoặc vuông | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghế phòng ăn làm bằng Inox | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Bục sân khấu hội trường | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Rèm cửa | Mô tả theo chương V | 850 | m2 |
| AF | IV. PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn ghế trực 01 bàn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AG | I. HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH | |||
| AH | 1.Thiết bị MCU bao gồm máy chủ và bản quyền cài đặt : | |||
| 1 | Hạ tầng phần cứng máy chủ họp trực tuyến chuyên dụng điều khiển đa điểm(MCU) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua IP cao cấp Full HD 1080P, camera zoom 18X | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ camera mở rộng | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | Sợi |
| AI | 2. Thiết bị mạng và Wifi : | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch truy cập | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị Wifi Indoor tầm xa-Internal Antennas | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cáp mạng RJ45 | Mô tả theo chương V | 1 | Thùng |
| AJ | II. HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI NGHỊ | |||
| 1 | CCS-CU AFS2 Bosch - DBX (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | CCS-CML Bosch (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | CCS-DLBosch (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 67 | Bộ |
| 4 | LBB3316/05Bosch (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 12 | Sợi |
| 5 | LBB3316/10Bosch (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 4 | sợi |
| 6 | EVID C4.2Electrovoice | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ (Cặp) |
| 7 | PLE-1MA030-EUBosch (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | LBB1938/30Bosch | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | R300-HD-AElectrovoice (hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | CápBosch | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| AK | III.TIVI LCD, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tivi 85" | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Máy tính xách tay | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| AL | IV. MÀN HÌNH LED P2.5 (HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG CHIỀU DÀI ~ 5.440mm CHIỀU CAO ~ 3.040 mm) | |||
| 1 | MÀN HÌNH LED P2.5 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AM | V. HỆ THỐNG CẮT SÉT, THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | UPS 3KVA RackMount | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ Rack | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ cắt lọc sét | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AN | VI. VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TRIỂN KHAI, HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | |||
| 1 | Dịch vụ kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 1 | DV |
| AO | VII. HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | NVR | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | HDD | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch PoE | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | UPS | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tivi 65" | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | CPU | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thi công | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Camera IP | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Máy điều hòa | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình có giá trị: 7.935.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 1 | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước | 1 | -Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng;-Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | -Trình độ đại học trở lên;-Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực; Phòng cháy và chữa cháy.-Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ, PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì thiết bị. | 1 | -Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật (cơ khí, điện – điện tử …)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị, bảo hành, bảo trì tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;-Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng nhận huấn luyện PCCC.-Giấy CMND hoặc CCCD.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 3 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 6 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 7 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Cốp pha + cây chống (m2) | Còn sử dụng tốt. | 1000 |
| 9 | Dàn giáo (1 bộ=44 khung) | Còn sử dụng tốt. | 100 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt. | 4 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ, thủy bình | (còn hạn kiểm định)Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 14 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 15 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | (Có xác nhận đăng kiểm đang hoạt động tại thời điểm dự thầu).Còn sử dụng tốt. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi