Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:57:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,579,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận (hoặc )nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng và sửa chữa Trường THPT Trung Sơn, xã Trung Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Tuyên Quang
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang Tên đường, phố: Đường Tân Trào, Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang Số điện thoại: 027 3822344 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở BÁN TRÚ 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1621 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2974 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8977 | tấn |
| 5 | Thép bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 791,54 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,395 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,96 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chuyến |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy = 80%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0098 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III = 20% | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,5512 | 1m3 |
| 13 | Đào móng trụ: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,756 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5411 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,0346 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2771 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7576 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7862 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,375 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,908 | m2 |
| 21 | Bê tông hè rãnh móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,912 | m3 |
| 22 | Xây lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3183 | m3 |
| 23 | Trát lan can bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3873 | m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4537 | m3 |
| 25 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,3684 | m2 |
| 26 | Trát thành trong rãnh TN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,488 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,682 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,7157 | m3 |
| 29 | Khối lượng đất đắp nền được tận dụng từ các HM khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2876 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,3438 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9391 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,7895 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0839 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4201 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9993 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1788 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,9845 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5613 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1064 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9115 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8244 | 100m2 |
| 43 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,3 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8341 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2935 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2151 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201 | 1 cấu kiện |
| 48 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,088 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,36 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,7235 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 182,3922 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,5021 | m3 |
| 53 | Trát mặt ngoài tường thu hồi , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,8208 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9733 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,101 | m3 |
| 56 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6179 | m3 |
| 57 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,272 | m2 |
| 58 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5201 | m3 |
| 59 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,2034 | m2 |
| 60 | Xây tường chắn sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0675 | m3 |
| 61 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2499 | m3 |
| 62 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,0307 | m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9203 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9035 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,7117 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,305 | m2 |
| 67 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8916 | m3 |
| 68 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,2943 | m2 |
| 69 | Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3421 | m3 |
| 70 | Xây ốp tường 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6504 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4545 | m2 |
| 72 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1229 | m3 |
| 73 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4618 | m3 |
| 74 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,176 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can INOX hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,972 | m2 |
| 76 | Lan can tay vịn INOX: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 463,708 | kg |
| 77 | Ô vữa đắp trang trị mặt ngoài lan can tính khoán thẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 78 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2775 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,594 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,58 | m2 |
| 81 | Trát lan can cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,896 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,23 | m2 |
| 83 | Lan can tay vịn INOX: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118,84 | kg |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 385,004 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.642,5439 | m2 |
| 86 | Lát nền khu bếp gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,7308 | m2 |
| 87 | Ốp tường khu bếp nấu + phòng ăn - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 148,726 | m2 |
| 88 | Ốp tường ngăn soan chia khu bếp 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8288 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 809,2326 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,5563 | m2 |
| 91 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 394,108 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,1668 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa 500*500 khung xương thép định hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 215,9771 | m2 |
| 94 | Phào nhựa cổ tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,8 | m |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3376 | tấn |
| 96 | Bu lông M18 L=700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 97 | Bu lông M16 L= 400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cái |
| 98 | Bu lông M16 L= 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 99 | Bu lông M14 L= 80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 284 | cái |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3376 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186,3601 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái Tôn dầy 0.4 ly: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5701 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc dầy 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,36 | m |
| 104 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2661 | m3 |
| 105 | Trát bờ chẩy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9552 | m2 |
| 106 | ống nhựa PVC - đk D110mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 107 | Cút nhựa UPC - D110 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 108 | Đai giữ ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | bộ |
| 109 | Phểu thu nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 112 | Ống sành D110 L=300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 113 | Keo dán ống nhựa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | tuýp |
| 114 | Phểu thu nước mái D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác INOX: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa PVC đk D90mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 118 | ống nhựa PVC - đk D90mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | 100m |
| 119 | Ống nhựa D60 L= 300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 121 | ống tràn thoát nước mái D=20 L= 400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37 | cái |
| 122 | Đai giữ ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 123 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tuýp |
| 124 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 156,48 | m2 |
| 125 | Cửa đi nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa đi cửa sổ( đầy đủ phụ kiện ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137,76 | m2 |
| 126 | Cửa sổ nhôm kệ cao cấp , kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa đi cửa sổ( đầy đủ phụ kiện ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 127 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,886 | m2 |
| 129 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm( đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,88 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,092 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8894 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,9381 | 1m2 |
| 133 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,443 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 316,06 | m |
| 135 | Chữ tên và biểu tượng nghành được làm bằng ALUMINIUM gương hép hộp nổi ( Tính mua thẳng + cả công lắp dựng ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 136 | Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,8271 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,6129 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5113 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9079 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,7997 | tấn |
| 141 | Ván khuôn khung cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1062 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1553 | 100m2 |
| 143 | Trát khung trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 244,26 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 279,1933 | m2 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,7479 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0005 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3937 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7795 | 100m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 275,6666 | m2 |
| 150 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 118,4549 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,6716 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,0624 | 100m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 890,2629 | m2 |
| 154 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,1278 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,1278 | m2 |
| 156 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,7671 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4334 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3615 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9215 | 100m2 |
| 160 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,8832 | m2 |
| 161 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9306 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3869 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2204 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8557 | 100m2 |
| 165 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,562 | m2 |
| 166 | Láng Ô văng , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7983 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.769,1639 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 815,2007 | m2 |
| 169 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,8549 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,1918 | 100m2 |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2097 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,092 | m3 |
| 173 | Bê tông đáy bể TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,638 | m3 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | tấn |
| 175 | Ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | 100m2 |
| 176 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,6079 | m3 |
| 177 | Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,237 | m2 |
| 178 | Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,5672 | m2 |
| 179 | Xi măng đánh màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,7458 | kg |
| 180 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0456 | 100m2 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1cấu kiện |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 185 | Lấp đất chân bể =1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,9888 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1398 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m3 |
| 188 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43 | m3 |
| 189 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,825 | tấn |
| 190 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,4 | 10m2 |
| 191 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,42 | 100m2 |
| 192 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,65 | tấn |
| 193 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 194 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấn |
| 195 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7 | 10m2 |
| B | Cấp điện, chống sét và Cấp thoát nước (nhà bán trú 3 tầng) | |||
| 1 | Cáp bọc CU/PVC//DSTA/XLPE /PVC 0,6-1KV - 4*35mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 2 | Cáp Trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 540 | m |
| 3 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4+E1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 4 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2.5+E1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.260 | m |
| 5 | Dây đôi mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.900 | m |
| 6 | APTOMat 3 pha 4P- 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | APTOMat 3 pha 4P- 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 32A -lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 9 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 20A -lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 10 | Đèn leo tròn D300 - 18W lắp nổi trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | bộ |
| 11 | Đèn lep PANEL 600*600- 55W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp leo đôi 2*20W L= 1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp leo đôi 1*20W L= 1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Quạt trần 3 cánh + hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bộ |
| 15 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 17 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 18 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 19 | Bộ công tắc 1 hạt đảo 2 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 20 | Bộ mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137 | bộ |
| 21 | Quạt thông gió gắn tường D250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 22 | Tủ điện âm tường KT 700*500*200mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 23 | hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | hộp |
| 24 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 25 | Đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Máy biến dòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 28 | Cầu chì | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | CT chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cuộn |
| 31 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M 35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 34 | Ống nhựa luồn dây SP- D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.730 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây SP- D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.150 | m |
| 36 | Phụ kiện ống luồn dây Tê , Cút D16+D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 37 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m3 |
| 39 | Vận chuyển VL phá bỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m3 |
| 40 | Bê tông rãnh cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m3 |
| 43 | Cát mịn đệm cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m3 |
| 44 | Lớp lưới bao cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m2 |
| 45 | Lát gạch không nung | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.000 | viên |
| 46 | ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 50//40 ( luồn cáp nguồn 4*35mm2 ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà (lắp chờ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | máy |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 49 | Bình đun nước nóng ARISTON 30L | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt bình nước nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 51 | Gia công, đóng cọc đồng D20 L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | 1m3 |
| 53 | Lấp đất rãnh tiếp địa = đào bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m3 |
| 54 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 ( đổ vào cọc , rãnh TĐ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 55 | Bu lông ốc đồng D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 56 | Dây đồng trần D35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 57 | Mối nối hàn điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 58 | Tủ điện âm tường kim loại KT :550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 59 | Bộ SWITCH - TPLINK 16 cổng: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 60 | Bộ chia HDMI 4 cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 61 | Bộ mặt ổ cắm nét RJ45 lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 62 | Dây cáp T6 tín hiệu INTERNET + Tuyến tính hiệu CAMERA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn D16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Kim thu sét phóng tia trên đạo NLP 1100 - (CI RPROTEC SPAIN ) Bán kính bảo vệ cáp III- RP = 44m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 66 | Bộ đếm sét CDR 401- CI RPROTEC SPAIN | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 67 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 68 | Cáp đồng bọc CU/PVC 1*50mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc đồng vàng tròn D20 L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 70 | Cọc đồng vàng D20 L= 2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 71 | Bộ nối ghép INOX 3m*D42mm*3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 72 | Chân Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 73 | Đai cố định đấu cáp vào kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 74 | Dây giằng , dây neo , Tăng đơ , Ốc xiết cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 75 | Móng neo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 76 | Gia công móc neo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 77 | Phụ kiện nẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 78 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ ) KT 200*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | mối/cái |
| 81 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | kg |
| 82 | ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| 85 | Ống cấp nước lạnh PPR - D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 86 | Ống cấp nước lạnh PPR - D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 87 | Ống cấp nước lạnh PPR - D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 88 | Ống cấp nước lạnh PPR - D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PPR - D50 -90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR - D32 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR - D25 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR - D20 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 93 | Cút nhựa ren trong PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa ren trong PPR - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 95 | Côn nhựa PPR - D50*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 96 | Côn nhựa PPR - D50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 97 | Côn nhựa PPR - D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR - D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 100 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa PPR - D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 103 | Kép nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 104 | Kép nhựa PPR - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 105 | Kép nhựa PPR - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88 | cái |
| 106 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 107 | Rắc co nhựa PPR - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR - D50*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR - D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR - D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 111 | Tê nhựa ren trong PPR - D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR - D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR - D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 116 | Tê nhựa ren trong PPR - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 117 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | 100m |
| 118 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | 100m |
| 119 | Ống UPVC , ĐK 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống UPVC , ĐK 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 121 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D110-90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 122 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D90-90độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 123 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D60 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D32 - 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 125 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D110-135độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86 | cái |
| 126 | Cút nhựa UPVC tiền phong - D90-135độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 127 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D110-90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 128 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D90-90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 129 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D60-90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 130 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D34-90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 131 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 132 | Tê nhựa UPVC tiền phong - D90 - 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 133 | Phễu thu bằng I nốc - D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 134 | Van PPR - D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Van PPR - D32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 136 | Van PPR - D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 137 | Van phao - D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Đai khởi thuỷ - D50*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 139 | Vòi gạt D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 140 | Chậu rửa sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 143 | Bộ vòi chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 144 | Bộ sen tắp gật gù | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 145 | Chậu rửa INOX loại 2 hố ( bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 146 | Bộ vòi chậu rửa Inox gật gù | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 148 | Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 149 | Bồn nước Inox 3000L loại ngang + chân đỡ bồn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bồn |
| 150 | Đào rãnh đường ống bằng thủ công: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | 1m3 |
| 151 | Lấp đường ống = đào , đất cấp III: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 152 | Y kiểm tra - D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 153 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | tuýp |
| 154 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cuộn |
| C | Hệ thống báo cháy tự động và bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh (VL đã tính ở TB) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | Hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 12 | Dây cáp trục loại 10*2*0,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC loại 2x1.0mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 750 | m |
| 14 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật kt 100*100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | m |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm 5w ( loại có móc treo ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 22 | Automat 1 pha 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 24 | băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 25 | Vít nở các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy Tự động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | lần |
| 27 | LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =100mm-3,2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 28 | ống thép mạ kẽm,Đường kính 65mm-2,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 29 | LĐ ống thép mạ kẽm , đk d =50mm-2,6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 30 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 31 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 32 | LĐ cút mạ kẽm đk d =50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 33 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | LĐ tê thép mạ kẽm đk d = 65/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 35 | Van chặn D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Van góc D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 38 | Rắc co thép mạ kẽm đk d = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 39 | Kép thép mạ kẽm đk d = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 40 | Côn thép mạ kẽm đk d = 65/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 41 | Mặt bích thép - D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cặp bích |
| 42 | Gioăng cao su D 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 43 | Bu lông D16 +ê cu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 44 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn ( trọn bộ ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 45 | Cuộn Vòi rồng D 50 loại dài 20m/ cuộn ( hàn quốc ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cuộn |
| 46 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 47 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 50 | Cuộn Vòi rồng D 65 loại dài 20m/ cuộn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cuộn |
| 51 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Sơn ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | kg |
| 53 | Thử áp lực đường ống: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | 100m |
| 54 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7571 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1082 | m3 |
| 56 | Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7571 | m3 |
| 57 | Xây hố van, bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3802 | m3 |
| 58 | Láng hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,17 | m2 |
| 59 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0375 | 1m3 |
| 61 | Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0375 | m3 |
| 62 | Đất thừa móng tủ xúc đi bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0375 | m3 |
| 63 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,1 | 1m3 |
| 64 | Lấp đất đường ống trong nhà = đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,1 | m3 |
| 65 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 bột BC -4kg: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bình |
| 67 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 68 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 69 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 70 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 71 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 72 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 73 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 74 | LĐ cút mạ kẽm đk d =50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 75 | LĐ cút mạ kẽm đk d =32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 76 | LĐ cút mạ kẽm đk d =25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d = 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | LĐ Tê thép mạ kẽm đk d =25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 79 | Van chặn ĐK 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Van chặn ĐK 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 81 | Van chặn ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 82 | Van 1 chiều D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Van 1 chiều D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Khớp mềm chống rung- Đk 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 85 | Khớp mềm chống rung- Đk 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 86 | Mặt bích thép - Đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 87 | Gioăng cao su D 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Bu lông D10 +ê cu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 89 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cặp bích |
| 90 | Gioăng cao su D 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 91 | Bu lông D16 +ê cu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96 | cái |
| 92 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Bình tích áp 100L | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 95 | Bộ công tắc áp lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Van gạt - D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N;Q>63m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 99 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 100 | Máy bơm bù công suất H >50m.C.N - Q= 1L/S | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 101 | Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 102 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 103 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 104 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 105 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100 m |
| 106 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cuộn |
| 107 | Sơn ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 108 | Thử áp lực đường ống thép - D100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 109 | Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 110 | Cút nhựa PPR Đk = 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR Đk = 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 112 | Đai khởi thuỷ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Van gạt - Đk = 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Van phao tự động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0888 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7722 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3166 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m3 |
| 119 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,675 | tấn |
| 121 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1212 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,074 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5432 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0804 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4643 | tấn |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,036 | m2 |
| 127 | Xi măng đánh màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,9025 | kg |
| 128 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6512 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5889 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7023 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0592 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,672 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1599 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6292 | 100m2 |
| 135 | Trát trần bể , vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,92 | m2 |
| 136 | Xây bể chứa nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,3881 | m3 |
| 137 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 610,9848 | m2 |
| 138 | Xi măng đánh màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 94,7026 | kg |
| 139 | Công đánh màu trong bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 140 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 206,6832 | m2 |
| 141 | Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| D | Nhà để dụng cụ PCCC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,2815 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,3549 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,28 | m2 |
| 5 | Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,28 | m2 |
| 6 | Khóa cửa + khuy khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | m2 |
| 8 | Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | m2 |
| 9 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,616 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0591 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0106 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0594 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0113 | 100m2 |
| 18 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,215 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0532 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0532 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6754 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1159 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 24 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1848 | m3 |
| 25 | Trát bờ chẩy , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1796 | m2 |
| 26 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5364 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 67,0365 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3696 | 100m2 |
| 29 | Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 30 | công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| E | Cải tạo nhà lớp học 12 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160,32 | m2 |
| 2 | Vệ sinh hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang, bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80,5178 | m3 |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.320,232 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.384,181 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 917,355 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160,32 | 1m2 |
| 8 | Cửa khung sắt hộp, sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mmm cả sơn đi kèm phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160,32 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 262,98 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 890,9782 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,9952 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,6006 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,0092 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.237,587 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.384,181 | m2 |
| 17 | Trát tường bị bong tróc, thấm mốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 724,3536 | m2 |
| 18 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 bột BC -4kg: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 20 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| F | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7553 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,165 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2738 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3309 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4082 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6466 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1632 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5172 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8652 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5851 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1702 | 100m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép, giằng thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4094 | tấn |
| 16 | Thép D14+ D18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 618,4 | kg |
| 17 | Thép bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,64 | kg |
| 18 | Thép ống vuông 100*50*1,5 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.016,6 | kg |
| 19 | Thép ống vuông 30*60*2 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.106 | kg |
| 20 | Thép ống vuông 30*30*1,5 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 639,8 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4094 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8175 | tấn |
| 23 | Thép D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,55 | kg |
| 24 | Thép góc LDC 75*5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 267,96 | kg |
| 25 | Thép bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.145,26 | kg |
| 26 | Thép ống tròn D110 x d3.2 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.832,51 | kg |
| 27 | Thép ống tròn D38 x d2.5 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.052,45 | kg |
| 28 | Thép ống tròn D168,3 x d4,78 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 373,18 | kg |
| 29 | Thép ống vuông 50*50*2 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,73 | kg |
| 30 | Thép ống vuông 30*30*1,5 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,9 | kg |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8115 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7573 | tấn |
| 33 | Thép ống D168,3x d4,78 cả sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.899,12 | kg |
| 34 | Thép bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 858,17 | kg |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,6909 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước dày 0,45 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,6 | m |
| 37 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 39 | Chếch 135PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 40 | Cút 90 PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 42 | Đai bắt ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1727 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7557 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,5115 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1584 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,9568 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn chống trơn màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 145,628 | m2 |
| G | Hạng mục phụ Trợ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4612 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về san nền (giá mua đất tham khảo tại Quyết định số 672/QD-UBND ngày 28/12/2020, đã bao gồm các loại thuế, phí ... liên quan, và chưa tính thuế VAT) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8.247,1123 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 824,7112 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 824,7112 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,9239 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2129 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,1092 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,7859 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,8598 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4596 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,1857 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,541 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0755 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0891 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1804 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5931 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5014 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5014 | m2 |
| 20 | Lát nền, gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,3362 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,13 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,688 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93,719 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,7363 | m2 |
| 25 | Ốp tường trong khu WV - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,0614 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,866 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7034 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7347 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,47 | m2 |
| 30 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,32 | m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6889 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0385 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1092 | 100m2 |
| 34 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,624 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3413 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2261 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,61 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,98 | m2 |
| 41 | Cửa kính khuôn nhôm, kính dày 5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,98 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 43 | Vách Compart nhà vệ sinh, dày 12mm (Đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,455 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 193,3754 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,08 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1399 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6624 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0998 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8668 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,713 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0566 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 53 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5334 | m3 |
| 54 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6106 | m2 |
| 55 | Láng , trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9186 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,739 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0944 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0437 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1cấu kiện |
| 60 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38 | m |
| 61 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 62 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 63 | Automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 64 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tiết kiệm điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 66 | Hạt công tắc một chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 69 | Mặt viền đơn công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | mặt |
| 70 | Mặt viền đơn Automat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | mặt |
| 71 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 72 | Đế nhựa âm tường đơn Automat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 74 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cuộn |
| 75 | Ống nhựa PPR đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 79 | Công đục lỗ ống nhựa D20 (5m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | công |
| 80 | Cút nhựa PPR, ĐK 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 84 | Tê đều nhựa PP-R, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 85 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 87 | Tê đều nhựa PPR, ĐK 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR, ĐK 40*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR, ĐK 40*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa PPR, ĐK 40*20mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 91 | Côn thu nhựa PPR, ĐK 20*15mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Racco nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Racco nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Racco nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 99 | Kép nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 100 | Kép nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Kép nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 102 | Van khóa gai PPR, 1 chiều, ĐK25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 103 | Van khóa gai PPR , 1 chiều, ĐK40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Van khóa gạt PPR, ĐK20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 105 | Van khóa gạt PPR, ĐK40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Van phao ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2266 | 100m |
| 111 | Chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 113 | Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 115 | Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 117 | Tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Phễu thu, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 123 | Keo dán nhựa: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 124 | Ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 125 | Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 126 | Phễu thu, ĐK 90mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC, ĐK 42mm thoát tràn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m |
| 129 | Bể nước Inox 1,5m3 + chân giá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi + giá để xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí xổm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 136 | Nút bịt nhựa ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 137 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0903 | 100m3 |
| 139 | Lấp đất đường ống = đào , bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,0252 | m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,96 | m3 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,2 | m3 |
| 142 | Cắt mạch tạo khe co giãn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | ca |
| H | Thiết bị nhà bán trú | |||
| 1 | Giường tầng kích thước 850x1900 ,giường khung thép sơn tĩnh điện , mặt bàn bằng gỗ , giát giường gỗ công nghiệp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | bộ |
| 2 | Bàn ăn inox trường học + kích thước: D1,80 cm xR700xC750(mm) có 8 tai cài nghế,Mặt bàn bằng inox SUS201No4 chất lượng cao, khung tăng cứng mặt bàn liên kết với mặt bàn bằng keo dán chuyên dụng, Chân bàn bằng inox SUS201, có bộ điều chỉnh chiều cao , 08 ghế ĐK trên 28cm, Cao ~45cm + Chân ống Ø22 + Chất liệu inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| I | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5K | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: H>=40m; Q=63m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đương | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện bù áp lực: Q>=1l/s; H>=50m. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tối thiểu 10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước | Tối thiểu 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Tối thiểu 150 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tối thiểu 7,0 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tối thiểu 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Tối thiểu 0,8T | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận (hoặc )nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi