Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:53:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,785,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30335528E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công ngiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn cống suất ≥ 1,1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi cống suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ Nâng cấp, cải tạo, mở rộng nhà ăn, nhà khách - Công ty Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV CN Hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ - MICCO , địa chỉ: Tổ 16, Phường Nam Sơn, Thành phố Tam Điệp, Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,25 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m- Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,1488 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7812 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,367 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8948 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4696 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,7198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1352 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5284 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,274 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,6109 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1717 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0835 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3334 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9559 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5993 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0125 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4112 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0218 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0855 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2722 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0657 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3271 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,9295 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,312 | m2 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0081 | 100m3 |
| C | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1162 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3452 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,23 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4116 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1726 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0338 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,0047 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,6316 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,6292 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,0785 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3204 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1664 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8244 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,169 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,1598 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4046 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,4369 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8473 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0581 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4558 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0923 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5854 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7355 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,2251 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0923 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,735 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1432 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,143 | 100m2 |
| 15 | Bu lông ĐK18 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 16 | Bu lông ĐK14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67 | cái |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0109 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,072 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 216,6912 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,579 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 309,2065 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,495 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch 30x60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 392,433 | m2 |
| 9 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 30x30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,8559 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 60x60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 267,4413 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,8493 | 10m2 |
| 12 | Thép hộp làm trần thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 419,37 | kg |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,032 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 689,084 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 463,8862 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 856,3192 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 296,651 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4852 | tấn |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xinfa hệ 55 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điềm 06 bản lề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xinfa hệ 55 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,575 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điềm 03 bản lề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở quay, hất nhôm Xinfa hệ 55 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,12 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ quay, hất bản lề chữ A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh bản lề chữ A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,655 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3726 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,5636 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,96 | m2 |
| 12 | vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,8875 | m2 |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0516 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1173 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1293 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2699 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2069 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6994 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8533 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,2201 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,92 | m2 |
| 16 | Gia công thép cầu thang Inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,753 | m2 |
| 18 | Trụ cầu thang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Quả cầu D110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Quả cầu D60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,886 | m2 |
| H | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5292 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 3 | Bu lông ĐK14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 4 | Quả cầu D60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,865 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,069 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,069 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,069 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 690 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tủ điện nhánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| J | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC ĐK90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| K | Thu lôi tiếp địa | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Chân bật thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| L | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Vòi tiểu nữ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ĐK40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng PPR ĐK25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR ĐK32-25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê PVC ĐK110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC ĐK110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK76 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK76 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC ĐK90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Phễu thu nước sàn D60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK60 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| M | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 110,2085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7658 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,474 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất- Cấp đất IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,025 | 100m3 |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU Inverter | Theo chương V E - HSMT | 8 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.152E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.30335528E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công ngiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn cống suất ≥ 1,1kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 2 |
| 11 | Máy ủi cống suất ≥ 110 CV | Có đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi