Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438851-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220435383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:45:00 đến ngày 2022-04-29 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các hợp đồng được xem xét xét có tính chất tương tự là các hợp đồng thi công hệ thống đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xác định tuyến, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Pha Lán, thôn Khe Nháng,thôn Làng Dạ xã Thanh Lâm, huyện Ba Chẽ
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hạ Long Quảng Ninh. Địa chỉ: Số 10, tổ 8, khu 4, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có giấy đăng ký xe máy; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Đường - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4719m3
2Vận chuyển phần phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4719100m3
3San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4719100m3
4Đào đất phong hóa bằng máy , đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6008100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6008100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6008100m3
7Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0826100m3
8Đào khuôn đường bằng máy , đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0761100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6669100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4157100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4157100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0761100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0761100m3
14Rải cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3387100m3
15Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7333100m2
16Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,045100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,0576m3
B Phần Tháo dỡ viên vỉa cũ để chỉnh và lắp lại - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Tháo dỡ đoạn viên vỉa hè cũ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
2Cắt vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
3Lắp đặt viên vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m
C Phần rãnh tam giác - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Đắp đá mạt vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4804m3
2Ván khuôn rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4804m3
D Phần Viên vỉa - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,355m3
2Ván khuôn viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,135100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9555m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8888tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,488910 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8888tấn
7Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật357m
E Phần Vỉa hè xây mới - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6258m3
2Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật638,1416m2
F Phần Cây xanh - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0686100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0686100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0686100m3
4Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
5Cây bàng Đài LoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cây
6Ván khuôn gỗ móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0572100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,716m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5429m3
9Trát hố trồng cây,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4936m2
G Phần Rãnh thoát nước - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1861100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5382100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648100m3
5Phá dỡ kết đá xây cỗng cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,487m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1552m3
7Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8264100m3
8San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8264100m3
H Phần Rãnh thoát nước B500 - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2681m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8469100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,8043m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,1182m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,81m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6938100m2
7Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
8Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0389tấn
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6318m3
10Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,355100m2
11Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2019tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,761m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,4025tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,940210 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,4025tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật564,61 cấu kiện
I Phần Hố ga (1x1)m - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,238100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0698100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1682100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1682100m3
5Cát đệmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8294m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0691100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4883m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7471m3
9Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1851m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1306100m2
11Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
12Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0818tấn
13Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2883m3
14Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
15Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0922tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28810 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
J Phần Hố thu mặt trực tiếp - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ
1Ván khuôn thép bê tông thu nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2210 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông khối thu nước đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
7Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0338tấn
8Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
K Phần Kè - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2315100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3442100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8873100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8873100m3
5Ván khuôn gỗ khóa đỉnh kèTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2813100m2
6Cốt thép khóa đỉnh kè đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3976tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa đỉnh kè, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,506m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,017m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,364m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,958m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6187m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,26m2
L Phần Tầng lọc ngược - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
3Vải lọc địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m2
4Ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,364100m
M Phần Rãnh thoát nước - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1297100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0366100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0357100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5995m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8065m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
9Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0767100m2
11Cốt thép mũ mố đường kính 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0145tấn
12Cốt thép mũ mố đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0349tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,627m3
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0574100m2
15Cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0809tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2022m3
17Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật231 cấu kiện
18Lắp đặt ống gang D350mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4167đoạn ống
N Phần Hàng rào quanh ao Đình - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1901m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2493m3
3Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,5456m2
4Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật193,8154m2
5Đắp nổi trang trí trụ hàng rào, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,1604m2
6Đắp nổi trang trí tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,074m2
7Sơn hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315,361m2
8Rào trúc sen 3 đốt cao 1,2m rộng 9x9cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật470cái
9Thanh trụ tròn ngang liên kết rào trúc sen 3 đốt D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,49m
10Búp sen sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
11Vận chuyển Hàng rào, thanh trụ tròn, búp sen sứTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
12Sơn rào trúc sen 3 đốt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203,04m2
O Phần Đường dạo - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước 30x30xm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật366,36m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,318m3
3Lu nèn lại đường dạo cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3664100m2
P Phần Bậc lên xuống ao Đình (2 bên) - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Phá dỡ kết cấu bậc xây đá cũ bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,104m3
2Vận chuyển phần phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1 km đầuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
3San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2184100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,288m3
Q Phần Cây xanh - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Vệ sinh khuôn viên aoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật983,87m2
2Trồng cây bụi hai bên đường dạoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,76m2
3Cây sứ đại hoa đỏTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cây
4Trồng cỏ nhung nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật882,11m2
5Đánh chuyển 2 cây ở đường xuống ao trồng ra khuôn viên ao đình thay thế trồng bằng cây sứ đại hoa đỏTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cây
R Phần Đường ống xả tràn cho ao - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0875m3
2Vận chuyển đá phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0709100m3
3San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0709100m3
4Ống nhựa HDPE PN8 D200mm dày 9,6mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0875100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0575m3
S Phần Sửa chữa phần ao - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ
1Trát tường đá mặt ao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m2
T Hạng mục: Chỉnh trang khuôn viên trong đình Làng Dạ
1Vệ sinh vườn khuôn viên trong ĐìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,1m2
2Cây sứ đại hoa đỏ (cây cao 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cây
3Cây Hoàng Nam (cây cao (2,5m0Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cây
4Cây vạn tuếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cây
5Trồng cỏ nhung nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m2
6Phá dỡ kết cấu gạch lát bị hư hỏng bằng búa căn khí nén (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
8Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước 30x30xm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m2
U Hạng mục: Chi phí khác
1Phí vệ sinh môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các hợp đồng được xem xét xét có tính chất tương tự là các hợp đồng thi công hệ thống đường giao thông)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy xúc đào đất Công suất ≥70 kW1
5 Máy lu Công suất ≥100 kW1
6 Máy ủi Công suất ≥80 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP3
8 Máy khoan phá bê tông Công suất ≥ 600w3
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
11 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Xác định tuyến, định vị công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->