Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:45:00 đến ngày 2022-04-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,780,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng được xem xét xét có tính chất tương tự là các hợp đồng thi công hệ thống đường giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tuyến, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư trung tâm thôn Pha Lán, thôn Khe Nháng,thôn Làng Dạ xã Thanh Lâm, huyện Ba Chẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có giấy đăng ký xe máy; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Đường - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phần phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4719 | 100m3 |
| 3 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4719 | 100m3 |
| 4 | Đào đất phong hóa bằng máy , đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6008 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0826 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy , đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0761 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6669 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4157 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4157 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0761 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0761 | 100m3 |
| 14 | Rải cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3387 | 100m3 |
| 15 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7333 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,0576 | m3 |
| B | Phần Tháo dỡ viên vỉa cũ để chỉnh và lắp lại - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Tháo dỡ đoạn viên vỉa hè cũ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 2 | Cắt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| C | Phần rãnh tam giác - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đắp đá mạt vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4804 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4804 | m3 |
| D | Phần Viên vỉa - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9555 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8888 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4889 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8888 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m |
| E | Phần Vỉa hè xây mới - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6258 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 638,1416 | m2 |
| F | Phần Cây xanh - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 4 | Đất trồng cây bao gồm cả công đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 5 | Cây bàng Đài Loan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cây |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5429 | m3 |
| 9 | Trát hố trồng cây,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4936 | m2 |
| G | Phần Rãnh thoát nước - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết đá xây cỗng cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,487 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1552 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8264 | 100m3 |
| 8 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8264 | 100m3 |
| H | Phần Rãnh thoát nước B500 - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2681 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8469 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,8043 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,1182 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,81 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6938 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0389 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6318 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2019 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,761 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,4025 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9402 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,4025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 564,6 | 1 cấu kiện |
| I | Phần Hố ga (1x1)m - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 5 | Cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4883 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7471 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1851 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2883 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| J | Phần Hố thu mặt trực tiếp - Hạng mục: Tuyến đường vào Đình Làng Dạ | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông thu nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn , cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông khối thu nước đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 7 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| K | Phần Kè - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8873 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8873 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ khóa đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2813 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép khóa đỉnh kè đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa đỉnh kè, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,506 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,017 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,364 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,958 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6187 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,26 | m2 |
| L | Phần Tầng lọc ngược - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 3 | Vải lọc địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m |
| M | Phần Rãnh thoát nước - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5995 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8065 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2022 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống gang D350mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4167 | đoạn ống |
| N | Phần Hàng rào quanh ao Đình - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1901 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2493 | m3 |
| 3 | Trát trụ hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,5456 | m2 |
| 4 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,8154 | m2 |
| 5 | Đắp nổi trang trí trụ hàng rào, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1604 | m2 |
| 6 | Đắp nổi trang trí tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,074 | m2 |
| 7 | Sơn hàng rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,361 | m2 |
| 8 | Rào trúc sen 3 đốt cao 1,2m rộng 9x9cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | cái |
| 9 | Thanh trụ tròn ngang liên kết rào trúc sen 3 đốt D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,49 | m |
| 10 | Búp sen sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Vận chuyển Hàng rào, thanh trụ tròn, búp sen sứ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 12 | Sơn rào trúc sen 3 đốt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,04 | m2 |
| O | Phần Đường dạo - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước 30x30xm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,36 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,318 | m3 |
| 3 | Lu nèn lại đường dạo cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3664 | 100m2 |
| P | Phần Bậc lên xuống ao Đình (2 bên) - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bậc xây đá cũ bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phần phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1 km đầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 3 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc lên xuống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,288 | m3 |
| Q | Phần Cây xanh - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Vệ sinh khuôn viên ao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 983,87 | m2 |
| 2 | Trồng cây bụi hai bên đường dạo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,76 | m2 |
| 3 | Cây sứ đại hoa đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cây |
| 4 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 882,11 | m2 |
| 5 | Đánh chuyển 2 cây ở đường xuống ao trồng ra khuôn viên ao đình thay thế trồng bằng cây sứ đại hoa đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| R | Phần Đường ống xả tràn cho ao - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0875 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0709 | 100m3 |
| 3 | San phần phá dỡ bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE PN8 D200mm dày 9,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0575 | m3 |
| S | Phần Sửa chữa phần ao - Hạng mục: Khuôn viên ao đình Làng Dạ | |||
| 1 | Trát tường đá mặt ao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| T | Hạng mục: Chỉnh trang khuôn viên trong đình Làng Dạ | |||
| 1 | Vệ sinh vườn khuôn viên trong Đình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,1 | m2 |
| 2 | Cây sứ đại hoa đỏ (cây cao 2,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 3 | Cây Hoàng Nam (cây cao (2,5m0 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 4 | Cây vạn tuế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch lát bị hư hỏng bằng búa căn khí nén (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung màu đỏ kích thước 30x30xm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| U | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng được xem xét xét có tính chất tương tự là các hợp đồng thi công hệ thống đường giao thông) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Công suất ≥70 kW | 1 |
| 5 | Máy lu | Công suất ≥100 kW | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥80 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 3 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông | Công suất ≥ 600w | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Xác định tuyến, định vị công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi