Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437340-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220435473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 15:40:00 đến ngày 2022-04-29 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông, thủy lợi; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥100 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xác định tuyến, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang khu dân cư trung tâm hành chính xã Đạp Thanh, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương. Địa chỉ: Số 102 phố Trung Hòa, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có giấy đăng ký xe máy; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5371100m³
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy , đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8398100m³
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6232100m³
4Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0004100m³
5Đào nền đường cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1201100m³
6Lu lèn đường cũ K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9557100m³
7Vận chuyển đất thải phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3266100m³
8Làm móng lớp trên cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3932100m³
9Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,103100m²
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co, giãnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0988tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4691100m²
12Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật319,6943
13Làm khe dọc đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật411,85m
14Làm khe co đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,3m
15Làm khe giãn đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m
B Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
2Cột Biển báo 3,1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,8
C Hạng mục: Rãnh Xây gạch
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7546100m³
2Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,1485
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,2971
4Xây rãnh gạch M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177,5836
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật807,198
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,5452
7Ván khuôn mũ mố (tính luân chuyển 50%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3967100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậy (tính luân chuyển 50%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2385100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,94
10Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2942tấn
11Cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7326tấn
12Cốt thép bản D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2587tấn
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật799cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật799cấu kiện
15Lắp đặt bản đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật799cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4312100m³
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3234100m³
D Hạng mục: Rãnh chịu lực
1Cắt khe 1x20 đường BTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7210m
2Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0381100m³
3Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1323100m³
4Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94
5Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,778
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,82
7Bê tông mũ mố, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,46
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3852100m²
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3456100m²
11Ván khuôn bê tông bản đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100m²
12Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,78
13Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2331tấn
14Cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
15Cốt thép bản D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2486tấn
16Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
17Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94510 tấn/km
19Lắp đặt bản đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
20Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0397100m³
21Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1307100m³
E Hạng mục: Hố Ga
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6508100m³
2Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1689
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5066
4Xây gạch M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,0759
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,208
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,324
7Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,305100m²
8Ván khuôn bê tông mũ mốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7564100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,332
10Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2492tấn
11Cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5003tấn
12Cốt thép bản D>10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4371tấn
13Thép hình mạ kẽm L120x80x8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7639tấn
14Lắp khung Thép hình L120x80x8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7639tấn
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,33310tấn
18Lắp đặt bản đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6508100m³
F Hạng mục: Hố Ga thu nước trực tiếp + Rãnh xương cá
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4961100m³
2Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0705100m³
3Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1434
4Xây gạch không nung M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,693
5Trát vữa mác 75, dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,968
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2868
7Bê tông hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8592
8Bê tông mũ mố, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,304
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6963
10Cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1742tấn
11Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3081tấn
12Ván khuôn bê tông bản đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1161100m²
13Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3931100m²
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,424110 tấn
17Lắp đặt bản đậyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4256100m³
19Bộ Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31Bộ
20Lắp đặt Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
G Hạng mục: Vỉa hè, viên bó vỉa + Rãnh tam giác
1Bê tông đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,7842
2Lát gạch Tezazo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.538,82
3Bê tông đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,6625
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại (tính luân chuyển 50%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,665100m²
5Bê tông đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,875
6Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,5m
7Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật845m
8Bê tông đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2188
9Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2188
10Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m³
11Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8512
12Xúc đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m³
13Trồng cây sấu D10-12cm, h>3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cây
H Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4321100m³
2Cắt khe BT 1x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71210m
3Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m³
4Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083100m³
5Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,267
6Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4931
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,174
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93
9Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768
10Bê tông bản M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648
11Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,224
12Bê tông bản M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2
13Bê tông phủ M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5393
14Cổt thép bản cống DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1024tấn
15Cổt thép bản cống D>10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1213tấn
16Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1588tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6154
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
19Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0776100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m²
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,292100m²
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0967100m³
23Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3228100m³
I Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí cấp quyền khai thác đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật880
2Thuế tài nguyên môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật880
3Phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật880
4Phí đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật541
5Chi phí vệ sinh môi trườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông, thủy lợi; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít3
4 Máy xúc đào đất Công suất ≥70 kW1
5 Máy lu Công suất ≥100 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP3
7 Máy khoan phá bê tông Công suất ≥ 600w3
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
10 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Xác định tuyến, định vị công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->