Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 15:40:00 đến ngày 2022-04-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông, thủy lợi; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥100 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tuyến, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư trung tâm hành chính xã Đạp Thanh, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực; máy đào xúc đất phải có giấy đăng ký xe máy; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5371 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8398 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6232 | 100m³ |
| 4 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0004 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1201 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn đường cũ K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9557 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thải phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3266 | 100m³ |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3932 | 100m³ |
| 9 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,103 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co, giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4691 | 100m² |
| 12 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,6943 | m³ |
| 13 | Làm khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,85 | m |
| 14 | Làm khe co đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,3 | m |
| 15 | Làm khe giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| B | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Cột Biển báo 3,1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,8 | m² |
| C | Hạng mục: Rãnh Xây gạch | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7546 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1485 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,2971 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,5836 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 807,198 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,5452 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mũ mố (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3967 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2385 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,94 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2942 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7326 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2587 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 799 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 799 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 799 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4312 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3234 | 100m³ |
| D | Hạng mục: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Cắt khe 1x20 đường BT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | 10m |
| 2 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | 100m³ |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | 100m³ |
| 4 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m³ |
| 5 | Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,778 | m³ |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3852 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m² |
| 12 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m³ |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2331 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | 100m³ |
| E | Hạng mục: Hố Ga | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6508 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1689 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5066 | m³ |
| 4 | Xây gạch M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,0759 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,208 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7564 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,332 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2492 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5003 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4371 | tấn |
| 13 | Thép hình mạ kẽm L120x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7639 | tấn |
| 14 | Lắp khung Thép hình L120x80x8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7639 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | 10tấn |
| 18 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6508 | 100m³ |
| F | Hạng mục: Hố Ga thu nước trực tiếp + Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 100m³ |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1434 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,693 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,968 | m² |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2868 | m³ |
| 7 | Bê tông hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8592 | m³ |
| 8 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,304 | m³ |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6963 | m³ |
| 10 | Cốt thép bản D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3081 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1161 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3931 | 100m² |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4241 | 10 tấn |
| 17 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4256 | 100m³ |
| 19 | Bộ Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| G | Hạng mục: Vỉa hè, viên bó vỉa + Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,7842 | m³ |
| 2 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.538,82 | m² |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6625 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại (tính luân chuyển 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,665 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,875 | m³ |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,5 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 845 | m |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2188 | m³ |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2188 | m³ |
| 10 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8512 | m³ |
| 12 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m³ |
| 13 | Trồng cây sấu D10-12cm, h>3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cây |
| H | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4321 | 100m³ |
| 2 | Cắt khe BT 1x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | 10m |
| 3 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m³ |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m³ |
| 5 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,267 | m³ |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4931 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,174 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m³ |
| 9 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m³ |
| 10 | Bê tông bản M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m³ |
| 11 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m³ |
| 12 | Bê tông bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 13 | Bê tông phủ M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5393 | m³ |
| 14 | Cổt thép bản cống D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | tấn |
| 15 | Cổt thép bản cống D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1588 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6154 | m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0776 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m² |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3228 | 100m³ |
| I | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí cấp quyền khai thác đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m³ |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m³ |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m³ |
| 4 | Phí đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 541 | m³ |
| 5 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư xây dựng; Kỹ sư kỹ thuật công trình; Kỹ sư giao thông, thủy lợi; Kỹ sư đô thị; Hạ tầng đô thị- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 3 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Công suất ≥70 kW | 1 |
| 5 | Máy lu | Công suất ≥100 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 3 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông | Công suất ≥ 600w | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Xác định tuyến, định vị công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi