Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446499-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng nông thôn mới huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220446456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:54:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,932,929,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.600.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng nông thôn mới huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường hai bên bờ kênh từ cầu Mốc - cầu Bà Nghè - đập D1, xã Tam Phước, huyện Long Điền
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nông thôn mới)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng nông thôn mới huyện Long Điền , địa chỉ: Số 310 Võ Thị Sáu, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nông thôn mới huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Hưng. Địa chỉ: ấp Bắc 1, Xã Hoà Long, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa, Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng nông thôn mới huyện Long Điền , địa chỉ: Số 310 Võ Thị Sáu, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nông thôn mới huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nông thôn mới huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 0254.3862.019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nông thôn mới huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,2938100m3
2Đắp đất nền đường, lề đường độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,0713100m3
3Cung cấp đất đắpTheo hồ sơ thiết kế395,6389m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế19cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế6cái
6Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế10,5m3
7Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,625m3
8Bê tông đá móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, D Theo hồ sơ thiết kế0,0452tấn
11Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế61,9792m3
12Làm cọc tiêu biển BTCTTheo hồ sơ thiết kế595cái
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2938100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2938100m3/km
15Thi công bù phụ cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25)Theo hồ sơ thiết kế28,9805100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax=37.5)Theo hồ sơ thiết kế2,1419100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế124,4688100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo hồ sơ thiết kế124,4688100m2
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo hồ sơ thiết kế142,575m3
20Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế285,15m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế28,515100m2
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế23,328m3
23Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 bậc lên xuống xe công nôngTheo hồ sơ thiết kế79,2m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,9864100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt bậc lên, xuống, xe công nông, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2434tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc lên, xuống đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế5,6432tấn
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,08100m3
28Đắp kênh móng bậc lên xuống xe công nôngTheo hồ sơ thiết kế75,6m3
29Bê tông móng đá 1x2M250Theo hồ sơ thiết kế151,374m3
30Bê tông tường đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế136,5504m3
31Bê tông nắp cống đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế31,017m3
32Bê tông cột giàn van đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,0135m3
33Bê tông sàn giàn van đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,968m3
34Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế30,3m3
35Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế29,4934m3
36Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế64,8m
37Bao tải nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế36m2
38SXLD ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1,4506100m2
39SXLD ván khuôn tường + cột+ sànTheo hồ sơ thiết kế6,6951100m2
40SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế5,6792tấn
41SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,876tấn
42SXLD cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4187tấn
43SXLD cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế9,69tấn
44SXLD cốt thép cột, sàn đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2006tấn
45SXLD cốt thép cột, sàn đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,8802tấn
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%)Theo hồ sơ thiết kế3,1668100m3
47Đào móng thủ công đất cấp II (30%)Theo hồ sơ thiết kế135,72m3
48Đắp đất hoàn thiên, k>=0,9 (30%)Theo hồ sơ thiết kế283,23m3
49Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt K >= 0,90 (70%)Theo hồ sơ thiết kế6,6087100m3
50Cung cấp đất để đắp (cống hộp và đê quây)Theo hồ sơ thiết kế998,016m3
51Ống UPVC Þ42 dày 2.1mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
52Đá dăm lọcTheo hồ sơ thiết kế3,9m3
53Vải địa lọcTheo hồ sơ thiết kế0,918100m2
54Xếp đá khan gia cố cốngTheo hồ sơ thiết kế19,5m3
55Sản xuất cầu thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,393tấn
56Lắp dựng cửa van thépTheo hồ sơ thiết kế22,2m2
57Sản xuất lan canTheo hồ sơ thiết kế2,487tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế30,3m2
59Sản xuất thép hình khe vanTheo hồ sơ thiết kế0,774tấn
60Lắp dựng khe van thepTheo hồ sơ thiết kế0,774tấn
61Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ thiết kế3,537tấn
62Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo hồ sơ thiết kế3,537tấn
63Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo hồ sơ thiết kế30,31m2
64Cung cấp, Lắp máy đóng mở V5Theo hồ sơ thiết kế9bộ
65Đắp đất đê quây thượng, hạ lưu, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế288100m3
66Đào phá bỏ đê quây- hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế288100m3
67Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế36100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 500mmTheo hồ sơ thiết kế4,8100m
69Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế400ca
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây dựngTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.600.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người): 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (01 người): 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình (01 người): 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 người): 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
4 Máy đào một gầu Máy đào một gầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành Máy lu bánh thép tự hành1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Máy lu bánh hơi tự hành1
7 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
8 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
10 Máy ủi Máy ủi1
11 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->