Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446311-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220446171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn khác Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:44:00 đến ngày 2022-04-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,049,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.434.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở công an chính quy xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn khác Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm huyện Yên Thế - Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; - Ben mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang - Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tiến Vương; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công chức Tài chính kế toán xã Đồng Tâm


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm huyện Yên Thế - Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; - Ben mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang - Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm huyện Yên Thế - Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; - Ben mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang - Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Thế. Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phàn xây dựng
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,6294100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1376100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,1645100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V9,3005m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,629100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,9021100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,8258tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V3,0793tấn
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V30,831m3
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,9846m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V45,3624m3
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,9964100m3
13Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,401100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1989tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,5789tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,3157100m2
17Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V8,4902m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,9125100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5737tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V3,1061tấn
21Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,3809m3
22Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,9487m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V2,9769100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,0139tấn
25Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V28,5854m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,2658100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0631tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1396tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,5553m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,2877100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,3712tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1977tấn
33Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,8247m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V82,3916m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V13,294m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V2,4559m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V0,792m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V0,5989m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V5,7562m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V269,4399m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V631,3108m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V288,8397m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V64,599m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V135,7913m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V65,6066m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V63,0644m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V52,95m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V69,78m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V291m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V397,1033m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.121,5484m2
52Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V13,155m3
53Xốp EPS tôn nền: Chiều dày tấm 150mmTheo yêu cầu chương V13,86m2
54Lát nền, sàn - Gạch cotto -Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V8,668m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V205,6947m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V9,948m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V38,1394m2
58Trần thạch cao phẳng (khung chìm) tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo yêu cầu chương V8,855m2
59Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0164100m3
60Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,0958m3
61Kẻ rãnh chống trơnTheo yêu cầu chương V10,9575m2
62Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thangTheo yêu cầu chương V32,2456m2
63inox 304 dày 1.4mTheo yêu cầu chương V87,6614kg
64Gia công lan canTheo yêu cầu chương V0,0877tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V11m2
66Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu chương V1trụ
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V29,0374m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V52,3934m2
69Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,458tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,458tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V1,6415100m2
72Tấm ốp đỉnh mái khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V33,68m
73Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu chương V24,67m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu chương V14bộ
75Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu chương V33,46m2
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu chương V24bộ
77Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu chương V31,4496m2
78Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu chương V44,84m2
79Thép hộp dày 1.4mmTheo yêu cầu chương V199,8808kg
80Gia công lan canTheo yêu cầu chương V0,1999tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V20,1m2
82Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V0,0329tấn
83Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V1,692m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V0,83651m2
85Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu chương V0,0033tấn
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V0,4356m2
87Tôn bịt cửa dày 0.42lyTheo yêu cầu chương V0,4356m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V3,2669100m2
89Công tác đắp vữa tạo chữ + phào xung quanh cửa sổTheo yêu cầu chương V10công
90Tấm huy hiệu CAND kích thước D500 gắn trên sảnhTheo yêu cầu chương V1cái
B Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 22WTheo yêu cầu chương V9bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V9cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo yêu cầu chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V28cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện 240x180x110mmTheo yêu cầu chương V2hộp
10Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu chương V8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu chương V8cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo yêu cầu chương V4cái
15Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x16mm2Theo yêu cầu chương V45m
16Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x10mm2Theo yêu cầu chương V65m
17Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 4mm2Theo yêu cầu chương V65m
18Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x2.5mm2Theo yêu cầu chương V160m
19Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x1.5mm2Theo yêu cầu chương V300m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V600m
21Con sơn đón điện 2 sứ A10Theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt hộp nối dây 100x100Theo yêu cầu chương V4hộp
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V3bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V3cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V3cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V3bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90Theo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu chương V7cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V3bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu chương V3bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V3cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V3cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu chương V1bể
13Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt giá để cốcTheo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu chương V3bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu chương V0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu chương V1100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo yêu cầu chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V35cái
23Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V24cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V3cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V3cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V12cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo yêu cầu chương V24cái
29Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V4cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V22cái
31Phao điệnTheo yêu cầu chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V0,24100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V0,08100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo yêu cầu chương V3cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mmTheo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V7cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V20cái
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo yêu cầu chương V4cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V14cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V3cái
45Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V7cái
46Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V2cái
47Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V3cái
48Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mmTheo yêu cầu chương V2cái
49Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V1cái
50Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V7cái
51Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V1cái
52Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V1cái
D Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,1519100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V0,0117100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V0,8436m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V0,0291100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,02100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V1,273m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0852tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V3,648m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V21,8744m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu chương V4,543m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,7438m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,0109tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0268100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu chương V5cái
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu chương V2cái
16Hệ thống thoát nướcTheo yêu cầu chương V1bộ
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,0203100m3
E Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu chương V20m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V42m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu chương V7cái
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,088100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,088100m3
7Colie thép D8 L=200Theo yêu cầu chương V12cái
8Hồ lô sứTheo yêu cầu chương V7cái
9Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu chương V2bộ
10Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo yêu cầu chương V7cái
11Sắt cọc đỡTheo yêu cầu chương V12kg
12Bu lông đai ốc M12x25Theo yêu cầu chương V8bộ
13Đệm lá chì:Theo yêu cầu chương V2m
F Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình vòiTheo yêu cầu chương V4cái
2Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Theo yêu cầu chương V4bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo yêu cầu chương V4bình
4Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu chương V4cái
G Internet
1Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 cổngTheo yêu cầu chương V1thiết bị
2Bộ chia tín hiệu 8 cổngTheo yêu cầu chương V1thiết bị
3Lắp đặt cáp mạng Cat 5ETheo yêu cầu chương V1510 m
4Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu chương V6cái
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V40m
H San nền
1Đào san đấtđất IIITheo yêu cầu chương V0,007310m3
2Mua đất cấp 3 đất san nềnTheo yêu cầu chương V482,72m3
3San nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V4,3877100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.434.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->