Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn khác Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:44:00 đến ngày 2022-04-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.434.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trụ sở công an chính quy xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Tỉnh, huyện, xã và các nguồn vốn khác Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm huyện Yên Thế - Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang;
- Ben mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang - Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Thế. Thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phàn xây dựng | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,6294 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,3005 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,629 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,9021 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,0793 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 30,831 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,9846 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 45,3624 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,9964 | 100m3 |
| 13 | Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1989 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,5789 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,3157 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 8,4902 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,9125 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5737 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,1061 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,3809 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,9487 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 2,9769 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 4,0139 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 28,5854 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,0631 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1396 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,5553 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3712 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1977 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,8247 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 82,3916 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 13,294 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,4559 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,792 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,5989 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,7562 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 269,4399 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 631,3108 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 288,8397 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 64,599 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 135,7913 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 65,6066 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 63,0644 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 52,95 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 69,78 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 291 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 397,1033 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.121,5484 | m2 |
| 52 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 13,155 | m3 |
| 53 | Xốp EPS tôn nền: Chiều dày tấm 150mm | Theo yêu cầu chương V | 13,86 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Gạch cotto -Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 8,668 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 205,6947 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,948 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 38,1394 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo yêu cầu chương V | 8,855 | m2 |
| 59 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,0958 | m3 |
| 61 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo yêu cầu chương V | 10,9575 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 32,2456 | m2 |
| 63 | inox 304 dày 1.4m | Theo yêu cầu chương V | 87,6614 | kg |
| 64 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,0877 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 11 | m2 |
| 66 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 29,0374 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V | 52,3934 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,458 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,458 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 1,6415 | 100m2 |
| 72 | Tấm ốp đỉnh mái khổ 600 dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V | 33,68 | m |
| 73 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu chương V | 24,67 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 75 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu chương V | 33,46 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 77 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu chương V | 31,4496 | m2 |
| 78 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 44,84 | m2 |
| 79 | Thép hộp dày 1.4mm | Theo yêu cầu chương V | 199,8808 | kg |
| 80 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,1999 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 20,1 | m2 |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,0329 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 1,692 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 0,8365 | 1m2 |
| 85 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu chương V | 0,0033 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 0,4356 | m2 |
| 87 | Tôn bịt cửa dày 0.42ly | Theo yêu cầu chương V | 0,4356 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 3,2669 | 100m2 |
| 89 | Công tác đắp vữa tạo chữ + phào xung quanh cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 10 | công |
| 90 | Tấm huy hiệu CAND kích thước D500 gắn trên sảnh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 240x180x110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 21 | Con sơn đón điện 2 sứ A10 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 31 | Phao điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả đáy - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,1519 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,8436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,273 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0852 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 3,648 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 21,8744 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,543 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,7438 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0109 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0203 | 100m3 |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Colie thép D8 L=200 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ | Theo yêu cầu chương V | 12 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đệm lá chì: | Theo yêu cầu chương V | 2 | m |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| G | Internet | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 cổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 8 cổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng Cat 5E | Theo yêu cầu chương V | 15 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| H | San nền | |||
| 1 | Đào san đấtđất III | Theo yêu cầu chương V | 0,0073 | 10m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đất san nền | Theo yêu cầu chương V | 482,72 | m3 |
| 3 | San nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 4,3877 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1.434.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.434.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi