Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:46:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,017,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục rãnh thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha; nề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường và thoát nước ngõ 69A và các ngách 69A/29, 69A/72, 69A/77, 69A/109 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.5544838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585659 - 024.38585646; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ. Điện thoại: 0915940840; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585870 - 024.38587650 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 30,3625 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 24,2175 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 9,3181 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 9,3181 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 20,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 92,18 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt làm rãnh mới | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2,3882 | 100m |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 6,496 | 100m2 |
| 9 | Nạo vét bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 27,92 | m3 |
| 10 | Nạo vét bằng máy đào,bùn đặc, đất sỏi lắng đọng | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,2792 | 100m3 |
| 11 | Bao tải đựng bùn | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2.792 | Bao |
| B | Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 279,91 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2,7991 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 40,04 | m3 |
| 4 | Đắp CPĐD đệm mang rãnh | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,0711 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 19,19 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 12,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,3554 | 100m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 47,38 | m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 32,32 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 7,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,9477 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 165,84 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 9,01 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,4634 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,5874 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 118 | 1cấu kiện |
| C | Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 35,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 349 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 15,37 | m3 |
| 4 | Đào mang rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 41,9 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 10,48 | m3 |
| 6 | Đắp CPĐD đệm mang rãnh | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,3143 | 100m3 |
| 7 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 23,06 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 125,69 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 21,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2,793 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 26,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,3658 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt nắp tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 4,4054 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 349 | 1 cấu kiện |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 36,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 276 | 1 cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ đế cống trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 276 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 344,68 | m3 |
| 5 | Đắp CPĐD chèn cống | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,0975 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 26,49 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 256 | 1 đoạn ống |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,8501 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 28,63 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 17,2248 | 100m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 274 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt Khối đỡ móng cống | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 276 | 1 cấu kiện |
| 13 | Khối đỡ đế móng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 14,53 | m3 |
| E | Hố ga xây mới | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm BTXM hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 23 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 5,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 7,25 | m3 |
| 4 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 31,735 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,3174 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 49,02 | m3 |
| 7 | Đắp CPĐD đệm mang hố ga | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,1156 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 7,18 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 10,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,3169 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 23,25 | m2 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 30,34 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 135,16 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,1017 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 6,07 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,5458 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,2945 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,1863 | tấn |
| 20 | Mua bộ ghi gang chắn rác (CBG 4/2021): 570x350 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 21 | Lắp tấm ghi gang, tấm BTCT loại C, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 57 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp tấm BTCT loại B bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 cấu kiện |
| F | Hố ga cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm BTXM hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | m3 |
| 5 | Bao tải đựng bùn | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 115 | Bao |
| 6 | Đào mang hố ga, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | 1m3 |
| 7 | Đào mang hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 9 | Đắp CPĐD đệm mang hố ga | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,0079 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,2094 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,0861 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,0465 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,1873 | tấn |
| 16 | Mua bộ ghi gang chắn rác: 570x350 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 17 | Lắp tâm ghi gang, tấm BTCT loại C, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp tấm BTCT loại B bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cấu kiện |
| G | Tháo dỡ tấm đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 4,6614 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 466 | 1 cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 466 | 1 cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 144,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 13,5804 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công K95 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 10,3482 | m3 |
| H | Xây mới bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 34,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vỉa | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 1,6781 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 21,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 4,5495 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 466 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông rãnh đan M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh đan | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,3729 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh đan, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 13,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh đan | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 0,9323 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công K95 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 11,9 | m3 |
| I | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Gạch BT vân đá KT400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 229,34 | m2 |
| 2 | Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 229,34 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 18,35 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 2,2934 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công K95 | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 13,7604 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 21,81 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 21,81 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp | 21,81 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục rãnh thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha; nề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy rải | ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi