Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446151-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220425112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:46:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,017,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục rãnh thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha; nề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 69A và các ngách 69A/29, 69A/72, 69A/77, 69A/109 phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.5544838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh thương mại Kinh Bắc. Địa chỉ: Số 42, Lý Nhân Tông, Khu đô thị HUD, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ. Điện thoại: 0915940840;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.5544838


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.5544838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585659 - 024.38585646;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. Địa chỉ: Số 20, đường Võng Thị, phường Bưởi, quận Tây Hồ. Điện thoại: 0915940840;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585870 - 024.38587650
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp30,3625100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp24,2175100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp9,3181100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp9,3181100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp20,79m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp92,18m3
7Cắt mặt đường bê tông Asphalt làm rãnh mớiTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2,3882100m
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp6,496100m2
9Nạo vét bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp27,92m3
10Nạo vét bằng máy đào,bùn đặc, đất sỏi lắng đọngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,2792100m3
11Bao tải đựng bùnTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2.792Bao
B Rãnh xây mới
1Đào rãnh thoát nước đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp279,911m3
2Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2,7991100m3
3Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp40,04m3
4Đắp CPĐD đệm mang rãnhTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,0711100m3
5Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp19,19m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp12,79m3
7Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,3554100m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp47,38m2
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp32,32m3
10Bê tông cổ rãnh đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp7,3m3
11Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,9477100m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp165,84m2
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp9,01m3
14Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,4634100m2
15Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,5874tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1181cấu kiện
C Rãnh cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp35,48m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp3491 cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp15,37m3
4Đào mang rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp41,91m3
5Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp10,48m3
6Đắp CPĐD đệm mang rãnhTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,3143100m3
7Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp23,06m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp125,69m2
9Bê tông cổ rãnh đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp21,51m3
10Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2,793100m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp26,54m3
12Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,3658100m2
13Lắp dựng cốt nắp tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4,4054tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp3491 cấu kiện
D Cống tròn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp36,18m3
2Tháo dỡ ống cống đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2761 cấu kiện
3Tháo dỡ đế cống trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2761 cấu kiện
4Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp344,68m3
5Đắp CPĐD chèn cốngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,0975100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp26,49m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2561 đoạn ống
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,8501tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp28,63m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp17,2248100m2
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp274mối nối
12Lắp đặt Khối đỡ móng cốngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2761 cấu kiện
13Khối đỡ đế móng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp14,53m3
E Hố ga xây mới
1Tháo dỡ tấm BTXM hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp231 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp5,69m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp7,25m3
4Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp31,7351m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,3174100m3
6Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp49,02m3
7Đắp CPĐD đệm mang hố gaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,1156100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp7,18m3
9Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp10,75m3
10Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,3169100m2
11Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp23,25m2
12Xây hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp30,34m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp135,16m2
14Bê tông cổ ga M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp10,92m3
15Ván khuôn gỗ cổ gaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,1017100m2
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp6,07m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,5458100m2
18Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,2945tấn
19Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,1863tấn
20Mua bộ ghi gang chắn rác (CBG 4/2021): 570x350Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp38bộ
21Lắp tấm ghi gang, tấm BTCT loại C, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp571 cấu kiện
22Lắp tấm BTCT loại B bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp191 cấu kiện
F Hố ga cải tạo
1Tháo dỡ tấm BTXM hố ga trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp121 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,85m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,39m3
4Nạo vét bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2,3m3
5Bao tải đựng bùnTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp115Bao
6Đào mang hố ga, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,121m3
7Đào mang hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,0112100m3
8Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2,24m3
9Đắp CPĐD đệm mang hố gaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,0079100m3
10Bê tông cổ ga M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,71m3
11Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,2094100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,96m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đanTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,0861100m2
14Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,0465tấn
15Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,1873tấn
16Mua bộ ghi gang chắn rác: 570x350Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp6bộ
17Lắp tâm ghi gang, tấm BTCT loại C, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp91 cấu kiện
18Lắp tấm BTCT loại B bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
G Tháo dỡ tấm đan rãnh, bó vỉa
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4,6614100m
2Tháo dỡ bó vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4661 cấu kiện
3Tháo dỡ tấm đan rãnh trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4661 cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp144,56m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp13,5804m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp24,81m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công K95Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp10,3482m3
H Xây mới bó vỉa
1Bê tông móng bó vỉa, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp34,68m3
2Ván khuôn móng vỉaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp1,6781100m2
3Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4,08m2
4Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp21,39m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4,5495100m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp4661 cấu kiện
7Bê tông rãnh đan M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp6,99m3
8Ván khuôn rãnh đanTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,3729100m2
9Bê tông móng rãnh đan, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp13,98m3
10Ván khuôn móng rãnh đanTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp0,9323100m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công K95Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp11,9m3
I Lát gạch vỉa hè
1Gạch BT vân đá KT400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp229,34m2
2Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp229,34m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp18,35m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp2,2934100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công K95Theo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp13,7604m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp21,81100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp21,81100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của Chương V, phần 2 – Yêu cầu về xây lắp21,81100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự gói thầu này gồm: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạng mục rãnh thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).32
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có tên trong quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình tương tự)- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động phải có đầy đủ thông tin để kiểm chứng tính hợp lệ của tài liệu gồm: Số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp.- Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự mà nhà thầu đã kê khai tham gia gói thầu đến trao đổi trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí nhân sự đầy đủ theo bảng kê khai đến kiểm tra, đối chiếu sẽ bị coi là Kê khai gian lận, không có khả năng huy động nhân sự đó.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu, quy đổi 1 năm =365 ngày;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo năm (Căn cứ vào tài liệu chứng minh theo yêu cầu).32
6 Công nhân kỹ thuật 7 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha; nề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)2
5 Máy hàn ≥ 23kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
7 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
8 Máy rải ≥ 130CV (kèm tài liệu chứng minh sở hữu)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->