Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443001-03
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220371992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:45:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,871,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.575.472.000 đồng và đã thực hiện tối thiêu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ nề hoàn thiện, thợ sơn, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kVA
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sai số ≤10”
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Phù Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 03-Phường Chiềng Lề - Thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuấn Thành; Địa chỉ: đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02126 250 112; + Thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Mường Muổi; Địa chỉ: Số nhà 07; ngõ 08, đường Thanh Niên, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Lao động - Thương và Xã hội


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 03-Phường Chiềng Lề - Thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,8144m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V23,345m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,045tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V89,386m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,552100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,552100m3
B CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,1624m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V127,626m2
3Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá (Tạm tính)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V127,626m2
4Trụ tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x270x840 (cả ông lắp dựng + cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19trụ
5Con tiện tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 110x700 (cả ông lắp dựng + cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V198cây
6Tay vị lan can tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x100 (cả ông lắp dựng + cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,8md
C TƯỜNG RÀO XÂY MÓI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,9692m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1492m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,86m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,5968m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1555tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,801tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6368100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V42,984m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V425,064m2
11Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá (Tạm tính)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V425,064m2
12Trụ tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x270x840 (cả ông lắp dựng + cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V62trụ
13Con tiện tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 110x700 (cả ông lắp dựng + cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V671cây
14Tay vị lan can tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x100 (cả ông lắp dựng + cả sơn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V158,6md
D NHÀ QUẢN TRANG
E PHẦN PHÁ DỠ NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40,138m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2452tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,632m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,3408m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,5872m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,304m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,4308m2
F SÂN
1Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu về kỹ thuật Chương V47,838m2
G TƯỜNG RÀO:HOA SẮT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V38,0304m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,5384m2
H TƯỜNG RÀO GẠCH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,2692m2
2Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô 7 tấn ( xúc lên xe)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2chuyến
I PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,464m3
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4209100m2
3Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,1m
4Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1915tấn
5Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1915tấn
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,521m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V115,0608m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V59,48m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V31,5872m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V91,0672m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V115,862m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,304m2
13Cửa đi mầu trắng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương. (Khuôn bao 5mmx5.5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,328m2
14Cửa sổ mở quay mầu trắng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương. (Khuôn bao 5.5mmx5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,304m2
15Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
16Chốt + móc cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35,3088m2
J SÂN
1Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,838m2
K TƯỜNG RÀO:HOA SẮT
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V38,0304m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,5384m2
L TƯỜNG RÀO GẠCH
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,2692m2
M CẢI TẠO KHU MỘ LIỆT SỸ (180 MỘ)
N PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,1142m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4117100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4117100m3
O CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,7512m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V20,7252m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V298,44m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,706m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3006100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1801 cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,913m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V523,926m2
9Bát hương bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V180cái
10Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V180cái
11Lọ Hoa bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V180cái
12Chuyển mồ đằng sau kỳ đài chuyển sang bênYêu cầu về kỹ thuật Chương V2mộ
13Chuyển 01 mộ của dân chuyển sang chỗ khác, (Tính cho toàn 01 mộ Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1mộ
P LÀM MỚI KHU MỘ LIỆT SỸ (296 MỘ)
Q PHẦN LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V327,788m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,3876m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V108,5634m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,88100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,4162m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V315,7728m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V490,768m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2472100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2961 cấu kiện
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V861,5672m2
11Đổ cát trong mộYêu cầu về kỹ thuật Chương V77,4824m3
12Bát hương bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V296cái
13Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V296cái
14Lọ Hoa bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V296cái
R CỔNG CHÍNH
S PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,1283m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0913100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0913100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0913100m3
T CỔNG CHÍNH LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0912100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0608100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,805m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8274m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0948100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0935100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0682tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,42m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,028100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0097tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0523tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,0694m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3348100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0832tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4517tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1215m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3044100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0654tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,424tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,7546m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4754100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4507tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9828m3
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40,737m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,619m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,4028m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V33,4724m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,786m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V65,616m
32Đắp hoa văn hình cánh senYêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
33Đắp hoa tiết đỉnh mái 1Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
34Đắp hoa tiết đỉnh mái 2 (Rồng Chấu nguyệt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
35Đắp chữ nổi cổng nghĩa trang (chữ inox đồng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27chũ
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V41 cấu kiện
37Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,078tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,24m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,24m2
40Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,066m2
41Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V76,9182m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V87,9842m2
43Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5593tấn
44Tôn dày 3mm:Yêu cầu về kỹ thuật Chương V49,455kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,935m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,935m2
U KỲ ĐÀI PHẦN PHÁ DỠ + NHÀ BIA LIỆT SỸ
V PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0839100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,9639m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật Chương V26,1002m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V159,9976m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6034m3
6Phá dỡ móng các loại bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,1317m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5094100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2374100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2374100m3
W NHÀ BIA LIỆT SỸ (2 cái)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,633m3
2Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,0864m3
3Phá dỡ móng các loại bằng búa cănYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,59m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2531100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2531100m3
X BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V34,5686m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,0392m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,6774m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,852m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V156,31m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,25m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1856m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2581100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3647tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1091 cấu kiện
11Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,942m2
12Đổ đất mầu trồng câyYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,23m2
Y */ BỒN HOA BH2, (2 BỒN):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,992m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3968m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9548m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,564m2
5Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,704m2
Z */ BỒN HOA BH3, (10 BỒN):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3248m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1878m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25,254m2
5Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19,044m2
AA SÂN KHU MỘ LIỆT SỸ
AB PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật Chương V199,1m3
AC PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V225,3m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh đen Thanh Hóa (hoặc tương đương)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2.253m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,6325100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,6325100m3
AD CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V33,6m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,336100m3
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V230m
4Ống gân xoắn ĐK f32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V220m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8m
6Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cọc
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Tủ điện tổng (KT 450x300)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,34m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,34m3
12Khung móngYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
13Bộ đèn cầu trang trí 4 bóng + khung móng + bảng điện (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
14Bộ đèn cao áp. Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m (D1=176; D2=56, dày 4mm vươn 1.5m đế 4200x420x12mm); Bộ đèn cao áp 250W ánh sáng vàng (hoặc Led3 bóng) (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
AE NHÀ TƯỞNG NIỆM
AF PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4295100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,448m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,856m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,3803m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1509tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4879tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,48100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5841100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,9146m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1187tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3332tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6286100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,8918m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35,8659m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,656m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V109,2195m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0622100m3
AG PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,9045m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6101m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1377tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,073tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8823100m2
AH PHẦN DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,5941m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1716tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2365tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1412tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8645tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5494100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4662m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0812100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0197tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0926tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5203m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0074tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7604100m2
AI PHẦN XÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V29,6924m3
AJ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V148,112m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V77,1499m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V117,7016m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V72,5928m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V150,062m2
6Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V71,2828m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V144,6661m2
8Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) Kt 300x300x3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V419,867m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 (Đá xanh Thanh Hóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,305m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Mầu đỏ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,44m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Mầu Hồng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V118,4024m2
12Đắp trăng trí chi tiết cộtYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
13Đắp trăng trí chi tiết cộtYêu cầu về kỹ thuật Chương V38cái
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V179,7716m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V267,4443m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V447,2159m2
17Chi tiết kim đao đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế). KT 550x700Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
18Chi tiết Phù điêu hình Hổ Phù đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1400x450Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Chi tiết Lưỡng Long Chầu đắp bằng BT lưới thép(Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 600x700Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Chi tiết Rồng Chầu+ Mặt nguyệt đắp bằng BT lưới thép(Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 2200x700Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Gạch ô thoáng. (Gạch Hoa Cốm Mầu Nâu) KT 300x300Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16Viên
22Chi tiết cửa sổ tròn (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1260x1260Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
23Hoa cửa sổ chữ thọ cách điệu bằng gỗ tròn f 40 sơn mầu nâu (KT 1080x1480)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
24Bia đá tự nhiên khắc tên liệt sỹ (Đã bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ bia)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4CT
25Khuôn gỗ cửa kép (250x70) gồm cả nẹp, chưa sơn đã tính công lắp dựng (Gỗ nhóm 3)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V57,4m
26Cửa đi, cửa sổ, bằng gỗ đặc có lắp dựng. (Gỗ nhóm 3)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,84m2
27Cửa sổ chớp bằng gỗ có lắp dựng (Gỗ nhóm 3)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,76m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,984m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,809100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8888100m2
AK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Đế âm điện tường đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bảng
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V187m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55m
AL PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,2m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V40,2m
5Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cọc
6Quả hồ lô mầu đỏ sẫmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2quả
7Bật thép ĐK 10; L = 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,128m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4344m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4344m3
11Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5 kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bình
12Bảng nội qui tiêu chuẩn PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
13Hộp nhôm kính đựng bình cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2hộp
AM THIẾT BỊ
AN CÂY CẢNH
1Cây Tùng Sùmđường kính 1200mm73cây
2Câu đạitán cây > 1.2m10cây
3Cây Chuỗi NgọcCây khỏe, tối thiếu 20 cây/m288,92m2
AO NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Tượng chân dung Bác HồChất liệu: Thạch cao mạ Đồng, KT 1000x850x5001cái
2Tổ Quốc Ghi Công bằng Đồng KT: 2800x1400+ Câu Đối, bằng Đồng: KT 350x280Tổ Quốc Ghi Công bằng Đồng KT: 2800x1400+ Câu Đối, bằng Đồng: KT 350x2802bộ
3TranhCó ý nghĩa về tâm linh4cái
4Đôi HạcVật liệu: Đá; chiều cao 1.6m2bộ
5Bát hươngMầu xanh đen; Vật liệu: đá; ĐK f301cái
6Bộ nến và Hạc thờChất liệu: đồng, Hạc thờ chiều cao 5002bộ
7Hoa văn trang tríPhù hợp với kiến trúc cảnh quan6cái
8Lư hương bằng đá tự nhiên Miệng (bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ lư)Đường kính miệng 45cm1cái
9Lư hương bằng đá tự nhiên đốt vàng mãKT 970x9701cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.575.472.000 đồng và đã thực hiện tối thiêu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.944.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 2 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
3 Kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
5 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
6 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
7 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ nề hoàn thiện, thợ sơn, …).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc ≥ 0,6m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 1,5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,2kW3
8 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW 2
10 Máy hàn điện ≥ 5,0kVA2
11 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0kW2
13 Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình sai số ≤10”1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->