Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446302-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220446197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:40:00 đến ngày 2022-04-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,702,888,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Đường từ nhà văn hóa thôn Lạc Thành Bắc đi nhà văn hóa thôn Đại Hữu ra cống Hàm Rồng; hạng mục: Mở rộng mặt đường, vỉa hè, rãnh nước, điện chiếu sáng.
380 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH thương mại và thiết kế Bảo Châu, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty CP xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Điện thoại/fax/email:0984.556.911; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (thành lập sau nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; Điện thoại/fax/email: 0984.556.911; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN LẠC THÀNH BẮC ĐẾN NGÃ BA NHÀ ÔNG TRƯNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m³/km
4Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,65
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1285100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,365100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,365100m³/km
8Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,363
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8327100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0363100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0363100m³/km
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,108
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5297100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8108100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8108100m³/km
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,197
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0877100m³
18Mua đất về chân công trình tạm tính bằng giá cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V278,364
19Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,0664
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6988100m³
21Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,454100m²
22Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.017,72
23Công tác làm sạch mặt đường cũ giáp mặt đường mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V183,1896
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1119100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,7448
26Công đánh bóng mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V526,36
27Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.648,7064
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,9037
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,064100m²
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.032cấu kiện
32Ống thép luôn chuyển R25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1604100m²
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,7216
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.016cấu kiện
36Nilon dữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V862,4
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,0883
38Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V340,8832
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84
40Trồng cây gỗ lát ĐK 12-18cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120cây
413 cây tre định vị cây + giây thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V540m
42Nilon dữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V279,072
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4896100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2816
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5398
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,2
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
49Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cột
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
51Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
52Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cần đèn
53Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bảng
54Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cửa
55Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cuộn
56Tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
57Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
59Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,425100m
60Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5m
61Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5m
63Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5viên
64Bộ khung móng M24 (cột đèn cao áp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,225
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,225
68Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,225100m
69Tre kẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V188
70Phên tre + thép buộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V282
71Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V747,5
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15100m²
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,375
74Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,79
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,115
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V580,75
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,15100m²
78Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9143tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,65
80Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4448
81Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,7776
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0494100m²
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0053
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5227
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9216
86Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252100m²
87Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0539tấn
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2387
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0665100m²
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105tấn
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3843
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cấu kiện
93Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.433,6
94Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672100m²
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,168
96Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,08
97Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V364
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68100m²
99Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3104tấn
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,552
101Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5072
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9856100m²
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1928tấn
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V560cấu kiện
106Nilon dữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,2736
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m²
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4154
109Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3072
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,7478
111Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7362100m²
112Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0675tấn
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6655
114Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0287100m²
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0387tấn
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3952
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cấu kiện
118Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5
119Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5515
120Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2296100m³
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,085
122Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,07
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108100m²
124Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4176100m²
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4777tấn
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,58
127Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,113
129Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m³
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m³/km
132Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,336
133Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4302100m³
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,369
135Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9232100m³
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,1705100m³
137Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,1705100m³/km
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,214
139Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5193100m³
140Mua đất về chân công trình tạm tính bằng giá cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V602,568
141Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,0245
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6922100m³
143Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5198100m²
144Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.686,04
145Công tác làm sạch mặt đường cũ giáp mặt đường mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,6608
146Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9379100m²
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,8304
148Công đánh bóng mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V471,28
149Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.526,9472
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,9175
151Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,768100m²
152Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,775
153Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.884cấu kiện
154Ống thép luôn chuyển R25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
155Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6393100m²
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,0316
157Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V942cấu kiện
158Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.412,544
159Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2057100m²
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,0335
161Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V286,242
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.301,1
163Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,514100m²
164Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,301tấn
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,4796
166Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3104
167Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4051100m²
168Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,336tấn
169Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,04
170Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.862cấu kiện
171Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,064
172Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,122100m²
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,095
174Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8522
175Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,85
176Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2087100m²
177Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2046tấn
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9128
179Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0801100m²
180Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0935tấn
181Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9128
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cấu kiện
183Nilon giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.139,0688
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,1712
185Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.011,7124
186Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V795,48m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V795,48m
188Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cột
189Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
190Lắp đặt chóa đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
191Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cần đèn
192Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bảng
193Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cửa
194Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cuộn
195Tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5tủ
196Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
197Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
198Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,21100m
199Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
201Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26viên
202Bộ khung móng M24 (cột đèn cao áp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,17
204Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,156100m²
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,17
206Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,5025100m
207Tre kẹp ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.017,2m
208Phên tre + thép buộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.525,8
209Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.830cấu kiện
210Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.830cấu kiện
211Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V183,5610 tấn/km
212Bốc xếp lên xuống + vận chuyển đến chân công trình tấm đan vét rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.884cái
213Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,525100m³
214Mua đất về đắp (tạm tính bằng giá cát đen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53
215Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m³
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m³
217Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96
218Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0558100m³
220Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7ca
221Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6
222Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35
223Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1215100m³
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1335100m³
225Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,875100m
226Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9
227Nilon 2 lớp chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20
228Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0295100m²
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9
230Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0235tấn
231Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3587tấn
232Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6
233Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0738100m²
234Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0876
235Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0481
236Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1532
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,795
238Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,065tấn
239Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1106tấn
240Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1749tấn
241Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1259100m²
242Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,67
243Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2983100m2
244Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0478tấn
245Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3383tấn
246Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3
247Sản xuất lắp dựng lan can cầu bằng ống thép D76 dầy 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4m
248Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1342100m³
249Mua đất về đắp (tạm tính bằng giá cát đen)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13
250Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,75
251Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,42
252Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m³/km
253Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,75
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4864
255Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,2118100m³
256Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất bùnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,309100m
257Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1694
258Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1694
259Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475100m²
260Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1197tấn
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9236
262Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2161
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,8346
264Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1318100m²
265Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0981tấn
266Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,312
267Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0862100m²
268Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8168tấn
269Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6649
270Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,78
271Sản xuất lắp dựng lan can cầu bằng ống thép D76 dầy 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,16m
B PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cuộn bằng rào an toàn giao thông cho công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cuộc
2Cọc tiêu an toàn sơn mầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110Cọc
3Biển báo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
4Đèn nhấp nháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
5Áo phản quang, mũ, cờ tím hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
6Nhân công đảm bào an toàn giao thông trong suốt quá trình thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
7Thuê bãi gia công vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bãi
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.624cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.624cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.043,3910 tấn/km
11Bốc xếp lên xuống + vận chuyển đến chân công trình tấm đan vét rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.032cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy Hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->