Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444967-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220441327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:36:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,374,002,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ TL 322 đi ông Trọng thôn Vĩnh Lại xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên , địa chỉ: Xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên, Địa chỉ: xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phú Vinh Phú Thọ, địa chỉ: Khu 18, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ . + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú; Địa chỉ: Số nhà 53, Tổ 91, khu 8, phường Nông Trang, tp Việt Trì, , tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Thảo Nguyên, địa chỉ: Căn số 14, tầng 2, khu dịch vụ- Toà CT2A, khu đô thị Gelexia River, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Thảo Nguyên, địa chỉ: Căn số 14, tầng 2, khu dịch vụ- Toà CT2A, khu đô thị Gelexia River, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên , địa chỉ: Xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên, Địa chỉ: xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên, Địa chỉ: xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên, Địa chỉ: Xã Hùng Xuyên, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Số điện thoại: 02103.880.902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8719100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,7244100m3
3Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,8017100m3
4Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3789100m3
5Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9673100m3
6Đào cấp đường bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,4129100m3
7Đào bùn bằng máy - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,6989100m3
8Đào hữu cơ bằng máy - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3621100m3
9Trồng cỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,373100m2
B Điều phối đất:
1Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,2487100m3
2Khai thác đất bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,5151100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76,5151100m3
4Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,6989100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3621100m3
6Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,3122100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.488,996m3
2Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,1675100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6606100m2
4Đánh tạo phẳng mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7.444,98m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,68m3
2Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,02m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1065tấn
4Lắp đặt tấm bản bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
5Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04m3
6Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0027tấn
7Bê tông mũ tường - M100, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,88m3
8Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0497tấn
9Bê tông đầu, thân, móng cống M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,33m3
10Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,53m3
11Đá dăm làm lớp đệm móng cống tròn + toàn bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,38m3
12Ván khuôn đổ bê tông các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,0433100m2
E Ống cống BTCT D750, D1000 và D1500:
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,84m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8196tấn
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT161 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤750mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT621 đoạn ống
6Quét nhựa chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT242,12m2
7Đào móng cống bằng máy, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3835100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2053100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,2m3
11Bê tông đệm M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,69m3
12Bê tông trụ vận hành M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
13Ốp mối nối bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,37m3
14Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0173tấn
F Dàn van + cánh cổng:
1Gia công kết cấu thép dàn van, cánh cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9426tấn
2Lắp dựng kết cấu thép dàn van, cánh cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9426tấn
3Lắp dựng cốt thép dàn van, cánh cống, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0303tấn
4Goăng cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6m
5Tấm cao su cứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8m
6Máy đóng mở dạng vít V5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,421m2
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ
1Bê tông đầu, thân, móng cống M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,58m3
2Bê tông gia cố sân cống thượng, hạ lưu M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,21m3
3Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
4Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,86m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0959tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1512100m2
7Lắp đặt tấm bản bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
8Bê tông mũ tường - M100, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,48m3
9Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0492tấn
10Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65m3
11Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05m3
12Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0027tấn
13Đào móng cống bằng máy, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,243100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,135100m3
H VUỐT RẼ
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,12m3
2Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1809100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1452100m2
4Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4221100m3
I HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 150x240cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
2Biển báo HCN KT(150x240)cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
4Biển báo hình tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
5Cột biển báo cao 3m sơn trắng đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
6Cột biển báo cao 3.6m sơn trắng đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
J DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Di chuyển cột điện hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cột
K Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và phí cấp quyền khai thác
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và phí cấp quyền khai thácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)11
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 70kg2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 tấn2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
7 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
8 Máy lu tĩnh Dung trọng ≥ 09 tấn1
9 Máy lu rung Dung trọng ≥ 09 tấn1
10 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->