Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445829-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220441576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:26:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,793,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31896935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần nền đường, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, tường kè) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.155.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.465.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường GTNT khu phố Thọ Trai, khu phố Phúc Tinh, phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn - nay là thành phố Từ Sơn(giai đoan 3); Hạng mục: Tường kè, nền, mặt đường, hệ thống thoát nước
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 - Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hưng Thịnh Bắc Ninh + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 - Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm chi phí + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022 + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 - Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa Chỉ: Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V - E HSMT10công
2Bơm nướcChương V - E HSMT10ca
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V - E HSMT6bụi
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - E HSMT15cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V - E HSMT15gốc
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT127,4202m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT20,8208m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT5,915m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,5416100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,5416100m3/1km
11Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,852100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6232100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,4752100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,475100m3/1km
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,5295100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,9869100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,4439100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT5,444100m3/1km
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT89,3006100m
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT7,2813100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,1997100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT82,3894m3
23Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT89,6026m3
24Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT44,2342m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT0,315100m2
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT130,5094m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT644,904m2
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT222,04m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1356100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,4696tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,78m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT151cấu kiện
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT3,4348100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT3,8152tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,9932tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT63,2532m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,2844100m3
38Rải nilon lótChương V - E HSMT11,2421100m2
39Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,1248100m2
40Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT218,67m3
41Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT930,01m2
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT20,8410m
43Mua tấm chắn rác 960x700x50mm composite, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT14cái
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT14cấu kiện
45Rải lưới cốt thủy tinhChương V - E HSMT7,2956100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E HSMT7,2956100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E HSMT4,79100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT4,79100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT7,2956100m2
50Mua BTN C12,5, hàm lượng 5.5%Chương V - E HSMT20,1919tấn
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT1.212,61m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT498,96m3
53Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT144,411000v
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT129,03tấn
55Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT10,87m3
56Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ côngChương V - E HSMT37,504100 cây
57Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT9,4065tấn
58Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1.212,61m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT498,96m3
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT144,411000v
61Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT129,03tấn
62Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,87m3
63Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT37,504100 cây
64Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,4065tấn
65Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1.212,61m3
66Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT498,96m3
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT144,411000v
68Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT129,03tấn
69Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT10,87m3
70Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT37,504100 cây
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT9,4065tấn
B TUYẾN 2
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT15,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT54,8808m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT26,9632m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT7,66m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,895100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,895100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3359100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,3378100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6737100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6737100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,642100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4596100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT26,1972m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT53,3982m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT231,14m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT76,6m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,2256100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,5228tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,9579tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT21,6012m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,2346100m3
22Rải nilon lótChương V - E HSMT1,466100m2
23Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT34,94m3
24Mua tấm chắn rác 960x700x50mm composite, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT10bộ
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT10cấu kiện
26Rải lưới cốt thủy tinhChương V - E HSMT5,0657100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E HSMT5,092100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E HSMT4,4100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT4,4100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT5,092100m2
31Mua BTN C12,5, hàm lượng 5.5%Chương V - E HSMT22,6644tấn
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT153,4m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT105,1m3
34Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT29,3691000v
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT28,964tấn
36Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,04m3
37Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,53tấn
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT153,4m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT105,1m3
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT29,3691000v
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT28,964tấn
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,04m3
43Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,53tấn
44Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT153,4m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT105,1m3
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT29,3691000v
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT28,964tấn
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT3,04m3
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT3,53tấn
C TUYẾN 3
1Bơm nướcChương V - E HSMT10ca
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8748100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,875100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,875100m3/1km
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,9187100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - E HSMT1,1008100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3735100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,6086100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT2,646100m3/1km
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT20,79100m
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,9531100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1975100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,6267m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,0921m3
15Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,9561m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT0,133100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,2684100m3
18Rải nilon lótChương V - E HSMT2,0645100m2
19Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,2103100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT37,1m3
21Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT206,45m2
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT284,13m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT76,58m3
24Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT32,051000v
25Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT17,24tấn
26Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,06m3
27Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ côngChương V - E HSMT8,732100 cây
28Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT284,13m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT76,58m3
30Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT32,051000v
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT17,24tấn
32Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,06m3
33Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,732100 cây
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT284,13m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT76,58m3
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT32,051000v
37Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT17,24tấn
38Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,06m3
39Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT8,732100 cây
D TUYẾN 4
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V - E HSMT15công
2Bơm nướcChương V - E HSMT10ca
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT15cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V - E HSMT8cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT15gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V - E HSMT8gốc
7Đào nền đường - Cấp đất IChương V - E HSMT0,2569100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,3842100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1224100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,5065100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT2,506100m3/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT2,1297100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,192100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,454m3
15Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,8875m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,1856m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT64,96m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,6m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0216100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0807tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,48m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT41cấu kiện
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,308100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3408tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4544tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,04m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,1338100m3
28Rải nilon lótChương V - E HSMT1,3122100m2
29Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,1512100m2
30Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT17,06m3
31Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT131,22m2
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT285,76m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT45,53m3
34Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT9,391000v
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT10,43tấn
36Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,19m3
37Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,8967tấn
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT285,76m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT45,53m3
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,391000v
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,43tấn
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,19m3
43Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,8967tấn
44Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT285,76m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT45,53m3
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT9,391000v
47Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT10,43tấn
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,19m3
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT0,8967tấn
50Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,1329tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT2,045tấn
52Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT2,045tấn
53Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépChương V - E HSMT0,1337tấn
54Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,78100m
55Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V - E HSMT0,78100m
56Khấu hao cọc cừ Lasen loại IV KH = (1.17%*1 tháng + 3.5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ)Chương V - E HSMT2,5588tấn
57Ép cọc cừ larsenChương V - E HSMT7,2100m
58Nhổ cọc cừ larsenChương V - E HSMT7,2100m
E TUYẾN 5
1Bơm nướcChương V - E HSMT15ca
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V - E HSMT83bụi
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,1810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,714m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT11,1679100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT14,0609100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,996100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT23,0603100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT23,2599100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT11,5428100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,6493100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT51,0092m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT131,7644m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT235,2016m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,43100m
16Thi công tầng lọc cátChương V - E HSMT0,0095100m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,0069100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0103100m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT28m2
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,6988m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,0603m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,3488m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,4253m3
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT31,36m2
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT33,5088m2
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,6064m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0694100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,3586tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2572m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT61cấu kiện
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V - E HSMT66cái
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V - E HSMT221 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V - E HSMT19mối nối
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,1862100m3
35Rải nilon lótChương V - E HSMT2,7319100m2
36Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,2128100m2
37Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT52,354m3
38Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT261,79m2
F TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT22,8776m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,3858m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,7237m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2799100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,2799100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT12,24m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT53,65m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6589100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6589100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2498100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1231100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,4022m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,0124m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT68,838m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,52m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,027100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1009tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,3591100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3945tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,526tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,8338m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,1101100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT1,1601100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,68m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT116,01m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT22,079m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT15,4157m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,48571000v
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT3,6334tấn
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3756m3
33Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,4389tấn
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT39,6165m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT22,079m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,4157m3
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,48571000v
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,6334tấn
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,3756m3
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,4389tấn
G TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT86,0504m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT11,5632m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT7,3584m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,0497100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,0497100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT63,82m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT203,45m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6727100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6727100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,1589100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4248100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT22,0896m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT53,3487m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT238,14m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT70,8m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0972100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,3632tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,16m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT181 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,239100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,3547tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,8062tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT20,034m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,4597100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT4,5136100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT49,01m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT451,36m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT184,0682m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT119,7036m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT24,3171000v
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT26,8283tấn
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,6687m3
33Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,9588tấn
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT308,5879m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT184,0682m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT119,7036m3
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT24,3171000v
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT26,8283tấn
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,6687m3
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,9588tấn
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT308,588m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT184,0682m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT119,7036m3
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT24,3171000v
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT26,8283tấn
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT2,6687m3
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT2,9588tấn
H TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT40,4888m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT6,3954m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT3,2558m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5014100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5014100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT21,44m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT96,69m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,1813100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,1813100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,5908100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2326100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT12,0931m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,4447m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT130,494m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT38,76m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,054100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2018tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,2m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT101 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,6783100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7404tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,9872tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,9494m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,2199100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT2,2587100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT23,06m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT225,87m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT80,0831m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT50,2506m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT11,00351000v
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT11,6785tấn
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,2023m3
33Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,3781tấn
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT118,3106m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT80,0831m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT50,2506m3
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,00351000v
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,6785tấn
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,2023m3
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,3781tấn
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT118,311m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT80,0831m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT50,2506m3
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT11,00351000v
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT11,6785tấn
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,2023m3
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,3781tấn
I TUYẾN 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT86,6164m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT11,1012m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT5,6515m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,0337100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,0337100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT36,39m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT199,62m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,3601100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,3601100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,1805100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4908100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT25,5216m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT59,8554m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT274,47m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT81,8m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,108100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,4036tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,4m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT201 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,4315100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,5719tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT2,0959tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT23,247m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,5169100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT5,1257100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT55,28m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT512,57m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT218,6102m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT151,859m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT30,52011000v
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT34,1636tấn
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,421m3
33Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,8289tấn
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT314,9164m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT218,6102m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT151,859m3
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT30,52011000v
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT34,1636tấn
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,421m3
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,8289tấn
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT314,916m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT218,6102m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT151,859m3
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT30,52011000v
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT34,1636tấn
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT3,421m3
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT3,8289tấn
J TUYẾN 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT9,6518m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,8393m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1049100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1049100m3/1km
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT17,27m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1727100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1727100m3/1km
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,207100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0523100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,7206m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,3598m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT29,148m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,72m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0108100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0404tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,24m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT21 cấu kiện
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,1526100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1687tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2249tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,4948m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0639100m3
23Rải nilon lótChương V - E HSMT0,6046100m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,77m3
25Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT60,46m2
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT35,5m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT19,42m3
28Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT3,51000v
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,18tấn
30Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,4m3
31Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,44tấn
32Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT27,761m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT35,5m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT19,42m3
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3,51000v
36Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,18tấn
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,4m3
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,44tấn
39Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT27,761m3
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT35,5m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT19,42m3
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT3,51000v
43Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT4,18tấn
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT0,4m3
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT0,44tấn
K TUYẾN 11
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT61,2916m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT7,9728m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT4,0589m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1816100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1816100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT23,6m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT140,23m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,6383100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,6383100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,9253100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2947100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT15,3254m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,941m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT164,808m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT49,12m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0648100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2422tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,44m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT121 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,8596100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,944tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,2587tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT13,9608m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,3572100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT3,4319100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT38,61m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT343,19m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT131,0008m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT84,5952m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT15,15171000v
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT18,2097tấn
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,7627m3
33Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,9007tấn
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT181,7548m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT131,0008m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT84,5952m3
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,15171000v
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT18,2097tấn
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,7627m3
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,9007tấn
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT181,7548m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT131,0008m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT84,5952m3
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT15,15171000v
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT18,2097tấn
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,7627m3
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,9007tấn
L TUYẾN 12
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT26,6852m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,3285m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,5479m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,3356100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,3356100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,17m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT70,1m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7427100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7427100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,3478100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1576100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,1931m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,1486m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT87,759m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,26m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0324100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1211tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,72m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT61 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,4596100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5082tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6776tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,5159m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,1466100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT1,5077100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT15,96m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT150,77m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT70,89m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT48,41m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT10,531000v
31Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT11,3tấn
32Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,16m3
33Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,32tấn
34Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT107,831m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT70,89m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT48,41m3
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,531000v
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT11,3tấn
39Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,16m3
40Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,32tấn
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT107,831m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT70,89m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT48,41m3
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT10,531000v
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT11,3tấn
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,16m3
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT1,32tấn
M TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT9,7518m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,0338m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,7494m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1454100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1454100m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT8,86m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT44,49m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5335100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5335100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2206100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0926100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,8173m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,3335m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT51,996m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,44m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0216100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0807tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,48m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,2702100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2948tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3931tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,3596m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0595100m3
25Rải nilon lótChương V - E HSMT0,7186100m2
26Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,54m3
27Đánh bóng mặt đường BTChương V - E HSMT71,86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31896935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công phần nền đường, mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, tường kè) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.155.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.465.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Máy đào ≥ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy ép thủy lực ≥ 130T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy lu bánh thép ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Ô tô tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15 Máy ủi ≥ 108CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.3
17 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
18 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
19 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
20 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)4
21 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
22 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
23 Thiết bị thí nghiệm kiếm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định Có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->