Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hệ thống cổng, tường rào điểm kho Quang Hanh - Chi cục DTNN Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444917-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hệ thống cổng, tường rào điểm kho Quang Hanh - Chi cục DTNN Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220402092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:25:00 đến ngày 2022-04-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng (hoặc cầu đường), 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu - trọng lượng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa hệ thống cổng, tường rào điểm kho Quang Hanh - Chi cục DTNN Quảng Ninh
Sửa chữa hệ thống cổng, tường rào điểm kho Quang Hanh - Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Thái Đức - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn thiết kế xây dựng và kiểm định chất lượng xây dựng công trình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dung. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc.


- Bên mời thầu: CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC , địa chỉ: 19 Mạc Đăng Doanh, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận đầu tư xây dựng cơ bản - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.823.951 fax: 02253.747.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra kiểm tra - Địa chỉ: Số 19 Đăng Doanh, Anh Dũng Dương Kinh, Hải Phòng - Số fax: 02253.747.179
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cổng - Phá dỡ cổng cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,632m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,65m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,886m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,392m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039100m3
B Phần cổng - Xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,092100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,031100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,061100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,061100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,588m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,33m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,083100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,454m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,494m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,11m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,014100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,357m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,706m2
19Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,414m2
20Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39m
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,231m2
22Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,214m2
23Bộ chữ "CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC" inox sước mờ cao 8cm, chân cao 1.5cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bộ chữ "CHI CỤC DỰ TRỮ QUẢNG NINH" inox sước mờ cao 20cm, chân cao 1.5cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
25Bộ chữ "TEL: .....FAX...." inox sước mờ cao 6cm, chân cao 1.5cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
26Gia công cổng inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,563tấn
27Mua chốt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
28Mua Chốt ngangChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
29Mua bản lề cốiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,964m2
C Phần tường rào - phá dỡ hàng rào cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,459m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,195m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,391m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,96100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,96100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,96100m3
D Phần tường rào - xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,451100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,484100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,967100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,452m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,219m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,153m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,422m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,268100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,879m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,526m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,948m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,268100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,237tấn
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,186m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V675,906m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V801,092m2
21Gia công hàng rào sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,036tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67m2
23Lắp dựng hàng rào hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67m2
E Đấu nối hệ thống hạ tầng - Vỉa hè
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3gốc cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,284100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,239100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,045100m3
6Rải lớp ni lông chống mất nước BTChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,53100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,24m3
8Gạch vân nhám giả đá 40x40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,714m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,5m
F Đấu nối hệ thống hạ tầng - Đường vào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,425100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,143100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,238100m3
4Rải lớp ni lông chống mất nước BTChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,07100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát tạo phẳngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,21m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,68m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,425100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,425100m3
G Đấu nối hệ thống hạ tầng - Cống thoát nước qua đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,48m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7mối nối
5Đế cống D600Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
H Cải tạo nhà điều hành cũ - phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,545m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,139m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,936m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,977100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,977100m3
I Cải tạo nhà điều hành cũ - phần cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,017m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,881m2
4Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28tấn
5Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,269m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,796m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,025m2
8Sửa chữa mái tônChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Mái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,235100m
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,685m2
J Cải tạo nhà điều hành cũ -Cải tạo sân trước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,342100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,077100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128100m3
4Rải lớp ni lông chống mất nước BTChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,51100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,24m3
6Vệ sinh bề mặt trước khi sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V796,046m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V296,162m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V499,884m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,395100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,122100m2
K Cải tạo nhà điều hành cũ - phần cầu thang thép
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,058100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,019100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,515m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,942m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,086100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,124tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,32m3
10Gia công thang sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,108tấn
11Lắp dựng thang sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,108tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,382m2
13Bu lông M18x500Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
14Bu lông M18x200Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đáp ứng yêu cầu theo điểm c, khoản 1, Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Đã tham gia tối thiểu 1 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) 3 - Gồm: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư hạ tầng (hoặc cầu đường), 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Kỹ sư các chuyên ngành tương ứng. Riêng kỹ sư phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường có thể là kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; + Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực + Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công nhiệm vụ và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự31
3 Tổ trưởng tổ thi công 6 - Gồm tổ hàn, tổ mộc (hoặc coppha), tổ điện, tổ nước, tổ xây, tổ bê tông; Bản chụp chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Riêng tổ trưởng tổ điện, hàn có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận giấy chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự (tài liệu chứng minh: nhà thầu kê khai và có cam kết)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 5T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào, thể tích gầu từ >=0,7m3 Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu - trọng lượng: >=10T Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc điện tử, máy thủy chuẩn (mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc(mỗi loại 1 chiếc) Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa 180l Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
10 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->