Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445044-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220444965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Mao xã Hoằng Phượng (MBQH số 15/MBQH-UBND ngày 13/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:22:00 đến ngày 2022-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,036,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0554837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.110967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.925.591.000VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.591.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Mao xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 15/MBQH-UBND ngày 13/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Mao xã Hoằng Phượng (MBQH số 15/MBQH-UBND ngày 13/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phượng , địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Phượng , địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Theo HSTK được phê duyệt143,6731m3
2Đào hữu cơ, máy đào Theo HSTK được phê duyệt27,2979100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt23,0124100m3/1km
4Đào đánh cấp, đào rãnh bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Theo HSTK được phê duyệt18,5631m3
5Đào cấp, đào rãnh máy đào Theo HSTK được phê duyệt3,527100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt32,4472100m3
7Mua đất đắp K98 từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 21KmTheo HSTK được phê duyệt13.385,4431m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phân loại đường L6)Theo HSTK được phê duyệt1.338,544310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (Phân loại đường L1)Theo HSTK được phê duyệt1.338,544310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 11km (Phân loại đường L1)Theo HSTK được phê duyệt1.301,418310m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo HSTK được phê duyệt4,8948100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo HSTK được phê duyệt93,0021100m3
13Mua đất đắp K98 từ mỏ đất Phú Nham, Hà Trung cách 21KmTheo HSTK được phê duyệt2.639,1891m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Phân loại đường L6)Theo HSTK được phê duyệt263,918910m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (Phân loại đường L1)Theo HSTK được phê duyệt263,918910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 11km (Phân loại đường L1)Theo HSTK được phê duyệt263,918910m³/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt18,803100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt6,0169100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt5,2648100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt35,2382100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 13kmTheo HSTK được phê duyệt5,0179100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt5,0179100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt5,0179100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được phê duyệt35,2382100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,21m3
26Cắt bê tông khe co giãnTheo HSTK được phê duyệt4,7355100m
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt1,1842100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,39m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt153,95m2
30Đá bó vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt592,1m
31Lắp bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt592,1m
32Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,2134100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,71m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,94m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt49,39m2
36Đất màu trồng cây (từ tận dụng đất phong hóa)Theo HSTK được phê duyệt36,81m3
37Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,549100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,12m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,29m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt60,39m2
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được phê duyệt1,5156100m3
42Lát vỉa hè, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2.539,54m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,31m3
44Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt1,6603100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,31m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt138,8m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt630,92m2
48Ván khuôn mũ rãnhTheo HSTK được phê duyệt5,5344100m2
49Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,9243tấn
50Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt51,8m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt2,258100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt4,6876tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt46,49m3
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt553,441 cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt553,441cấu kiện
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,21m3
57Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,2218100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,31m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,29m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt93,59m2
61Ván khuôn thépTheo HSTK được phê duyệt0,6037100m2
62Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0684tấn
63Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4254tấn
64Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,99m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1901100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6103tấn
67Thép hình tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,2879tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt3,8m3
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt441 cấu kiện
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt441cấu kiện
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt3,07m3
72Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép mái kênhTheo HSTK được phê duyệt0,7776100m2
73Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2071tấn
74Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3944tấn
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,41m3
76Ván khuôn gỗ gờ chắnTheo HSTK được phê duyệt0,0521100m2
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,53m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1296100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0428tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,4611tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt2,88m3
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt241 cấu kiện
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt241cấu kiện
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt7,99m3
85Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt2,632100m2
86Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8403tấn
87Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt2,2429tấn
88Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,6m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,502100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1531tấn
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,4771tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt9,02m3
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt941 cấu kiện
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt941cấu kiện
95Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK được phê duyệt0,705100m2
96Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt0,1004100tấn
97Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt0,1004100tấn
98Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo HSTK được phê duyệt0,1004100tấn
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được phê duyệt0,705100m2
B HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được phê duyệt21m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo HSTK được phê duyệt5m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt50,6m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt370,2m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo HSTK được phê duyệt564,2m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt61m
7Măng sông ống thép D100Theo HSTK được phê duyệt8cái
8Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo HSTK được phê duyệt4m
9Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo HSTK được phê duyệt3bộ
10Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt9móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt9bộ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt9tủ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo HSTK được phê duyệt38,76m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt175,44m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt56,1m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt112,2m
17Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt142,8m
18Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt4đầu
21Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt4đầu
22Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt6đầu
23Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt40cái
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được phê duyệt395m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo HSTK được phê duyệt61m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt50,6m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt370,2m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo HSTK được phê duyệt564,2m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt61m
7Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo HSTK được phê duyệt4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo HSTK được phê duyệt3bộ
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt11móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt11bộ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt11tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo HSTK được phê duyệt38,76m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt175,44m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt56,1m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt112,2m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt142,8m
17Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo HSTK được phê duyệt4đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo HSTK được phê duyệt4đầu
21Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt6đầu
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được phê duyệt395m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo HSTK được phê duyệt61m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo HSTK được phê duyệt150m
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt11móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được phê duyệt11bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt40mốc
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được phê duyệt59m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt429,4m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được phê duyệt1tủ
6Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo HSTK được phê duyệt15móng
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK được phê duyệt15bộ
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt15cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo HSTK được phê duyệt15bộ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt35,96m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt537,06m
13Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt537,06m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt15bộ
16Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
17Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt30đầu
18Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt15cuộn
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt27vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được phê duyệt6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0554837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.110967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.925.591.000VNĐ- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.925.591.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
5 Cán bộ KCS 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
7 Máy đầm dùi Đầm dùi2
8 Máy đầm cóc Đầm cóc2
9 Máy đầm bàn Đầm bàn2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->