Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446020-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 16:20:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96764E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.117.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khu B trường tiểu học Trường Lâm, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt362,6406m2
2Xúc phế thải đổ điTheo HSTK được phê duyệt0,1088100m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1kmTheo HSTK được phê duyệt0,1088100m3
4Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt362,6406m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,9104m3
6Xúc lên ô tô vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,0091100m3
7Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1kmTheo HSTK được phê duyệt0,0091100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2519m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt28,6776m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt28,6776m2
11SXLD lan can ống Inox D60 dày 1,2mmTheo HSTK được phê duyệt45,52m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt917,6955m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt402,5037m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt239,2939m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt100,6259m2
16Trát tườngdày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt239,2939m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt100,6259m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt502,9808m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.147,2682m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt59,85m2
21Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt223,2m
22Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt5công
23SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt15,18m2
24SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt55,86m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt46,41m2
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt46,41m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt0,8624m3
28Phá lớp vữa láng GranitoTheo HSTK được phê duyệt33,308m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,44m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,304m2
31Xúc phế thải lê ô tôTheo HSTK được phê duyệt1,5286100m3
32Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1kmTheo HSTK được phê duyệt1,5286100m3
33SXLD lan can cầu thang hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt8,91m2
34Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt67,68m2
35Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được phê duyệt67,68m2
36Láng nền sàn dày 3 cm, VXM M75Theo HSTK được phê duyệt67,68m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt67,68m2
38Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,32100m
39Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
40Lắp đặt phễu thu D90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
41Quai nhê, ốc vít, keo dánTheo HSTK được phê duyệt1T.bộ
42Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thuTheo HSTK được phê duyệt4lỗ
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt4,83100m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt36bộ
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt9bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
47Lắp đặt công tắc cầu thangTheo HSTK được phê duyệt2cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt12cái
50Lắp đặt ổ cắm bốnTheo HSTK được phê duyệt20cái
51Lắp đặt tủ điện 250x300x100mmTheo HSTK được phê duyệt2hộp
52Lắp đặt hộp điện 150x200x100mmTheo HSTK được phê duyệt6hộp
53Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt11cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt24cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt450m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
63Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo HSTK được phê duyệt500m
64Hộp nối, phân dây 100x100mmTheo HSTK được phê duyệt6hộp
65Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt3công
66Hộp khung nhôm kính chuyên dụngTheo HSTK được phê duyệt2hộp
67Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo HSTK được phê duyệt2bình
68Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo HSTK được phê duyệt4bình
69Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2bộ
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt108,196m2
2Xúc phế thải lên ô tôTheo HSTK được phê duyệt0,0325100m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1kmTheo HSTK được phê duyệt0,0325100m3
4Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt108,196m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt400,3524m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt124,3542m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt100,0881m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt31,0886m2
9Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt100,0881m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,0886m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt196,1052m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt459,7781m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt17,46m2
14Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt2công
15SXLD cửa đi nhựa lõi thép hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt11,52m2
16SXLD cửa sổ nhựa lõi thép hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt5,94m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt17,82m2
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt17,82m2
19Phá dỡ nền gạch tam cấp cũ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt12,0222m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,0222m2
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt44m2
22Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôTheo HSTK được phê duyệt44m2
23Láng nền sàn dày 3 cm, VXM M75Theo HSTK được phê duyệt44m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt44m2
25Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,18100m
26Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
27Lắp đặt phễu thu D90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
28Quai nhê, ốc vít, keo dánTheo HSTK được phê duyệt1T.bộ
29Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thuTheo HSTK được phê duyệt4lỗ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt1,715100m2
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt11bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
35Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt14cái
36Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmTheo HSTK được phê duyệt2hộp
37Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmTheo HSTK được phê duyệt3hộp
38Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt1cái
41Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt5cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
45Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo HSTK được phê duyệt250m
46Hộp nối, phân dây 100x100mmTheo HSTK được phê duyệt3hộp
47Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt1công
48Hộp khung nhôm kính chuyên dụngTheo HSTK được phê duyệt1hộp
49Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo HSTK được phê duyệt1bình
50Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo HSTK được phê duyệt2bình
51Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt1bộ
C XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1361100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,316m3
3Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50Theo HSTK được phê duyệt4,9m3
4Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Theo HSTK được phê duyệt2,464m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0151tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0965tấn
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
9Đắp đất nền móng công trình K85Theo HSTK được phê duyệt1,8681m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9114m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,7181m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được phê duyệt0,0372100m2
13Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0037tấn
14Cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,017tấn
15Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,2318m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,056100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,1688100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0192tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,099tấn
20Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1818tấn
21Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
22Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,184m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt41,4936m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt35,032m2
25Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt2,6862m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1688m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,8m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,68m
29Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt10,6844m2
30Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt44,1798m2
31Sơn trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt35,2008m2
32Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt6,12m2
33Cửa đi nhựa lõi thép hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2m2
34Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt6,12m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9971m3
36Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0023tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0273tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0206100m2
39Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,227m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt8,68m2
41Trát sê nô, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt17,108m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,8m
43Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt9,588m2
44Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,116m2
45Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,072tấn
46Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,072tấn
47Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,1544100m2
48Đai bắt tôn Alock, Aseam (04 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt61,76cái
49Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt11,88m
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
52Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt3cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
55Lắp đặt hộp điện 150x200mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
59Lắp đặt ống nhựa D15mmTheo HSTK được phê duyệt20m
60Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo HSTK được phê duyệt0,02100m
D KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,12041m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,178m3
3Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt1,254m3
4Đắp đất nền móng công trình K90Theo HSTK được phê duyệt0,7068m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt12,54m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo HSTK được phê duyệt0,2717100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo HSTK được phê duyệt1,42991m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,796m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,456m3
10Đắp đất nền móng công trình K85Theo HSTK được phê duyệt9,5333m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt49,776m2
12Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt23,7216m2
13Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2422100m2
14Cốt thép tấm đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,3585tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,148m3
16Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt80ck
17Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,625100m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được phê duyệt171,2m3
19Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt4,055100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,055100m3
21Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt3.168m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt158,25m3
23Lát gạch Terazo 400x400mmTheo HSTK được phê duyệt3.165m2
24Di chuyền trồng và chăm sóc cây Xà Cừ đường kính gốc cây D=200mmTheo HSTK được phê duyệt1cây
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0415100m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,288m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0021tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0385tấn
29Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0339100m2
30Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,7563m3
31Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,444m3
32Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo HSTK được phê duyệt0,0138100m3
33Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0083tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0346tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0634100m2
36Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3485m3
37Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao Theo HSTK được phê duyệt2,9059m3
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt23,8252m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt23,8252m2
41SXLD cánh cửa cổng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt7,6m2
42SXLD biển hiệu mái cổng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt3,78m2
43Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,6131m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt86,128m2
45Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt86,128m2
46Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được phê duyệt215m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt369,146m2
48Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt369,146m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt18,9385m3
50Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,1894100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1894100m3
52SXLD khung thép đế cột cờ thép hộp 80x40x1,8mm, sơn tĩnh điện hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt30,6564kg
53Bánh xe thép D100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
54SXLD cột cờ INOX SUS 304 hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1cột
55Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt7cây
56Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt7gốc
57Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấnTheo HSTK được phê duyệt1ca xe
E XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1283100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,35341m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,0176m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,4312100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt1,2828tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt1,2828tấn
7Bulon M16x600Theo HSTK được phê duyệt44cái
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,856m3
9Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2926m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt3,116m2
11Đắp đất nền móng công trình K90Theo HSTK được phê duyệt0,1606m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,282100m3
13Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt173,846m2
14Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,3066m3
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6247tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,6247tấn
17Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt1,842100m2
18Đai bắt tôn Alock, Aseam (4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt736,8cái
19Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt42,7m
F THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viên BGV-01-00 Xuân Hòa, KT:1200x600x750mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung thép hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
2Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:1250x3200mm, mặt từ nhập khẩu Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờTheo HSTK được phê duyệt1Cái
3Bàn vi tính có vách ngăn, KT:1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xướcTheo HSTK được phê duyệt10Cái
4Ghế đôn bằng Inox có đệm mútTheo HSTK được phê duyệt20Cái
5Máy vi tính đông Nam Á: MainH81, CPU G3900, Ram4gb kingter, ổ cứng SSD 128g, nguồn goden 350w, màn AOC20ink phím chuột (có bộ thu Wifi TPLink)Theo HSTK được phê duyệt20Bộ
6Máy vi tính đông Nam Á: Main GIGA,ASUS H310, CPU coi3 8100, Ram8gb kingter, ổ cứng SSD 128g, nguồn goden 350w, màn AOC20ink phím chuột (máy chủ)Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
7Chi phí vận chuyển, lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96764E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.117.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->