Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:20:00 đến ngày 2022-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96764E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.117.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ khu B trường tiểu học Trường Lâm, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 362,6406 | m2 |
| 2 | Xúc phế thải đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 362,6406 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9104 | m3 |
| 6 | Xúc lên ô tô vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2519 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6776 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6776 | m2 |
| 11 | SXLD lan can ống Inox D60 dày 1,2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45,52 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 917,6955 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 402,5037 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 239,2939 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 100,6259 | m2 |
| 16 | Trát tườngdày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 239,2939 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,6259 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 502,9808 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.147,2682 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 59,85 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 223,2 | m |
| 22 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 23 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15,18 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 55,86 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 46,41 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 46,41 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8624 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa láng Granito | Theo HSTK được phê duyệt | 33,308 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,304 | m2 |
| 31 | Xúc phế thải lê ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5286 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5286 | 100m3 |
| 33 | SXLD lan can cầu thang hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,91 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 67,68 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được phê duyệt | 67,68 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn dày 3 cm, VXM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,68 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 67,68 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 42 | Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,83 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 250x300x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp điện 150x200x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 450 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 64 | Hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 65 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 66 | Hộp khung nhôm kính chuyên dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 67 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 68 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 69 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 108,196 | m2 |
| 2 | Xúc phế thải lên ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 108,196 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 400,3524 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 124,3542 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 100,0881 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 31,0886 | m2 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,0881 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,0886 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 196,1052 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 459,7781 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 17,46 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 15 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch tam cấp cũ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 12,0222 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,0222 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn dày 3 cm, VXM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 29 | Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | lỗ |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,715 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 46 | Hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 47 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 48 | Hộp khung nhôm kính chuyên dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bình |
| 50 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1361 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,316 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,464 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0965 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8681 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9114 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7181 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2318 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1688 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1818 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,4936 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,032 | m2 |
| 25 | Trát lam dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6862 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1688 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,68 | m |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6844 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 44,1798 | m2 |
| 31 | Sơn trần, tường trong 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2008 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhựa lõi thép hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m2 |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9971 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0023 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,68 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,108 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8 | m |
| 43 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,588 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,116 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1544 | 100m2 |
| 48 | Đai bắt tôn Alock, Aseam (04 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 61,76 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,88 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1204 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,178 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,254 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7068 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,54 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2717 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4299 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,796 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,456 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5333 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,776 | m2 |
| 12 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,7216 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2422 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3585 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,148 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | ck |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,625 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 171,2 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 4,055 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,055 | 100m3 |
| 21 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 3.168 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 158,25 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terazo 400x400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3.165 | m2 |
| 24 | Di chuyền trồng và chăm sóc cây Xà Cừ đường kính gốc cây D=200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cây |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0415 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7563 | m3 |
| 31 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,444 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0138 | 100m3 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9059 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,8252 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 23,8252 | m2 |
| 41 | SXLD cánh cửa cổng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 42 | SXLD biển hiệu mái cổng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 43 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6131 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 86,128 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 86,128 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 215 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 369,146 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 369,146 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 18,9385 | m3 |
| 50 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1894 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1894 | 100m3 |
| 52 | SXLD khung thép đế cột cờ thép hộp 80x40x1,8mm, sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 30,6564 | kg |
| 53 | Bánh xe thép D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | SXLD cột cờ INOX SUS 304 hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 55 | Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cây |
| 56 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | gốc |
| 57 | Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca xe |
| E | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1283 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3534 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4312 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2828 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2828 | tấn |
| 7 | Bulon M16x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,856 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2926 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,116 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1606 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 13 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 173,846 | m2 |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3066 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6247 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,842 | 100m2 |
| 18 | Đai bắt tôn Alock, Aseam (4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 736,8 | cái |
| 19 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 42,7 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên BGV-01-00 Xuân Hòa, KT:1200x600x750mm, chất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua xử lý, khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:1250x3200mm, mặt từ nhập khẩu Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bàn vi tính có vách ngăn, KT:1400x600x700 mm; Khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ chống xước | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 4 | Ghế đôn bằng Inox có đệm mút | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| 5 | Máy vi tính đông Nam Á: MainH81, CPU G3900, Ram4gb kingter, ổ cứng SSD 128g, nguồn goden 350w, màn AOC20ink phím chuột (có bộ thu Wifi TPLink) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 6 | Máy vi tính đông Nam Á: Main GIGA,ASUS H310, CPU coi3 8100, Ram8gb kingter, ổ cứng SSD 128g, nguồn goden 350w, màn AOC20ink phím chuột (máy chủ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96764E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.859.117.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi