Gói thầu: 01.XL- Xây dựng Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Trung học cơ sở theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL- Xây dựng Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Trung học cơ sở theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 19:09:00 đến ngày 2022-04-29 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.463062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2926124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.016.095.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL- Xây dựng Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Trung học cơ sở theo hồ sơ thiết kế được duyệt Trường trung học cơ sở Thư Thọ (điểm Kỳ Thư); hạng mục Nhà học bộ môn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thể hiện doanh thu hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư, Địa chỉ: xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh; Địa chỉ: huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 10,715 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 6,45 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,018 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,792 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,806 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,964 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,828 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,506 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 38,998 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,933 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,212 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,355 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,03 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,412 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 48,196 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,511 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,311 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,568 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,697 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,413 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,73 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,837 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,838 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,205 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,036 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 12,419 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,173 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 18,12 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 62,215 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 84,37 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,017 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,724 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,862 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,817 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,509 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,783 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,831 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 149,687 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 578,662 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.002,369 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 284,012 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 432,742 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,596 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 573,178 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 869,488 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,852 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 254,4 | m |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 247,56 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 801,415 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.159,087 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.445,035 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh mở quay, tay nắm, bàn lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQ hoặc tương đương (sử dụng kính an toàn dày 6,38ly), đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 64,8 | m² |
| 64 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 105,12 | m² |
| 65 | Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 105,12 | m² |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 105,12 | m2 |
| 67 | Vách kính khung nhôm định hìnhViệt Pháp hoặc tương đương dùng kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 16,812 | m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng thép hộp sơn tĩnh điện gia cường vách kính | Mô tả KT theo chương V | 107,49 | kg |
| 69 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp 50x50x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 18,088 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt ống Inox 304 d90x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 68,8 | m |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép tròn sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,89 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,412 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,086 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,086 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 192,6 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,003 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bão (A=500) | Mô tả KT theo chương V | 1.284 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,015 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 946 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 478 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 138 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 64 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | tủ |
| 93 | Tủ điện tầng | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 94 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 746 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Máy bơm nước Q=10m3/Phút; H = 25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao điện bể mái D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Van khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Van khóa D34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D34x27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren D ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Đắc co D25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/40mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 123 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 124 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 125 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Bật đỡ dây thép | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 134 | Bật đỡ dây thếp trên tường | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lá chì 60x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 138 | Hộp sơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 139 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 140 | Silicol | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 141 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.463062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2926124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Các hợp đồng công trình dân dụng cấp III có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.016.095.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi