Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 18:10:00 đến ngày 2022-05-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 2.977.932.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 5.955.864.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.977.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.955.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non Đồng Môn, xã Thống Nhất, huyện Lạc Thủy 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,784 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,46 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,14 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,024 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,435 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,26 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ tường lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,672 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 229,179 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 399,188 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 648,864 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,556 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,076 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,639 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,021 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,573 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,573 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,862 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 114,164 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,14 | 1m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,024 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,96 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,96 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 197,316 | m2 |
| 29 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 378,39 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,236 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,929 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,021 | m3 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 244,969 | 1m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,711 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,171 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 313,168 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 313,168 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,388 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 428,576 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 563,864 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 563,864 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 281,688 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,36 | 1m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,387 | m2 |
| 47 | Vách ngăn composit kết hợp cửa đi chống nước (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,96 | m2 |
| 48 | Gia công lan can hành lang bằng inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,75 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,798 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,306 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,916 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,018 | m2 |
| 53 | Máng rửa tay bằng inox KT 1800x500x800mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 54 | SX và lắp dựng giá để đồ phòng kho bằng thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 227,96 | kg |
| 55 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,204 | m2 |
| 56 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 57 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 58 | Cửa sổ mở hất, mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,912 | m2 |
| 59 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 60 | PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 61 | SX và lắp dựng cửa chắn trẻ bằng gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác TN mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 3P 80A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp cáp CU/XPLE/PVC 2x10 mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 225 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 310 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 83 | Lắp hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | hộp |
| 84 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bể |
| 101 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 102 | Máy bơm nước tăng áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân téc nước, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,647 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,778 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,676 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,272 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,661 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 189,612 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,873 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300,828 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,556 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,556 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,609 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,948 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,676 | 1m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,272 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,301 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 144,36 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,873 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,873 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300,828 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 490,44 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,2 | m2 |
| 25 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 26 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4 | m2 |
| 27 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,376 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,56 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,778 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,778 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 94,275 | m2 |
| 33 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 164,71 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác TN mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 3P 80A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp cáp CU/XPLE/PVC 2x10 mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 261 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | hộp |
| C | CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,723 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,64 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,671 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,671 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,421 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,444 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,158 | 1m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 149,4 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,64 | 1m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m2 |
| 14 | Khung để đồ bằng thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,96 | kg |
| 15 | Vách ngăn composit kết hợp cửa đi chống nước (bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,56 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Chiết áp quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 3P 80A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt máng nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp hộp chia ngả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | hộp |
| 32 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn cút PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn cút PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm nước tăng áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân téc nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 52 | Hút bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 2 | Hút bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn cút PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn cút PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO MÁI CHE SÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,024 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,154 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,154 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Máng nước khổ rộng 300mm, dày 0.42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể lọc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,084 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 1) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,803 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,803 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,803 | m2 |
| 13 | Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc bể nước bằng cát vàng và sỏi rửa sạch | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lưới lọc bằng cước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Nắp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,362 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn cút PPR, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Máy bơm nước tăng áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120,159 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp bàn bếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 361,026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 280,892 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 190,368 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 190,368 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,01 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,01 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,21 | m2 |
| 20 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn (lợp chồng lên mái tôn đã có) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,754 | 1m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,818 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,805 | m3 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,19 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,66 | 1m2 |
| 25 | Gạch lát tiết diện 600x600mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108,594 | 1m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,905 | m2 |
| 27 | Ốp đá bàn bếp, VXM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,88 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 361,026 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 380,826 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 280,892 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 280,892 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,45 | m2 |
| 33 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,88 | m2 |
| 35 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 36 | PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,205 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,08 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,56 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm treo trần thạch cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,256 | tấn |
| 41 | Trần nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác TN mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P 50A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175 | m |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 66 | Máy bơm nước tăng áp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn cút PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR, D25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn cút PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR, D40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| G | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,979 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,125 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,754 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,186 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 18 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,717 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,77 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,88 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,596 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,596 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3 | m2 |
| 24 | Hệ thống điện chiếu sáng cổng vào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | HT |
| 25 | SX và lắp dựng cổng vào bằng thép, sơn tĩnh điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,95 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào đã hỏng, dọn dẹp phế thải và đổ thải đúng nơi quy định | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 339,011 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,96 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,87 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,426 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,142 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,132 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 333,558 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 684,24 | m2 |
| 35 | Vẽ tranh trang trí trên tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG + SÂN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống sân, chân lan can chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,407 | m3 |
| 5 | Láng granitô bậc lên xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,07 | m2 |
| 6 | Gia công lan can inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,747 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,4 | m2 |
| 8 | Lát sân thể chất bằng gạch chống trơn 400x400mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m2 |
| 9 | Trải thảm cỏ nhân tạo trên sân thể chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,382 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát lần 1) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát lần 2) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | m2 |
| 9 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 101 | m2 |
| 11 | SX và lắp dựng tấm nắp bể bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 700x700x50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | tấm |
| 12 | Xử lý chống thấm tại mạch ngừng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,809 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,202 | tấn |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, nạo vét bùn rác và đổ thải đúng nơi quy định , lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước rãnh quanh nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,93 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,615 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,116 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,485 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,104 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 11 | Trát, láng lòng RTN, HG, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,734 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,99 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,729 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa rác, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,77 | m3 |
| 17 | Trát, láng lòng bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp văn phòng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế da chân quỳ khung sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | chiếc |
| 3 | Tivi 49 inch: | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Kệ để âm ly ti vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Âm ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Loa treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Micro cổ ngỗng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Máy tính để bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bục sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tượng bác hồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ảnh bác hồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Biển ĐCSVN Quang Vinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m |
| 13 | Rèm gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | m2 |
| 14 | Điều hòa treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Tủ sắt văn phòng 3 cánh kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máy tính để bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máy in A4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Rèm gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m2 |
| 19 | Bình đun nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Tủ sắt văn phòng 3 cánh kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Máy tính để bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máy in A4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Rèm gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m2 |
| 24 | Bình đun nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Máy chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Màn chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ trống jazz drum 6 dụng cụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tủ đựng quần áo có vách ngăn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | chiếc |
| 29 | Kệ để đồ chơi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 30 | Bộ bàn + ghế để máy vi tính phòng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Máy tính để bàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Giá vẽ bằng gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | bộ |
| 33 | Phản nằm cho trẻ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | bộ |
| 34 | Bộ loa đơn kéo tay + micro: | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Bình đun nước nóng tự động: | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Đàn Ocgan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Tủ đựng chăn chiếu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | chiếc |
| 38 | Tủ đựng hồ sơ cho giáo viên | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | chiếc |
| 39 | Bếp ga quây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tủ cơm công nghiệp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 42 | Máy lọc nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 43 | Bàn ăn + ghế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | bộ |
| 44 | Máy xay thịt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 45 | Tủ đựng bát đĩa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 46 | Máy hút mùi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 47 | Tủ sấy bát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 48 | Giá tủ để dao thớt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 49 | Xe đẩy thực phẩm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 50 | Cầu trợt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 51 | Xích đu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 52 | Đu quay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 53 | Bộ đồ chơi cho trẻ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 2.977.932.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 5.955.864.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.977.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.955.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi