Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444914-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220352663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 18:10:00 đến ngày 2022-05-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 2.977.932.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 5.955.864.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.977.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.955.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, mở rộng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non Đồng Môn, xã Thống Nhất, huyện Lạc Thủy
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Côngty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 18 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0904 986 482 + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Hút bể phốtTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điệnTheo phần II, mục 13 Chương V3công
3Tháo tấm lợp tônTheo phần II, mục 13 Chương V3,784100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, mục 13 Chương V2,46tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V43,14m2
6Phá lớp vữa trát lòng sê nôTheo phần II, mục 13 Chương V71,024m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V356,435m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V73,26m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo phần II, mục 13 Chương V21,6m
10Tháo dỡ tường lan canTheo phần II, mục 13 Chương V7,672m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V229,179m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V399,188m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V648,864m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V59,556m2
15Tháo dỡ sen hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V32,076m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V3,639m3
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo phần II, mục 13 Chương V18bộ
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo phần II, mục 13 Chương V29,021m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V89,573m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V89,573m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,862100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V114,164m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V43,141m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V71,024m2
26Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,96tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,96tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V197,316m2
29Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo phần II, mục 13 Chương V378,39m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,236m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,929m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V29,021m3
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V244,9691m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,711m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,017tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,171tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,266100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V313,168m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V313,168m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V29,388m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V428,576m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V563,864m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V563,864m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V281,6881m2
45Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V45,361m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V29,387m2
47Vách ngăn composit kết hợp cửa đi chống nước (bao gồm phụ kiện inox 304)Theo phần II, mục 13 Chương V12,96m2
48Gia công lan can hành lang bằng inox 304Theo phần II, mục 13 Chương V0,75tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V43,798m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,306tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V20,916m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V13,018m2
53Máng rửa tay bằng inox KT 1800x500x800mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
54SX và lắp dựng giá để đồ phòng kho bằng thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V227,96kg
55Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V39,204m2
56PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
57PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V9bộ
58Cửa sổ mở hất, mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V18,912m2
59PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
60PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
61SX và lắp dựng cửa chắn trẻ bằng gỗTheo phần II, mục 13 Chương V6,48m2
62Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4100m
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
64Rọ chắn rác TN máiTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V24bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V28cái
72Aptomat MCB 3P 80ATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
73Aptomat MCB 2P 32ATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
74Aptomat MCB 2P 25ATheo phần II, mục 13 Chương V8cái
75Lắp cáp CU/XPLE/PVC 2x10 mm2Theo phần II, mục 13 Chương V40m
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V225m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V310m
79Lắp đặt tủ điện 500x400x200Theo phần II, mục 13 Chương V1hộp
80Lắp đặt tủ điện 3-5 ModulTheo phần II, mục 13 Chương V4hộp
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V120m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V90m
83Lắp hộp chia ngảTheo phần II, mục 13 Chương V40hộp
84Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo phần II, mục 13 Chương V10m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V11cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,5100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V28cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D60mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
95Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
98Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V30bộ
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo phần II, mục 13 Chương V2bể
101Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
102Máy bơm nước tăng ápTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
103Lắp đặt bình nóng lạnhTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân téc nước, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,65m3
106Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1công
2Tháo tấm lợp tônTheo phần II, mục 13 Chương V1,647100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, mục 13 Chương V0,778tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V26,676m2
5Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V40,272m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V36,6m2
7Tháo dỡ sen hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V25,56m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V161,661m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V189,612m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V168,873m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V300,828m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V14,556m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V14,556m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,609100m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V66,948m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V26,6761m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V40,272m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V17,301m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V144,361m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V168,873m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V168,873m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V300,828m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V490,44m2
24Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V13,2m2
25PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
26PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V23,4m2
27PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V10bộ
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,376tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V25,56m2
30Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,778tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,778tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V94,275m2
33Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo phần II, mục 13 Chương V164,711m2
34Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
37Rọ chắn rác TN máiTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
45Aptomat MCB 3P 80ATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
46Aptomat MCB 2P 32ATheo phần II, mục 13 Chương V5cái
47Aptomat MCB 2P 25ATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
48Lắp cáp CU/XPLE/PVC 2x10 mm2Theo phần II, mục 13 Chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V25m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V261m
52Lắp đặt tủ điện 500x400x200Theo phần II, mục 13 Chương V1hộp
53Lắp đặt tủ điện 3-5 ModulTheo phần II, mục 13 Chương V5hộp
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V120m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V25m
56Lắp hộp chia ngảTheo phần II, mục 13 Chương V10hộp
C CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điệnTheo phần II, mục 13 Chương V3công
2Tháo tấm lợp tônTheo phần II, mục 13 Chương V2,723100m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V50,04m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V17,64m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V1,671m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V1,671m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,421m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,444m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo phần II, mục 13 Chương V3,1581m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V149,41m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V17,641m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V50m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V50m2
14Khung để đồ bằng thép hộpTheo phần II, mục 13 Chương V91,96kg
15Vách ngăn composit kết hợp cửa đi chống nước (bao gồm phụ kiện inox 304)Theo phần II, mục 13 Chương V1,56m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
18Chiết áp quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
22Aptomat MCB 3P 80ATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Aptomat MCB 2P 32ATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
24Aptomat MCB 2P 25ATheo phần II, mục 13 Chương V8cái
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V220m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V300m
28Lắp đặt tủ điện 3-5 ModulTheo phần II, mục 13 Chương V6hộp
29Lắp đặt máng nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V120m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V90m
31Lắp hộp chia ngảTheo phần II, mục 13 Chương V40hộp
32Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo phần II, mục 13 Chương V10m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
34Lắp đặt côn cút PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V21cái
35Lắp đặt tê PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
37Lắp đặt côn cút PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
38Lắp đặt tê PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
40Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
45Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
46Máy bơm nước tăng ápTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
47Lắp đặt bình nóng lạnhTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân téc nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,33m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
51Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
52Hút bể phốtTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V2công
2Hút bể phốtTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
4Lắp đặt côn cút PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
5Lắp đặt tê PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
7Lắp đặt côn cút PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
8Lắp đặt tê PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
13Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
18Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
20Lắp đặt bình nóng lạnhTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
23Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V10m
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
E CẢI TẠO MÁI CHE SÂN NHÀ VỆ SINH
1Gia công cột bằng thép ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,024tấn
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,154tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V0,024tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,154tấn
5Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 13 Chương V0,27100m2
7Máng nước khổ rộng 300mm, dày 0.42Theo phần II, mục 13 Chương V10m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V27m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể lọc nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,084m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 1)Theo phần II, mục 13 Chương V9,803m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lớp 2)Theo phần II, mục 13 Chương V9,803m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, mục 13 Chương V9,803m2
13Láng bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,2m2
14Làm tầng lọc bể nước bằng cát vàng và sỏi rửa sạchTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
15Lưới lọc bằng cướcTheo phần II, mục 13 Chương V1,2m2
16Nắp tônTheo phần II, mục 13 Chương V2,362m2
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,35100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V13cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
21Lắp đặt côn cút PPR, D60mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
25Máy bơm nước tăng ápTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
F CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, hệ thống cấp, thoát nước toàn nhà, hệ thống điệnTheo phần II, mục 13 Chương V2công
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V50,19m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V120,159m2
4Tháo dỡ đá ốp bàn bếpTheo phần II, mục 13 Chương V5,88m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V361,026m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V280,892m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V40,3m2
8Tháo dỡ sen hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V11,52m2
9Tháo dỡ trầnTheo phần II, mục 13 Chương V91m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V19,8m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V19,8m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo phần II, mục 13 Chương V12bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V190,368m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V190,368m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo phần II, mục 13 Chương V41,01m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V41,011m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V21,21m2
20Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn (lợp chồng lên mái tôn đã có)Theo phần II, mục 13 Chương V116,7541m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V2,818m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,805m3
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V50,191m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V9,661m2
25Gạch lát tiết diện 600x600mmTheo phần II, mục 13 Chương V108,5941m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,905m2
27Ốp đá bàn bếp, VXM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,88m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V361,026m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V380,826m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V280,892m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V280,892m2
32Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V29,45m2
33PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V16bộ
34Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V10,88m2
35PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
36PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,205tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V10,08m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V20,56m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm treo trần thạch caoTheo phần II, mục 13 Chương V0,256tấn
41Trần nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V91m2
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,16100m
43Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
44Rọ chắn rác TN máiTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo phần II, mục 13 Chương V8bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
53Aptomat MCB 2P 50ATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
54Aptomat MCB 2P 25ATheo phần II, mục 13 Chương V12cái
55Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V25m
56Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V175m
59Lắp đặt máng nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V100m
60Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
66Máy bơm nước tăng ápTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
67Lắp đặt bình nóng lạnhTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
69Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V2công
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,28100m
71Lắp đặt côn cút PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
72Lắp đặt tê PPR, D25mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,5100m
74Lắp đặt côn cút PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V22cái
75Lắp đặt tê PPR, D40mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
78Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
G CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,049100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,488m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,979m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V0,842m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,029100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,153100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,046tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,126tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,934m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,133100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,086tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,125tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,754m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,186tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,312100m2
18Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V18,717m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,77m3
20Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo phần II, mục 13 Chương V36,88m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V10,596m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V10,596m2
23Sản xuất và lắp dựng biển tên công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V6,3m2
24Hệ thống điện chiếu sáng cổng vàoTheo phần II, mục 13 Chương V1HT
25SX và lắp dựng cổng vào bằng thép, sơn tĩnh điệnTheo phần II, mục 13 Chương V15,95m2
26Phá dỡ hàng rào đã hỏng, dọn dẹp phế thải và đổ thải đúng nơi quy địnhTheo phần II, mục 13 Chương V10công
27Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ràoTheo phần II, mục 13 Chương V339,011m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,96m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,87m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V6,426m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,142m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V18,132m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V333,558m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo phần II, mục 13 Chương V684,24m2
35Vẽ tranh trang trí trên tườngTheo phần II, mục 13 Chương V200m2
36Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V20m2
H SÂN BÊ TÔNG + SÂN THỂ CHẤT
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V5,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V11,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,126m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống sân, chân lan can chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,407m3
5Láng granitô bậc lên xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V2,07m2
6Gia công lan can inox 304Theo phần II, mục 13 Chương V0,747tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo phần II, mục 13 Chương V37,4m2
8Lát sân thể chất bằng gạch chống trơn 400x400mmTheo phần II, mục 13 Chương V60m2
9Trải thảm cỏ nhân tạo trên sân thể chấtTheo phần II, mục 13 Chương V60m2
I BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,964100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V10,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V25,164m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,6100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V2,382tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V56m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát lần 1)Theo phần II, mục 13 Chương V56m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (trát lần 2)Theo phần II, mục 13 Chương V56m2
9Láng bể nước dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V45m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, mục 13 Chương V101m2
11SX và lắp dựng tấm nắp bể bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 700x700x50mmTheo phần II, mục 13 Chương V3tấm
12Xử lý chống thấm tại mạch ngừngTheo phần II, mục 13 Chương V1bể
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo phần II, mục 13 Chương V0,809tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo phần II, mục 13 Chương V0,202tấn
J RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ RÁC
1Tháo dỡ tấm đan, nạo vét bùn rác và đổ thải đúng nơi quy định , lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước rãnh quanh nhàTheo phần II, mục 13 Chương V50m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V6,93m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,039100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V4,3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,615m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V6,116m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V14,58m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V8,485m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V1,104tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,428100m2
11Trát, láng lòng RTN, HG, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V124,734m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V1091 cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,99m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V25m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,729m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa rác, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V0,77m3
17Trát, láng lòng bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14m2
K THIẾT BỊ
1Bàn họp văn phòngTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
2Ghế da chân quỳ khung sơnTheo phần II, mục 13 Chương V15chiếc
3Tivi 49 inch:Theo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
4Kệ để âm ly ti viTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
5Âm lyTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
6Loa treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
7Micro cổ ngỗngTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
8Máy tính để bànTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
9Bục sân khấuTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
10Tượng bác hồTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
11Ảnh bác hồTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
12Biển ĐCSVN Quang VinhTheo phần II, mục 13 Chương V6m
13Rèm gỗTheo phần II, mục 13 Chương V8m2
14Điều hòa treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2chiếc
15Tủ sắt văn phòng 3 cánh kínhTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
16Máy tính để bànTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
17Máy in A4Theo phần II, mục 13 Chương V1bộ
18Rèm gỗTheo phần II, mục 13 Chương V6m2
19Bình đun nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
20Tủ sắt văn phòng 3 cánh kínhTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
21Máy tính để bànTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
22Máy in A4Theo phần II, mục 13 Chương V1bộ
23Rèm gỗTheo phần II, mục 13 Chương V6m2
24Bình đun nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
25Máy chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
26Màn chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
27Bộ trống jazz drum 6 dụng cụTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
28Tủ đựng quần áo có vách ngănTheo phần II, mục 13 Chương V5chiếc
29Kệ để đồ chơiTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
30Bộ bàn + ghế để máy vi tính phòngTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
31Máy tính để bànTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
32Giá vẽ bằng gỗTheo phần II, mục 13 Chương V20bộ
33Phản nằm cho trẻTheo phần II, mục 13 Chương V50bộ
34Bộ loa đơn kéo tay + micro:Theo phần II, mục 13 Chương V5bộ
35Bình đun nước nóng tự động:Theo phần II, mục 13 Chương V5bộ
36Đàn OcganTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
37Tủ đựng chăn chiếuTheo phần II, mục 13 Chương V7chiếc
38Tủ đựng hồ sơ cho giáo viênTheo phần II, mục 13 Chương V7chiếc
39Bếp ga quâyTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
40Tủ cơm công nghiệpTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
41Tủ lạnh lưu mẫu thức ănTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
42Máy lọc nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
43Bàn ăn + ghếTheo phần II, mục 13 Chương V50bộ
44Máy xay thịtTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
45Tủ đựng bát đĩaTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
46Máy hút mùiTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
47Tủ sấy bátTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
48Giá tủ để dao thớtTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
49Xe đẩy thực phẩmTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
50Cầu trợtTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
51Xích đuTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
52Đu quayTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
53Bộ đồ chơi cho trẻTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.50837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 2.977.932.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 5.955.864.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 400.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.977.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.955.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,80 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->