Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433427-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220433257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 18:06:00 đến ngày 2022-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.973.586.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tôt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trụ sở xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trụ sở xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hào Gia - Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định hiện hành7,584m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,6067100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành7,584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,37m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành17,924m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,6809100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0523tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,8167tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành0,4833tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành12,2355m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành8,659m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,7872100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2715tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5865tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,8943tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,3353m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,4273m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,3006m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành31,32m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,117m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0092100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,009tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành91 cấu kiện
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành16,764m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành28,602m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành1,368m3
27Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành21,6m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,2936100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,5871100m3
30Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,587110m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,587110m3/1km
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,8659100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành6,0968m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành125,7276m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành5,577m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành36,49m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành36,49m2
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành39,4149m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành99,336m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành99,336m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành317,9184m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành19,8816m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành317,9184m2
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành33,438m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành92,976m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành92,976m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành331,44m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành331,44m2
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành6,9234m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành93,312m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành93,312m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành111,9552m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành279,6324m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành279,6324m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành264,08m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành64,2m
57Thang lên máiTheo quy định hiện hành1bộ
58Cửa lên mái bằng tôn có khóaTheo quy định hiện hành1bộ
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành0,8663m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành25,089m2
61Lan can cầu thang inox (khoán gọn)Theo quy định hiện hành124,7008kg
62Trụ đỡ lan can T1Theo quy định hiện hành1cái
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành1,7499100m2
64Tôn úp nóc + diềm mái, máng xốiTheo quy định hiện hành34,78m
65Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,4249tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,4249tấn
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,0588m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành2,2704m3
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành79,968m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành42,204m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành63,6m
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành38,16m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành45m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,4325100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành5cái
76Chếch nhựa D110Theo quy định hiện hành5cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành5cái
78Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành5cái
79Keo dánTheo quy định hiện hành2hộp
80Lan can nhàTheo quy định hiện hành780,957kg
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,0147100m2
82SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh )Theo quy định hiện hành28,512m2
83SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh )Theo quy định hiện hành21,6m2
84Phụ kiện cửa sổTheo quy định hiện hành9bộ
85SX vách kính khung nhôm hệ ( giá bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh )Theo quy định hiện hành16,164m2
86Phụ kiện vách kínhTheo quy định hiện hành2bộ
87I nox làm cửaTheo quy định hiện hành320,544kg
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành32,1984m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành32,1984m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định hiện hành8,4797m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,349100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1931tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,6963tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,509tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành36,6763m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành3,8436100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,9561tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,3813m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,2308100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1447tấn
101Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,4m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành8,4m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành7,056m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành22,4m
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,8229m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,2778100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2748tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1047tấn
109Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành23,8818m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành23,8818m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành13,1369m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,4418100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5525tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,0982tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành1,8406tấn
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành116,616m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành116,616m2
B Điện chiếu sáng + thu sét
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành8cái
5Móc quạt trầnTheo quy định hiện hành8cái
6Hạt công tắcTheo quy định hiện hành12cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành8cái
8Hạt đèn báoTheo quy định hiện hành8cái
9Mặt 1 + rọ (B1)Theo quy định hiện hành8cái
10Mặt 5 + rọ (B2)Theo quy định hiện hành5cái
11Tủ điện vỏ kim loại (200x 300 x150)Theo quy định hiện hành1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành3cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành3hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành70m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành92m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành190m
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành5hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành160m
20Đinh vítTheo quy định hiện hành700Cái
21Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành158m
24Sứ nhồi kim thu sétTheo quy định hiện hành3bộ
25Bật đỡ dây trên mái + dây xuốngTheo quy định hiện hành90cái
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định hiện hành87m
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành8cọc
28Thử điện trởTheo quy định hiện hành2điểm
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành45m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành33,408m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành33,408m3
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định hiện hành0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,28100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định hiện hành4cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định hiện hành8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo quy định hiện hành6cái
7Tê nhựa tiền phong PVC fi 20x40Theo quy định hiện hành1cái
8Tê nhựa tiền phong PVC fi 20x20Theo quy định hiện hành4cái
9Van khóa D40Theo quy định hiện hành1cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành1bộ
12Vòi xảTheo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,51100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,52100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,076100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,13100m
20Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D90Theo quy định hiện hành9cái
21Tê nhựa tiền phong PVC D60Theo quy định hiện hành1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo quy định hiện hành5cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành23cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định hiện hành1cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành6cái
27Chóp thông hơiTheo quy định hiện hành6cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định hiện hành12,7895m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0213100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,066710m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,484410m3/1km
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,2733m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành0,5466m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0094100m2
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3,4287m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành8,0876m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành17,748m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,3296m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0236100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0219tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành11 cấu kiện
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành41 cấu kiện
D Hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,8033m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,092m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0136100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,5626m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,5504m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,5993m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành1,7064m3
8Thép 2L75x75x5 làm lõi trụ cổngTheo quy định hiện hành30,276kg
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định hiện hành10,1426m2
10Cổng xếp tự độngTheo quy định hiện hành5M
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,4594m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,9493m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định hiện hành4,305m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành12,955m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành12,955m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành4,7m
17Bộ chữ INOX mầu đồng biển cơ quanTheo quy định hiện hành1BỘ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1584m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0166100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0118tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0618m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0056100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0074tấn
26Thép 20x40x1 a120 làm hàng ràoTheo quy định hiện hành64,074kg
27Thép 30x60x1.2 a120 làm hàng ràoTheo quy định hiện hành23,185kg
28Gia công lan canTheo quy định hiện hành0,0873tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo quy định hiện hành4,812m2
30Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tĩnh điệnTheo quy định hiện hành11,0376m2
31Nhân công tạo phẳng nền sânTheo quy định hiện hành25công
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành18,13m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành36,26m3
34Cắt mạch sân bê tôngTheo quy định hiện hành65M
35Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,512100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành21,610m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành21,610m3/1km
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành22,2642m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành2,0615m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành2,0615m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,0665100m2
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành5,1205m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0742100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,484410m3/1km
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,484410m3/1km
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành78,47m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành19,95m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,664m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,1306100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,128tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1281 cấu kiện
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành2,5946m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0043100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,216510m3/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,216510m3/1km
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,4158m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành6,1444m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,604m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành22,892m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành22,892m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.486.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.973.586.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Tôt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
4 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
6 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
7 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy mài ≥1kW Theo quy định2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
11 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định2
12 Vận thăng ≥0,8T Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->