Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446821-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hát Môn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220409004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 18:03:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,671,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4014548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị (Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hát Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa – Khu thể thao thôn 7 xã Hát Môn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn , địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn; Địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thái Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn , địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn; Địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn; Địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyên Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Gạch – huyện Phúc Thọ – TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Mua cọc bê tông cốt thép mác 250 tiết diện cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V598,6m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81210 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,81210 tấn/1km
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,986100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58mối nối
6Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
9San gạt mặt mặt bằng cos đế móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca máy
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,719m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,235m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,402100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,307tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,628tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,037m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,492tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,632tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,095m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,616m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,738m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,817100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,202tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,617m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,387tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,629m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,477100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,027tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,952m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,913100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,403tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,403tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,883tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,883tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V305,955m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,938100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V47,65m
47Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V265,009m2
48Thép hộp mái sảnh sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
49Lắp dựng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
50Kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,741m2
51Thang sắt lên mái D18 a 300 (cả gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,964kg
52Cửa khung sắt 14x14 bịt tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m2
53Lưới thép chống nứt tường ô 10x10mm (kích thước cuộn 1x16m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cuộn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,619m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,805m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,963m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,13m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,539m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,7m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V373,963m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,369m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,63100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,73m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,118m2
65Lát đá granit tự nhiên vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,271m2
66Nẹp cổ bậc đá tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V100,12m
67Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,064m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,148m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,148m2
70Bộ chữ Inox màu vàng gương "Nhà văn hóa thôn thôn 7"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,32m2
72Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,992m2
73Cung cấp cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,128m2
74Cung cấp cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xinfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m2
76Cung cấp vách kính cố định kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
77Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
78Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,028tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,445m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V62,328m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,77100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,996100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,996100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,996100m2
85Gia công lan can sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
87Bản mã + Bulong phụ liênMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,772m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,814m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,814m2
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,814m2
92Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
93Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
94Bulong + Bản mã + ốc vịt lắp đặt chân trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
95Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14W D320Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
96Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, Bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
105Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
106Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 14-18MCB có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V635m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
122Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5m
124Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m
127Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
131Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
132Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
133Măng sông nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
134Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
135Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ;Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
136Bình bọt chữa cháy ACB-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
137Bảng nội quy, tiêu lênh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,742m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,104m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,519m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,747m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,233m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,37m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,37m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,674m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
28Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
29Đánh màu chống thấm bể bằng ximang nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,331m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,231m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,215m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
49Gờ móc nước sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V16,86m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,231m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,615m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
54Lát nền, sàn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,071m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,22m2
56Quét dung dịch sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,651m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,651m2
58Láng chống thấm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,651m2
59Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,945m2
60Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
61Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
66Lắp đặt các loại đèn lốp trần D-270 - Đèn chống thấm 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabol)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Dây xoắn inox D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt giá treo gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
81Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt Zắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25/25 D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Lắp nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
101Lắp đặt phễu thu đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Quả cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Si pong nhựa PVC D60 (tham khảo Tiền phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Si pong nhựa PVC D34 (tham khảo Tiền phong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
111Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Măng sông nối thẳng D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Van bi nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397m3
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,614m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,097m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,097m2
19Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m2
22Cung cấp khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Gia công trụ thép bắt bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
25Lắp dựng trụ thép bắt bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,914m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,338m3
32Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,509m3
33Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,441m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,892100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,704m3
38Xây gạch không nung xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,792m3
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,366m3
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,757m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,987m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V533,744m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,96m
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,049tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,587m2
46Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V158,444m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,387m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
9Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,656m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,656m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,656m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,899m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,899m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,799m2
15Đáy màu chống thấm bể bằng vữa xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
16Nắp tôn đậy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,418m2
17Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
20Lắp đặt van bi nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cút U.PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Vòi cấp nước D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Các lớp vật liệu lọc (Lớp cát vàng, lớp than hoạt tính, lớp sỏi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m3
5Mua mới đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m3
6Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V712,6m3
7Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,482100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,811m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,724100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,736m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7100m3
14Mua mới đất đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,686m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,625100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,719100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,49m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,92m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,43m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
28Ống nhựa thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m2
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
31Đắp cát khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,215100m
33Bạt nilon ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V256,5m2
34Thép néo D6, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,389kg
35Đắp cát bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m3
36Mua bao tải đựng cát đắp bờ vây (1m3 đất 1,4 tấn, 1 tấn khoảng 53 cái vỏ bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.516cái
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phá dỡ bờ vây sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,539100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,539100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405m3
46Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,396m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m2
48Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,813m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V371 cấu kiện
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,578m2
62Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
67Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V654,768m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,215m3
69Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0710m
70Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
71Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
74Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,597m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,936m2
76Sơn sân cầu lông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
77Lắp đặt cáp Cu.XLPE/PVC(2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
78Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4E mm2)- Cấp điện nhà máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
79Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x2,5mm2) - Cấp điện chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
80Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x1,5mm2)- Cấp điện chiếu sáng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
83Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m
84Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
85Lắp chóa đèn + bóng Led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
87Móc neo cáp gắn tường đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
92Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V450viên
93Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
94Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Điểm đấu nối cấp điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
96Đào mương đặt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát san nền đã tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
98Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
99Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Giếng khoan sâu 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
101Ống cấp nước U.PVC D34 (GK lên bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
102Cút 90 độ U.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Crephin D34; D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh CS 3m3/H=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Máy bơm giếng khoan CS 6m3/H=40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: THIÊT BỊ
1GhếMô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
2Bục đặt tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Phông nền treo sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
5Biểu tượng sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Khẩu hiệu hành động 2 bên cánh gàMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Bảng khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4014548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy ủi Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm (Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->