Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hát Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 18:03:00 đến ngày 2022-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,671,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4014548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hát Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa – Khu thể thao thôn 7 xã Hát Môn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g)Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công/Công trình dân dụng. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; h) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL; 2) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn; Địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyên Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Gạch – huyện Phúc Thọ – TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép mác 250 tiết diện cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,6 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,812 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,812 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,986 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 9 | San gạt mặt mặt bằng cos đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca máy |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,719 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,402 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,095 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,616 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,738 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,617 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,387 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,629 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,955 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,65 | m |
| 47 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,009 | m2 |
| 48 | Thép hộp mái sảnh sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 50 | Kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,741 | m2 |
| 51 | Thang sắt lên mái D18 a 300 (cả gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,964 | kg |
| 52 | Cửa khung sắt 14x14 bịt tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m2 |
| 53 | Lưới thép chống nứt tường ô 10x10mm (kích thước cuộn 1x16m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cuộn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,619 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,805 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,963 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,13 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,539 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,7 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,963 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,369 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,73 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,118 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,271 | m2 |
| 66 | Nẹp cổ bậc đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,12 | m |
| 67 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,064 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,148 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,148 | m2 |
| 70 | Bộ chữ Inox màu vàng gương "Nhà văn hóa thôn thôn 7" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,992 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,128 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xinfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính cố định kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,445 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,328 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | 100m2 |
| 85 | Gia công lan can sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 87 | Bản mã + Bulong phụ liên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,814 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,814 | m2 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,814 | m2 |
| 92 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 94 | Bulong + Bản mã + ốc vịt lắp đặt chân trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14W D320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, Bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 106 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 14-18MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m |
| 124 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 127 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 133 | Măng sông nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 135 | Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Bình bọt chữa cháy ACB-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 137 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 28 | Ngâm chống thấm bể theo đúng quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 29 | Đánh màu chống thấm bể bằng ximang nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,331 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,231 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 49 | Gờ móc nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,86 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,231 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,615 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,071 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,22 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,651 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,651 | m2 |
| 58 | Láng chống thấm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,651 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,945 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhôm dày 1,4mm, kính mờ dày 6,38mm, khóa chốt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần D-270 - Đèn chống thấm 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabol) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25/25 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Quả cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Si pong nhựa PVC D60 (tham khảo Tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Si pong nhựa PVC D34 (tham khảo Tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Măng sông nối thẳng D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,097 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,097 | m2 |
| 19 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 22 | Cung cấp khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Gia công trụ thép bắt bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 25 | Lắp dựng trụ thép bắt bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,914 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,509 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,441 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,704 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,792 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,366 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,757 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,987 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,744 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,96 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,049 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,587 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,444 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,656 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,656 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,656 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,899 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,899 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,799 | m2 |
| 15 | Đáy màu chống thấm bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Nắp tôn đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | m2 |
| 17 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van bi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút U.PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Vòi cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Các lớp vật liệu lọc (Lớp cát vàng, lớp than hoạt tính, lớp sỏi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m3 |
| 5 | Mua mới đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 6 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,482 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,736 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | 100m3 |
| 14 | Mua mới đất đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,686 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,719 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,92 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,43 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Ống nhựa thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,215 | 100m |
| 33 | Bạt nilon ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,5 | m2 |
| 34 | Thép néo D6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,389 | kg |
| 35 | Đắp cát bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | 100m3 |
| 36 | Mua bao tải đựng cát đắp bờ vây (1m3 đất 1,4 tấn, 1 tấn khoảng 53 cái vỏ bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.516 | cái |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phá dỡ bờ vây sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 67 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,768 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,215 | m3 |
| 69 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | 10m |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 71 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,597 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,936 | m2 |
| 76 | Sơn sân cầu lông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cáp Cu.XLPE/PVC(2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 78 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+1x4E mm2)- Cấp điện nhà máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 79 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(2x2,5mm2) - Cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 80 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x1,5mm2)- Cấp điện chiếu sáng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 83 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m |
| 84 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 85 | Lắp chóa đèn + bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 92 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | viên |
| 93 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Điểm đấu nối cấp điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 96 | Đào mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát san nền đã tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Giếng khoan sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 101 | Ống cấp nước U.PVC D34 (GK lên bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 102 | Cút 90 độ U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Crephin D34; D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Máy bơm cấp nước nhà vệ sinh CS 3m3/H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Máy bơm giếng khoan CS 6m3/H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIÊT BỊ | |||
| 1 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 2 | Bục đặt tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 5 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khẩu hiệu hành động 2 bên cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bảng khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.007274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4014548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNĐ.Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IIITài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có tài liệu chứng minh tham gia giám sát thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng tham gia giao thông | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích trộn >=250L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích trộn >=150L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | (Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi