Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433225-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220433095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 17:45:00 đến ngày 2022-05-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.619.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.105.239.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tôt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trụ sở xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trụ sở xã Nà Hẩu, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Vũ Anh - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,6584100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành41,4586m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành7,852m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành65,8116m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành4,0781m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,4568100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,5011100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,0666tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,6889tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành2,3317tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành14,8986m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,3895m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,159m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành4,0396m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,4272100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3083tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1623tấn
18Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành41,3225m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành1,8754m3
20Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,7606m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành70,0395m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành47,9233m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành47,9233m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,1585100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành12,5764m3
26Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành36,784m2
27Nhân công cắt kẻ mạch đường dốcTheo quy định hiện hành1đồng
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,1357m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0924100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,063tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành841 cấu kiện
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành27,962m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2217100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2217100m3
35Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành45,1253m3
36Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành44,9537m3
37Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành11,9444m3
38Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành7,4012m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành270,748m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành270,748m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành99,696m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành981,33m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành981,33m2
44Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành14,4223m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành144,684m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành144,684m2
47Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành5,0574m3
48Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,6314tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,6314tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,57100m2
51Tôn úp nócTheo quy định hiện hành47,2m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành65,052m2
53Chống thấm mái sảnh + khu vệ sinhTheo quy định hiện hành47,8016m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành3,0096m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,2736100m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành60,64m
57Cửa lên máiTheo quy định hiện hành1bộ
58Thép làm thang lên máiTheo quy định hiện hành26,3886kg
59Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định hiện hành1,0368m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành26,7932m2
61Lan can inox thép hộpTheo quy định hiện hành217,3755kg
62SX cửa nhôm hệ 2 cánh có ô Fix ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành37,8m2
63SX cửa nhôm hệ 1 cánh ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành7,04m2
64SX cửa sổ 2 cánh có ô Fix ( bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành26,6m2
65SX cửa sổ 1 cánh mở hắt ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo quy định hiện hành3,96m2
66Vách kính cố định (nhôm thườngTheo quy định hiện hành39,796m2
67Hoa thép inox cửa sổTheo quy định hiện hành219,492kg
68Tấm Compact HPL ( Bao gồm cả LD + Phụ kiện)Theo quy định hiện hành25,1535m3
69Trần kỹ thuật tấm nhôm đục lỗTheo quy định hiện hành19,6m2
70Nhôm làm thanh trang trí ( Trọng lương riêng của nhôm 2700)Theo quy định hiện hành80,5151kg
71Bàn đá khu vệ sinh ( Giá khoán)Theo quy định hiện hành6,84m2
72Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,2881m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành25,2622m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành25,2622m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,756m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,1037100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0492tấn
78Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành369,3864m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành39,2m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành12,6297m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành2,1401100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành23,4926m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành2,1726100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9435tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,3182tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành3,549tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3743tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,1716tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0728tấn
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành64,425m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành64,425m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành57,1501m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành6,1052100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,5659tấn
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành499,6871m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành499,6871m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành141,676m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành60,918m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,4499m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,4299100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1207tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1406tấn
103Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành14,6832m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành38,92m
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành14,6832m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,0244m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,2679100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3049tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0428tấn
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,644m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành24,644m2
112Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định hiện hành2,3985m3
113Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành5,28m2
114Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,9846m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành43,836m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành146,841m2
117Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành103,005m2
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành49,6088m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành49,6088m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,0277m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0112100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,003tấn
123Lắp dựng cửa không có khuôn ( tận dụng cửa cũ)Theo quy định hiện hành5,28m2 cấu kiện
124Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định hiện hành6,816m2
125Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành6,816m2
B Phần điện + Nước
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành4bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành7bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành10cái
5Móc treo quạtTheo quy định hiện hành10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định hiện hành6cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo quy định hiện hành10bộ
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo quy định hiện hành10bộ
9Công tắc cầu thangTheo quy định hiện hành2bộ
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định hiện hành26cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành510m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành350m
18Tủ điện vỏ kim loại 170*350*520Theo quy định hiện hành1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành9hộp
20Đnh vít các loạiTheo quy định hiện hành500cái
21Tủ điện âm tườngTheo quy định hiện hành2cái
22Binh bọt chữa cháy MFZ4Theo quy định hiện hành3bình
23Bình khí CO2 T5Theo quy định hiện hành3bình
24Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định hiện hành2bộ
25Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8mTheo quy định hiện hành4cái
26Sứ nhồi VXM chân kim thu sétTheo quy định hiện hành4bộ
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành70m
28Bật đỡ dây xuống, sắt D10Theo quy định hiện hành35cái
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy định hiện hành60m
30Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành7cọc
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành19,2m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,192100m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,38100m
34Cút D90+ chếchTheo quy định hiện hành10cái
35Côn D125 x90Theo quy định hiện hành5cái
36Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành5cái
37Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành35cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định hiện hành0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành0,04100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,25100m
42Ống HDPE D25Theo quy định hiện hành0,5100m
43Cút HDPE D25Theo quy định hiện hành5cái
44Tê HDPE D32x25Theo quy định hiện hành1cái
45Tê HDPE D25x25Theo quy định hiện hành1cái
46Giắc co HDPE D25Theo quy định hiện hành1cái
47Van khóa D25Theo quy định hiện hành1cái
48Cút PPRD40Theo quy định hiện hành4cái
49Cút PPR D25Theo quy định hiện hành3cái
50Cút PPR D20Theo quy định hiện hành34cái
51Tê PPR D32x25 + D32x20Theo quy định hiện hành2cái
52Tê PPR D25x25 + D25x20Theo quy định hiện hành9cái
53Tê PPR 20x20Theo quy định hiện hành16cái
54Van khóa D40Theo quy định hiện hành1cái
55Van khóa D25Theo quy định hiện hành2cái
56Côn nhựa PPR D40x32Theo quy định hiện hành1cái
57Côn nhựa PPR D32x25Theo quy định hiện hành1cái
58Côn nhựa PPR D25x20Theo quy định hiện hành6cái
59Măng sông D40Theo quy định hiện hành1cái
60Măng sông D32Theo quy định hiện hành1cái
61Lắp đặt vòi rửa tay C3D21Theo quy định hiện hành4bộ
62Thông tứ D32x20Theo quy định hiện hành1cái
63Thông tứ D25x20Theo quy định hiện hành1cái
64Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành8cái
65Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành8cái
66Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành6cái
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành6bộ
68Lắp đặt xịt xíTheo quy định hiện hành6cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành8bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành8bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành4bộ
72Lắp đặt van xả tiểuTheo quy định hiện hành4bộ
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định hiện hành1bể
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,23100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định hiện hành0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định hiện hành0,04100m
79Cút D110Theo quy định hiện hành12cái
80Cút D90Theo quy định hiện hành10cái
81Cút D48Theo quy định hiện hành4cái
82Cút D34Theo quy định hiện hành10cái
83Tê D110Theo quy định hiện hành12cái
84Tê D90Theo quy định hiện hành8cái
85Tê D48x34Theo quy định hiện hành4cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành8cái
87Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành70cái
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành21,5506m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,317m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,876m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0122100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0422tấn
93Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,0912m3
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành35,9997m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,551m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0208100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0295tấn
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo quy định hiện hành4cái
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành21 cấu kiện
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0359100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1796100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1796100m3
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành0,825m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành0,45m3
105Ống D60Theo quy định hiện hành0,01100m
106Tê D110Theo quy định hiện hành3cái
107Cút D110Theo quy định hiện hành3cái
108Cút D60Theo quy định hiện hành2cái
C Sân bê tông
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành37,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành12,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành25m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,375100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.619.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.105.239.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Tôt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
4 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
6 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
7 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy mài ≥1kW Theo quy định2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
11 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định2
12 Vận thăng ≥0,8T Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->