Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THTHCS Minh Quân, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440751-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường THTHCS Minh Quân, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220420922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 17:34:00 đến ngày 2022-05-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,038,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56311E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dung hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường THTHCS Minh Quân, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường THTHCS Minh Quân, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT262,16m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,419tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT49,44m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT15,751m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT220,791m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7,704m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT30,078m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT30,078m3
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,845100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT36,304m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT6,303m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT24,945m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,283100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,49m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,075100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,495tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,594tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,287tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,647m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,413m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,815m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,308100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,099tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,098tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,407tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT14,971m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8,353m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,135m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,208m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT10,98m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5,49m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,478m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,03100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,03tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT23cái
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,337m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT9,332m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,836100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5,996m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT251,84m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8,382m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT34,148m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT80,811m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT80,811m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,8210m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,8210m3
C Phần cửa
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT38,88m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT12bộ
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,36m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
5Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT77,82m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT33bộ
7Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
8Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inoc 15x15x1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT283,119kg
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT36,48m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT11m2
11Sản xuất vách ngăn bằng tấm compact HPL (khoán gọn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT16,828m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT32,656m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT79,196m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT79,196m2
D Kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT10,048m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,599100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,181tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,484tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,858tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT20,436m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,396100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,741tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,687tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,477tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT80,48m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT80,48m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,065m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,201100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,105tấn
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,033m2
17Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,033m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,607m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,26m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT40,341m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,657100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5,034m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,007100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,41tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,126m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,192100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,196tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,041tấn
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT19,147m2
30Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT19,147m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT357,013m2
32Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT357,013m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT292,6m
34Chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái bằng lớp màng hóa nhiệt PENGUEN P300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT115,116m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT80,652m2
E Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT22,24m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2,963m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT27,923m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT22,471m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,462m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,877m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT184,021m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT184,021m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT64,15m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT64,15m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT19,2m
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT124,784m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT124,784m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT267,384m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT242,846m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT510,23m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT569,326m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT569,326m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT59,342m2
20Chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái bằng lớp màng hóa nhiệt PENGUEN P300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT10,726m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8,558m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT226,074m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5,062m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,46100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7,344m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT171,87m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT71,315m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT239,06m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT83,9m
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,229100m2
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,229100m2
32Máng inoc đậy khe lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2m
33Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,118tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,118tấn
35Thang nhôm lên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
36Nắp tôn + khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,44100m
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
39Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
40Chếch PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
41Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT45cái
42Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
43Đóng trần bằng tấm trần hợp kim nhôm + khung xương thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8,382m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,604m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT20,581m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,802m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,125100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,061tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,523m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT51,284m2
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT51,284m2
52Sản xuất lan can bằng inoc (giá khoán gọn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT286,938kg
53Trụ cầu thang inocTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5,599100m2
55Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 2 thángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT11,198100m2
F Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT24bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT16cái
4Móc treo quạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT16cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT30cái
6Công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT42cái
8Mặt 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
9Mặt 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT17cái
10Mặt 4 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
11Đế âm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT25cái
12Đế âm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT11cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT26m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT14m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT38m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT438m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT602m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT454m
23Đinh vít các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT683cái
24Tủ điện âm tường E4FC 2/4LATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
25Tủ điện âm tường E4FC 3/6LATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
26Tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5hộp
28Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
29Bình khí CO2 T5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
30Nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
G Thu sét
1Kim thu sét NLP NIMBUS 15 (CRIPROTEC) bán kính bảo vệ cấp 1, RP = 19mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
2Trụ đỡ kim cao 5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
3Cáp đồng trần 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT38m
4Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,02100m
6Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
7Bộ đếm sét CDR 401Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
8Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5mối
9Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT9bộ
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,32m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,043100m3
12Đo điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1điểm
H Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,15100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT20cái
17Tê nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
18Tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
19Gen trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
20Van khóa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
21Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,17100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,04100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT16cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
28Tê PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
29Tê PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
31Mũ thông hơi D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
I Điện nước tổng thể
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT7sứ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
3Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT142m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,85100m
6Tê nhựa hdpe D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT28cái
8Rắc co hdpe D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
9Bơm tăng áp P=200w, Q= 45l/phútTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,7m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT3,7m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT14,76m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT6,15m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT8,61m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,98510m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,98510m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,62100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT24cái
J Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,218100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,97m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,264m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,018100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,17tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT4,346m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT26,22m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT26,22m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,036100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8210m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,8210m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT1,018m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,045100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT0,188tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V của E-HSMT61 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56311E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình; - Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.11
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dung hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≥23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Zoom24X1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->