Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445636-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220445529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 17:30:00 đến ngày 2022-04-29 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 589,534,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Cơ sở hạ tầng trạm BTS (Công trình hạ tầng kỹ thuật Viễn thông thụ động).- Cấp công trình: Công trình cấp IV.Ghi chú:+ Tính chất tương tự của hợp đồng là loại hợp đồng, gói thầu: “Thi công xây lắp hạ tầng trạm BTS”. Có quy mô thi công xây lắp cột Anten tự đứng, chiều cao tối thiểu = 28m.+ Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản sao y công chứng Hợp đồng, Bản sao Hoá đơn GTGT liên 1 và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh đối với công trình đã hoàn thành hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giá trị xuất trên hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng CSHT Trạm BTS Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh - VNPT Hà Tĩnh năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 06, đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. 0393 697 568 Fax: 0393 856 697
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- TVTK: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng An Thành, Địa chỉ: LC-SL65 Vinhomes Thăng Long, Khu đô thị Nam An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33 546 017, Fax: 024 33 546 017 - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thiên Thành An; Địa chỉ: Số 69, khu Cầu Đơ 3, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024 311 7972, Fax: 024 311 7972


- Bên mời thầu: Viễn thông Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 06, đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. 0393 697 568 Fax: 0393 856 697


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan (dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) ; + Giấy ủy quyền (nếu có); + Thuyết minh biện pháp TCTC; + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm); + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công; + Hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm; + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng đối với công trình chưa hoàn thành; + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế trong 3 năm 2018; 2019, 2020; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. 0393 697 568 Fax: 0393 856 697
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 0913294186; -.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ Chuyên gia: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393697568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Hà Tĩnh, Số 06, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, điện thoại: 0913294186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây lắp móng cột Anten
1Mua đất về đắp Mô tả KT theo chương V 29,6577M3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V46,3485M3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,7331100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,209m3
5Bu lông neo BL= 30 - L= 1400-5Ecu cấp độ bền 8.8Mô tả KT theo chương V18Bộ
6Mạ kẽm nhúng nóngMô tả KT theo chương V150,1Kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgMô tả KT theo chương V0,1501tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2324100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả KT theo chương V0,0873Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả KT theo chương V0,6163tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 21,258M3
B Sản xuất thân cột Anten
1Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả KT theo chương V4,4498Tấn
2Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V4,4498Tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thửMô tả KT theo chương V4,4498tấn
4Bu lông mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V44,82kg
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V103m2
6Mạ kẽm nhúng nóng thân cột antenMô tả KT theo chương V4.449,8kg
7Trang trí ngọn cộtMô tả KT theo chương V480m
8Bạt in biển quảng cáoMô tả KT theo chương V21m2
9Lưới bảo vệMô tả KT theo chương V21m2
C Vận chuyển thân cột đến chân công trình
1Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp lên xuống đi mạ kẽm (4 lần)Mô tả KT theo chương V4,4498tấn
2Vận chuyển cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm từ nơi sản xuất đến nơi mạ và từ nơi mạ đến vị trí tập kết ở công trình (2 lần)Mô tả KT theo chương V4,4498tấn
3Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, phụ kiện thân cộtMô tả KT theo chương V4,4946tấn
4Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp cự ly vận chuyển <=100mMô tả KT theo chương V4,4946tấn
D Lắp dựng cột
1Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiMô tả KT theo chương V4,4498tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 2mMô tả KT theo chương V1cái
3Nhân công bôi mỡMô tả KT theo chương V2CN3/7
4Mỡ bôiMô tả KT theo chương V5kg
E Thi công xây lắp hệ thống tiếp địa
1Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7)Mô tả KT theo chương V1trạm
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,96m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V3,96m3
4Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả KT theo chương V1lần
5Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mMô tả KT theo chương V181m
6Ống đồng D42Mô tả KT theo chương V18m
7Lắp đặt măng sống D42Mô tả KT theo chương V4cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x3Mô tả KT theo chương V101m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<= F75)Mô tả KT theo chương V131cực
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, cáp đồng bọc M95Mô tả KT theo chương V151m
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, cáp đồng bọc M35Mô tả KT theo chương V321m
12Đai bán nguyệt liên kết dây tản sét - điện cựcMô tả KT theo chương V3chiếc
13Ép đầu cốt đồng 35mm2Mô tả KT theo chương V0,610 cái
14Ép đầu cốt đồng 95mm2Mô tả KT theo chương V0,410 cái
15Khóa cáp D12Mô tả KT theo chương V4bộ
16Bulong Bld=10-L=60-2 EcuMô tả KT theo chương V10bộ
17Lắp đặt bảng đồng d=6-300x50Mô tả KT theo chương V21 tấm
18Đai giữ chuyên dụngMô tả KT theo chương V4bộ
19Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácMô tả KT theo chương V1 trạm
F Thi công xây lắp hệ thống điện nguồn
1Chi phí đấu nối với hệ thống điện cũMô tả KT theo chương V1trạm
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V10,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V10,5m3
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V4cái
5Lắp đặt đèn cao áp 100-200W (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V2bộ
6Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ sáng, tắtMô tả KT theo chương V1bộ
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ồng D110x5mMô tả KT theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo ống D60x3Mô tả KT theo chương V0,6100m
10Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 (dây điện cadivi hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1510m
11Lắp đặt cáp nguồn ruột đồng 2x6mm2 đi ngầm (dây điện cadivi hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V110m
12Đào móng trụ cột, hố kiểm tra bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,8447m3
13Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả KT theo chương V11 bể
14Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả KT theo chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Cơ sở hạ tầng trạm BTS (Công trình hạ tầng kỹ thuật Viễn thông thụ động).- Cấp công trình: Công trình cấp IV.Ghi chú:+ Tính chất tương tự của hợp đồng là loại hợp đồng, gói thầu: “Thi công xây lắp hạ tầng trạm BTS”. Có quy mô thi công xây lắp cột Anten tự đứng, chiều cao tối thiểu = 28m.+ Nhà thầu phải nộp cùng Hồ sơ dự thầu bản sao y công chứng Hợp đồng, Bản sao Hoá đơn GTGT liên 1 và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh đối với công trình đã hoàn thành hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng và xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng đối với hợp đồng chưa hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giá trị xuất trên hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cột Anten BTS cấp IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời ≥3 tấn Máy tời ≥3 tấn1
2 Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn Xe tải gắn cẩu từ 5-10 tấn1
3 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw1
4 Máy cắt uốn sắt 5kw Máy cắt uốn sắt 5kw1
5 Máy khoan 4,5kw Máy khoan 4,5kw1
6 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
7 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->