Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng An Thượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 17:21:00 đến ngày 2022-04-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,916,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường bê tông nhựa ≥ 4.500 m2, bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hố trồng cây, mương thoát nước, cống qua đường, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng An Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường Vân Tiên – Bình Tịnh (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0569887777; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,841 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền+ khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.615,863 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,616 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.906,517 | 1 m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.615,097 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,182 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,182 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15.2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,182 | 1 Tấn |
| 9 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.615,097 | 1 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,244 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,319 | 1 m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.077,018 | 1 m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.583,592 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,687 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,714 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,795 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,498 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,26 | 1 m |
| 19 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,311 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,665 | 1 m2 |
| 21 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,533 | 1 m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,568 | 1 m3 |
| 23 | Lu lèn nền đào K95, chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | 1 m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | 1 m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | 1 m2 |
| 26 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,048 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,462 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,967 | 1 m3 |
| 30 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | 1m |
| 31 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,864 | kg |
| 32 | Bê tông thân tường vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m2 |
| 34 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | 1 m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang trắng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,388 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang vàng Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,976 | m2 |
| 38 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 39 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,333 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 1 Tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 1 Tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 15,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,673 | 1 Tấn |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Cái |
| 44 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 45 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 1 m3 |
| 46 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| B | Thoát nước: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 1 tấn |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,603 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt van lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 11 | Tấm chắn rác BT cường độ cao(100x16.5x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,726 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1 Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f11-f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | 1 Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm, thép L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1 tấn |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | 1 c/kiện |
| 17 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | 1 m |
| 18 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,382 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | Tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,731 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,583 | 1 tấn |
| 23 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,142 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,792 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,581 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,544 | 1 m3 |
| 27 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,192 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,701 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép hố ga, thép f12;f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | Tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,238 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,018 | 1 m2 |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 1 Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,441 | 1 Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f12-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,494 | 1 Tấn |
| 36 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,215 | 1 m3 |
| 37 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | Tấn |
| 38 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f12-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,907 | Tấn |
| 39 | Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,293 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông mương vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,333 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.456,032 | 1 m2 |
| 42 | Gia công cốt thép mương thép f6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,703 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép mương thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,803 | Tấn |
| 44 | Bê tông lót móng vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,685 | 1 m3 |
| 45 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,215 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông bản cống vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,568 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép bản cống, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép bản cống, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép bản cống, thép f14;f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | Tấn |
| 51 | Bê tông thân cống vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,968 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép cống, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cống, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép mương, thép f14;f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | Tấn |
| 56 | Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông bản giảm tải vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,896 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,288 | 1 m2 |
| 59 | Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 60 | Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 1 tấn |
| 61 | Bê tông thân TĐ-TC vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,473 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn thân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,755 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông móng tường, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,361 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,444 | 1 m2 |
| 65 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 1 m3 |
| 66 | Thép I100, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 4 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | Tấn |
| 67 | Thép tấm dày 10mm, Khấu hao thời gian nằm trong công trình 1,17%/tháng;sứt mẻ, tòe đầu cọc: 3,5%/lần đóng nhổ, Tính thi công trong 1 tháng, 4 bộ thi công và 10 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | Tấn |
| 68 | Đóng cọc thép I100 trên cạn, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,1 | 1 m |
| 69 | Đóng thép tấm (tính quy đổi với bề rộng 1m và bằng 40% công đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,2 | 1 m |
| 70 | Nhổ cọc thép sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,3 | 1 m |
| 71 | Đào đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.533,559 | 1 m3 |
| 72 | Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,238 | 1 m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.880,395 | 1 m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,664 | 1 m3 |
| 75 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,427 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,664 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,148 | 1 m2 |
| 78 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,344 | 1 m3 |
| C | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 6m vươn 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 3,2m trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 7 | Móng trụ 2,9m trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt (đỏ, vàng, xanh) 3x300 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 450x450 220VAC trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn đếm lùi xanh đỏ 1x300 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giá bắt đèn (đỏ, vàng, xanh) 3x300 trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m |
| 22 | Tiếp địa RL1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 25 | Khoan ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m |
| 26 | Rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 27 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 28 | Hố ga cáp ngầm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 30 | Ống kẽm nhúng nóng D113,4 x 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m |
| 31 | Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 32 | Đầu cos M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 33 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 34 | Bảng tên tủ điều khiển bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| D | Đảm bảo giao thông: (Tính khấu hao vật liệu biển báo 5%/tháng, thời gian thi công 6 tháng, tổng khấu hao: 30%) | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng khung đế bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | ống nhựa PVC f76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,6 | m |
| 6 | Dây cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,6 | m |
| 7 | Bê tông lấp cọc vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 1 m3 |
| 8 | Đế cọc tiêu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,824 | 1 m3 |
| 9 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,193 | m2 |
| 10 | Lắp dựng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,8 | 1 m |
| 11 | Biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 12 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 13 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường bê tông nhựa ≥ 4.500 m2, bó vỉa, bó nền, vỉa hè, hố trồng cây, mương thoát nước, cống qua đường, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng | 1 | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 7,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,2 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥8T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi